Điều hòa sử dụng công nghệ Inverter giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tiết kiệm năng lượng hiệu quả, giảm chi phí tiền điện hàng tháng.
Chế độ Turbo hoạt động mạnh mẽ, giúp làm lạnh không gian chỉ trong vài phút, mang đến cảm giác dễ chịu ngay lập tức.
Công nghệ iFeel tự động cảm nhận nhiệt độ xung quanh người dùng và điều chỉnh nhiệt độ phòng chính xác, mang lại sự thoải mái tối đa.
Với thiết kế tối ưu, điều hòa vận hành êm ái, không gây tiếng ồn, tạo không gian nghỉ ngơi yên tĩnh cho gia đình bạn.
Dàn tản nhiệt đồng mạ vàng giúp tăng khả năng chống ăn mòn, bảo vệ sản phẩm lâu dài, tăng hiệu suất làm mát và kéo dài tuổi thọ của điều hòa.
Điều hòa Casper 9000BTU 1 Chiều Inverter QC-09IS36 là sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm hiệu quả và tiết kiệm năng lượng. Với công nghệ tiên tiến, mẫu điều hòa này mang lại nhiều tính năng vượt trội, đảm bảo không gian sống luôn mát mẻ, dễ chịu. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật giúp sản phẩm này chinh phục người dùng:
Chức năng chính: Chế độ Turbo giúp điều hòa hoạt động ở công suất tối đa, làm lạnh nhanh chóng trong thời gian ngắn, mang đến không gian mát mẻ tức thì cho người sử dụng.
Đặc điểm nổi bật:
Hoạt động với công suất mạnh mẽ, thổi gió mạnh mẽ và đều.
Làm lạnh cực nhanh chỉ trong vài phút.
Tăng tốc độ làm mát, nhanh chóng đạt được nhiệt độ mong muốn.
Tiết kiệm thời gian làm mát, thích hợp cho những ngày nóng bức.
Thời gian sử dụng: Chế độ Turbo có thể sử dụng liên tục trong khoảng thời gian ngắn để đạt hiệu quả làm mát nhanh.

Làm lạnh siêu tốc Turbo
Chức năng chính: Cảm biến iFeel tự động đo lường nhiệt độ xung quanh người dùng và điều chỉnh nhiệt độ phòng chính xác, đảm bảo sự thoải mái nhất cho người sử dụng.
Đặc điểm nổi bật:
Tự động nhận diện nhiệt độ xung quanh người dùng.
Điều chỉnh nhiệt độ phòng phù hợp với vị trí người sử dụng.
Tăng cường sự ổn định nhiệt độ, tránh chênh lệch quá lớn giữa các khu vực trong phòng.
Mang lại sự thoải mái tối ưu mà không cần điều chỉnh thủ công.
Thời gian sử dụng: Cảm biến này hoạt động liên tục, giúp điều hòa tự động điều chỉnh suốt quá trình sử dụng.

Cảm biến nhiệt độ thông minh iFeel
Chức năng chính: Chế độ BabyCare tạo ra không khí mát mẻ, nhẹ nhàng với lưu lượng gió thấp, giúp bé có giấc ngủ sâu và ngon lành mà không bị quấy nhiễu.
Đặc điểm nổi bật:
Tạo luồng khí mát nhẹ nhàng, không gây lạnh hoặc gió mạnh.
Giúp không gian ngủ của bé luôn dễ chịu, thoải mái.
Công nghệ SilkAir giúp vận hành êm ái, không gây tiếng ồn.
Phù hợp cho các gia đình có trẻ nhỏ, đặc biệt là khi ngủ.
Thời gian sử dụng: Chế độ BabyCare có thể sử dụng liên tục trong suốt đêm, đảm bảo giấc ngủ của bé không bị gián đoạn.

BabyCare - Giấc ngủ êm ái cho bé
Chức năng chính: Dàn tản nhiệt đồng mạ vàng giúp tăng cường khả năng trao đổi nhiệt, bảo vệ máy khỏi các tác nhân ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Đặc điểm nổi bật:
Lớp mạ vàng giúp bảo vệ dàn tản nhiệt khỏi nước mưa, nước muối và các chất ăn mòn.
Tăng hiệu quả trao đổi nhiệt, làm lạnh nhanh hơn.
Cải thiện tuổi thọ của điều hòa, bảo vệ các bộ phận bên trong.
Giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và sửa chữa.
Thời gian sử dụng: Dàn tản nhiệt mạ vàng có thể duy trì hiệu quả lâu dài, bảo vệ điều hòa suốt vòng đời sản phẩm.

Dàn tản nhiệt đồng mạ vàng
Chức năng chính: Môi chất lạnh R32 giúp làm lạnh hiệu quả hơn và tiết kiệm năng lượng, đồng thời bảo vệ môi trường nhờ khả năng giảm thiểu tác động đến tầng Ozone.
Đặc điểm nổi bật:
Môi chất lạnh mới, thân thiện với môi trường, không gây suy giảm tầng Ozon.
Tiết kiệm năng lượng, giúp giảm chi phí vận hành.
Làm lạnh hiệu quả và nhanh chóng.
Ít ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.
Thời gian sử dụng: Môi chất lạnh R32 hoạt động ổn định trong suốt vòng đời sản phẩm, giúp duy trì hiệu suất làm lạnh tốt trong nhiều năm.

Môi chất lạnh R32

| Điều hòa Casper | QC-09IS36 | |
| Công suất làm lạnh (tối thiểu - tối đa) | kW | 2.8 (0.6 - 3.2) |
| BTU/h | 9,500 (2,050 - 10,900) | |
| Công suất sưởi ấm (tối thiểu - tối đa) | kW | - |
| BTU/h | - | |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh (tối thiểu - tối đa) | W | 1,030 (400 - 1,600) |
| Điện năng tiêu thụ sưởi ấm (tối thiểu - tối đa) | W | - |
| Cường độ dòng điện (làm lạnh) | A | 4,8 |
| Cường độ dòng điện (sưởi ấm) | A | - |
| Cường độ dòng điện tối đa | A | 8,0 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF | W/W | 4,27 |
| Nhãn năng lượng (TCVN 7830:2015) | Số sao | 5 |
| Nguồn điện | V ~ Hz | 220V~50Hz |
| Dàn lạnh | ||
| Lưu lượng gió | m3/h | 600/525/335 |
| Độ ồn dàn lạnh | dB(A) | 42/36/24 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) | mm | 768 x 200 x 299 |
| Kích thước đóng gói (R x S x C) | mm | 831 x 282 x 371 |
| Khối lượng tịnh | kg | 7,5 |
| Khối lượng tổng | kg | 10,0 |
| Dàn nóng | ||
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 52/50/49 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) | mm | 703 x 233 x 455 |
| Kích thước đóng gói (R x S x C) | mm | 760 x 305 x 510 |
| Khối lượng tịnh | kg | 16,0 |
| Khối lượng tổng | kg | 18,5 |
| Ống dẫn môi chất lạnh | ||
| Môi chất lạnh | R32 | |
| Lượng gas nạp | g | 360 |
| Đường kính ống lỏng | mm | 6,35 |
| Đường kính ống gas | mm | 9,52 |
| Chiều dài ống chuẩn (không cần nạp thêm) | m | 5 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 |
| BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG | |||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 250,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 300,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 350,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 150,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 170,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 200,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 220,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 22,000 |
| 2 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 32,000 |
| 3 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 17,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0961.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
38,590,000 đ