Công suất làm lạnh 1 HP-9000BTU phù hợp cho phòng dưới 15m² .
Tích hợp công nghệ Inverter giúp máy vận hành êm ái không gây tiếng ồn
Điều khiển từ xa qua ứng dụng ThinQ trên điện thoại
Làm sạch dàn lọc tự động tăng độ bền bỉ của máy theo thời gian
Môi chất làm lạnh R32 thân thiện với môi trường
Điều hoà 2 chiều, có khả năng sưởi ấm nhanh hơn 70%
Tuỳ chỉnh đảo gió 4 chiều
Với Điều Hòa 2 Chiều LG Inverter 9000BTU B10END1, người dùng sẽ có một thiết bị đa năng – tiết kiệm – bền bỉ – thông minh, đáp ứng đầy đủ nhu cầu làm lạnh và sưởi ấm quanh năm. Sản phẩm không chỉ đảm bảo hiệu suất cao, mà còn bảo vệ sức khỏe và môi trường nhờ công nghệ tiên tiến hàng đầu của LG. Nếu bạn đang tìm một chiếc điều hòa nhỏ gọn, hoạt động ổn định, tiết kiệm điện và tích hợp nhiều tính năng thông minh, LG B10END1 chính là lựa chọn hoàn hảo mà Kỹ Sư Điện Máy tự tin khuyên dùng.
Chức năng chính: Bộ lọc PM2.5 của LG giúp loại bỏ bụi siêu mịn, vi khuẩn và tác nhân gây dị ứng trong không khí, đảm bảo không gian sống luôn trong lành.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Màng lọc có thể dùng từ 1 – 2 năm, chỉ cần vệ sinh 2 – 3 tháng/lần để đảm bảo hiệu quả lọc tối đa.

Chức năng chính: Freeze Cleaning là công nghệ tự động làm sạch dàn lạnh bằng cơ chế đóng băng và tan băng, giúp loại bỏ bụi bẩn và vi khuẩn tích tụ bên trong máy.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Chức năng có thể kích hoạt thủ công hoặc tự động sau mỗi chu kỳ vận hành. Nên bảo dưỡng tổng thể 1 – 2 lần/năm để kéo dài tuổi thọ dàn lạnh lên đến 10 năm.

Chức năng chính: Cho phép người dùng điều khiển máy điều hòa từ xa bằng điện thoại thông qua ứng dụng LG ThinQ, giúp quản lý dễ dàng mọi lúc, mọi nơi.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Ứng dụng hoạt động ổn định suốt vòng đời sản phẩm, chỉ cần cập nhật phần mềm định kỳ.
Chức năng chính: Sử dụng máy nén biến tần kép (Dual Inverter) – công nghệ đặc trưng của LG, giúp điều hòa hoạt động êm, ổn định và tiết kiệm điện vượt trội.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Tuổi thọ máy nén trung bình 10 – 12 năm, bảo hành chính hãng dài hạn, đảm bảo vận hành bền bỉ.

Chức năng chính: Sử dụng môi chất làm lạnh R32 thế hệ mới, thân thiện với môi trường và hiệu quả năng lượng cao.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Gas R32 rất bền, có thể sử dụng 2 – 3 năm mà không cần nạp thêm nếu không có rò rỉ.

Chức năng chính: Điều Hòa 2 Chiều LG Inverter 9000BTU B10END1 được thiết kế với khả năng làm lạnh và sưởi ấm linh hoạt, giúp bạn sử dụng suốt cả năm. Sản phẩm phù hợp cho phòng có diện tích dưới 15m², mang lại sự thoải mái dễ chịu trong mọi điều kiện thời tiết.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Với chế độ bảo dưỡng định kỳ, điều hòa có thể vận hành ổn định từ 10 – 12 năm mà không giảm hiệu suất làm lạnh – sưởi.

Chức năng chính: Điều Hòa 2 Chiều LG Inverter 9000BTU B10END1 được trang bị nhiều tính năng phụ trợ giúp sử dụng dễ dàng và tiết kiệm năng lượng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Các tiện ích này hoạt động xuyên suốt vòng đời sản phẩm, không yêu cầu thay thế hay nâng cấp.
.webp)
.webp)
|
u hòa LG |
B10END1 |
||
|
Công suất làm lạnh |
kW |
2.70 (0.88 ̴ 3.66) |
|
|
Btu/h |
9,200 (3,000 ̴ 12,500) |
||
|
Công suất sưởi ấm |
kW |
2.93 (0.88 ̴ 3.81) |
|
|
Btu/h |
10,000 (3,000 ̴ 13,000) |
||
|
Hiệu suất năng lượng |
|
5 sao |
|
|
CSPF |
5.060 |
||
|
EER/COP |
EER |
W/W |
3.69 |
|
(Btu/h)/W |
12.60 |
||
|
COP |
W/W |
3.93 |
|
|
(Btu/h)/W |
13.42 |
||
|
Nguồn điện |
ɸ, V, Hz |
1 pha, 220-240V, 50Hz |
|
|
Điện năng tiêu thụ |
Làm lạnh |
W |
730 (150 ̴ 1,000) |
|
Sưởi ấm |
W |
745 (150 ̴ 1,200) |
|
|
Cường độ dòng điện |
Làm lạnh |
A |
4.20 (0.90 ̴ 6.50) |
|
Sưởi ấm |
A |
4.20 (0.90 ̴ 6.50) |
|
|
DÀN LẠNH |
|||
|
Lưu lượng gió |
Làm lạnh |
m3/min |
12.5 / 9.3 / 7.2 / 4.5 |
|
Sưởi ấm |
m3/min |
13 / 10 / 7 / 5.5 |
|
|
Độ ồn |
Làm lạnh |
dB(A) |
42 / 37 / 29 / 22 |
|
Sưởi ấm |
dB(A) |
- / 42 / 36 / 31 |
|
|
Kích thước |
R x C x S |
mm |
837 x 308 x 189 |
|
Khối lượng |
kg |
8.5 |
|
|
DÀN NÓNG |
|||
|
Lưu lượng gió |
Tối đa |
m3/min |
28.0 |
|
Độ ồn |
Làm lạnh |
dB(A) |
52 |
|
Sưởi ấm |
dB(A) |
54 |
|
|
Kích thước |
R x C x S |
mm |
717 x 495 x 230 |
|
Khối lượng |
kg |
24.7 |
|
|
Phạm vi hoạt động |
Làm lạnh |
0C DB |
18 ̴ 48 |
|
Sưởi ấm |
0C DB |
-5 ̴ 24 |
|
|
Sưởi ấm |
0C DB |
-5 ̴̴ 18 |
|
|
Aptomat |
A |
15 |
|
|
Dây cấp nguồn |
No. x mm2 |
3 x 1.0 |
|
|
Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh |
No. x mm2 |
4 x 1.0 |
|
|
Đường kính ống sẵn |
Ống lỏng |
mm |
ɸ 6.35 |
|
Ống gas |
mm |
ɸ 9.52 |
|
|
Môi chất lạnh |
Tên môi chất lạnh |
R32 |
|
|
Nạp bổ sung |
g/m |
10 |
|
|
Chiều dài ống |
Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa |
m |
3 / 7.5 / 15 |
|
Chiều dài không cần nạp |
m |
7.5 |
|
|
Chênh lệch độ cao tối đa |
m |
7.0 |
|
|
Cấp nguồn |
Khối ngoài trời |
||
38,590,000 đ