✅ Miễn phí vận chuyển Nội Thành Hà Nội (Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ
Tại Kỹ Sư Điện Máy, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp không khí hoàn hảo với quy trình lắp đặt chuẩn kỹ thuật và vật tư cao cấp nhất.
Anh chị cần tư vấn phương án lắp đặt điều hoà tối ưu cho phòng ngủ, cho phòng khách hoặc văn phòng?
👉 GỌI NGAY HOTLINE: 0961.768.155
(Hỗ trợ khảo sát tận nơi – Tư vấn tận tâm – Lắp đặt chuyên nghiệp)
| Danh mục | ĐVT | FTXM25XVMV/RXM25XVMV | |
| CS danh định (Tối đa-Tối thiểu) |
Làm lạnh | kW | 2.7(0.9-3.6) |
| BTU/h | 9.200 (3.100-12.300) | ||
| Sưởi ấm | kW | 3.4(0.9-4.7) | |
| BTU/h | 11.600(3.100-16.000) | ||
| Nguồn điện (cấp dàn nóng) | 1 Pha | 220-240V,50Hz/220-230V,60Hz | |
| Dòng điện định mức | Làm lạnh | A |
2.6 |
| Sươi ấm | 3.2 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | W | 520(160-880) |
| Sươi ấm | W | 670(160-1.460) | |
| Chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF | 7.6 | ||
| Dàn lạnh | FTXM25XVMV | ||
| Lưu lượng gió Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh |
Làm lạnh | m3/phút | 14.5/9.9/7.2/5.1 |
| Sươi ấm | 13.4/9.9/8.8/5.1 | ||
| Tốc độ quạt | 5 Cấp, yên tính và tự động | ||
| Độ ồn Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh |
Làm lạnh | dB(A) | 42/32/25/19 |
| Sươi ấm | 40/36/29/20 | ||
| Kích thước(C x R x S) | mm | 299 x 920 x 275 | |
| Khối lượng | kg | 13 | |
| Dàn nóng | RXM25XVMV | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạn kín | |
| CS đầu ra | W | 800 | |
| Môi chất lạnh (Gas) | Khối lượng | kg | 0.95 |
| Độ ồn Cao/Rất thấp |
Làm lạnh | dB(A) | 47/43 |
| Sươi ấm | 48/44 | ||
| Kích thước(C x R x S) | mm | 595 x 845 x 300 | |
| Khối lượng | kg | 38 | |
| Kết nối ống | Lỏng | mm | 6.4 |
| Hơi | 9.5 | ||
| Nước xả | 16 | ||
| Chiều dài ống tối đa | m | 20 | |
| Độ cao chênh lệch tối đa | 15 | ||
| Giới hạn hoạt động | Làm lạnh | Độ CDB | 10 đến 46 |
| Sươi ấm | Độ CWB | - 15 đến 18 | |
| *Điều kiện đo lường: | |||
| 1. CS lạnh dựa trên : Nhiệt độ phòng 27 độ CDB, 19 độ CWB, nhiệt độ ngoài trời 27 độ CDB, 24 độ CWB ,chiều dài 7,5 mét | |||
| CS Sưởi dựa trên : Nhiệt độ phòng 20 độ CDB, 15 độ CWB, nhiệt độ ngoài trời 7 độ CDB, 6 độ CWB ,chiều dài 7,5 mét | |||
| 2. Độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm | |||
| Độ ồn thực tế đo được thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của môi trường xung quang | |||
| 3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN7830:2021 | |||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ