Casper GH-12IS33 là một sản phẩm của thương hiệu điều hòa Casper, một cái tên khá nổi bật trong phân khúc giá rẻ và tầm trung đến từ Thái Lan.hiện đang trên đà phát triển mạnh mẽ và nhận được sự đón nhận rất tích cực của người tiêu dùng tại thị trường Việt Nam bởi sự đa dạng về mẫu mã, công nghệ và chế độ bảo hành, hậu mãi đặc biệt luôn đi đầu so với các thương hiệu khác.
Casper có mặt tại thị trường Việt Nam từ 2016 và đến nay 2022, đã trở thành một thế lực với thị phần đứng thứ 3, và ngày càng lớn mạnh cũng như với sự xuất hiện thường xuyên trên các phương tiện thông tin đại chúng. Ở Casper, ngoài triết lý hướng tới người tiêu dùng, còn là sự không ngừng nghỉ trong cải tiến chất lượng sản phẩm, thay đổi mẫu mã phù hợp với thị hiếu của người tiêu dùng cũng như tìm hiểu nghiên cứu để nâng cao hơn nữa trải nghiệm người dùng.
Model được sản xuất và kiểm định chất lượng dựa trên tiêu chuẩn của Casper, điều hòa chuẩn Thái Lan nên bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn sản phẩm này cho gia đình mình. Trong năm 2022 này, Casper GH-12IS33 sẽ lại là một đối thủ đáng gờm của các thương hiệu điều hòa khác cùng phân khúc.

Công nghệ i-Saving được trang bị cho toàn bộ các sản phẩm điều hòa Inverter cùng cơ chế vận hành thông minh: điều chỉnh nhiệt độ cài đặt theo đường hình xoắn thay vì đường thẳng như truyền thống. Nhiệt độ cài đặt luôn nằm trong khoảng cơ chế i-Saving, do vậy, máy nén không cần thay đổi hoạt động quá nhiều khi nhận lệnh thay đổi nhiệt độ 1 cách đột ngột từ người sử dụng.
Với máy điều hòa Inverter sử dụng công nghệ i-Saving, khi nhiệt độ môi trường xung quanh đạt tới nhiệt độ cài đặt, máy nén sẽ tự động giảm tần số hoạt động xuống chỉ còn 1 Hz, giúp giảm điện năng tiêu thụ xuống có thể còn 0.3W.
Có thể nói, trong phân khúc điều hòa Inverter giá rẻ thì Casper GH-12IS33 chắc chắn là một chiếc điều hòa đáng mua trong năm 2022

Điều hòa Casper GH-12IS33 là loại lạnh/sưởi ngoài tính năng làm lạnh cơ bản còn trang bị thêm tính năng sưởi ấm, mát trong mùa hè và sưởi ấm trong mùa đông. Đây là lựa chọn lý tưởng để lắp đặt cho nhu cầu sử dụng đa dạng, giúp chống lại sự khắc nghiệt của thời tiết ở Việt Nam.

Với công suất làm lạnh 12000 BTU (tương đương 3.5kW lạnh hoặc 1.5 HP), tối ưu trong diện tích dưới 20m², là lựa chọn của phần lớn khách hàng khi cần lắp đặt cho phòng có diện tích nhỏ. Nếu phòng có diện tích lớn hơn hoặc có khả năng thất thoát nhiệt, bạn có thể cân nhắc lựa chọn công suất lớn hơn.

Điều khiển từ xa của Casper GH-12IS33 được gắn bộ phận cảm biến nhiệt có thể cảm nhận nhiệt độ cơ thể người sử dụng. Khi kích hoạt chức năng iFeel, máy điều hòa sẽ điều chỉnh nhiệt độ tối ưu cho người sử dụng, giúp bạn có giấc ngủ sâu và sảng khoái hơn.

Casper model GH-12IS33 sử dụng gas R32 là môi chất làm lạnh mới nhất hiện tại. Trong 3 loại gas làm lạnh phổ biến với điều hòa dân dụng hiện tại là R22, R410A và R32 thì lựa chọn R32 là tốt nhất cho cả tiết kiệm năng lượng do hiệu suất làm lạnh cao hơn hẳn so với R22, R410A cũng như đặc biệt thân thiện với môi trường.

Casper GH-12IS33 được sản xuất và nhập khẩu nguyên bộ từ Thái Lan. Đây là quốc gia sản xuất điều hòa Casper lớn nhất khu vực Đông Nam Á, chuyên cung cấp điều hòa Casper cho khu vực này. Tất cả điều hòa chính hãng Casper đều có xuất xứ tại Thái Lan.
Tại Kỹ Sư Điện Máy, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp không khí hoàn hảo với quy trình lắp đặt chuẩn kỹ thuật và vật tư cao cấp nhất.
Anh chị cần tư vấn phương án lắp đặt điều hoà tối ưu cho phòng ngủ, cho phòng khách hoặc văn phòng?
👉 GỌI NGAY HOTLINE: 0961.768.155
(Hỗ trợ khảo sát tận nơi – Tư vấn tận tâm – Lắp đặt chuyên nghiệp)

| Điều hòa Casper | GH-12IS33 | |
| Công suất làm lạnh | Kw | 3.75(1.2-4.0) |
| BTU/h | 12,800(4,095-13,650) | |
| Công suất sưởi ấm | Kw | 3.80 (1.00-4.10) |
| BTU/h | 12,900(3,412-13,990) | |
| Điện năng tiêu thụ ( làm lạnh ) | W | 1,300(400-1,600) |
| Điện năng tiêu thụ ( sưởi ấm ) | W | 1,100(300 - 1,600) |
| Cường độ dòng điện ( làm lạnh ) | A | 5.6(0.7-7.8) |
| Cường độ dòng điện (sưởi ấm ) | A | 4.9(1.5-8.0) |
| cường độ dòng điện tối đa | A | 9.5 |
| Hiệu suất năng lương CSPF | W/W | 4.91 |
| Nhãn năng lượng (TCVN 7830:2015) |
Số sao | 5 |
| Nguồn điện | V ~ Hz | 220V~50Hz |
| Dàn lạnh | ||
| Lưu lượng gió | m3/h | 600 |
| Kích thước (R x S x C) | mm | 764 x 291 x 203 |
| Khối lượng tịnh | kg | 8.5 |
| Dàn nóng | ||
| Kích thước (R x S x C) | mm | 705 x 279 x 530 |
| Khối lượng tịnh | kg | 22.5 |
| Ống dẫn môi chất lạnh | ||
| Môi chất lạnh | R32 | |
| Đường kính ống lỏng | mm | 6.35 |
| Đường kính ống gas | mm | 9.52 |
| Chiều dài ống chuẩn ( Không cần nạp thêm ) |
m | 5 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 |
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ