▼ 9%
THÊM VÀO GIỎ HÀNG
Chi tiết sản phẩm Điều Hòa LG Inverter 18.000BTU V18WIN1
Điều Hòa LG Inverter 18.000BTU V18WIN1 là lựa chọn lý tưởng cho phòng 20 – 30m², với thiết kế tinh tế, công suất mạnh, làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện và bộ lọc bảo vệ sức khỏe. Các tính năng thông minh giúp dễ dàng kiểm soát, vận hành êm ái, kéo dài tuổi thọ máy và phù hợp với nhu cầu sử dụng hiện đại của gia đìnhư
Chức năng chính: Mang lại vẻ ngoài tinh tế, hiện đại và độ bền cao cho cả dàn lạnh và dàn nóng, đồng thời dễ vệ sinh và duy trì độ sạch lâu dài.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Toàn bộ máy: 10 – 12 năm nếu bảo dưỡng định kỳ 6 – 12 tháng/lần. Dàn nóng và dàn lạnh: 12 – 15 năm với bảo trì đúng cách.

Thiết kế tinh tế, hiện đại
Chức năng chính: Đem đến không gian mát lạnh nhanh chóng, dễ chịu, phù hợp với phòng diện tích từ 20 – 30m².
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Hiệu suất làm lạnh ổn định từ 12 – 15 năm, đảm bảo độ bền máy nhờ công nghệ Inverter và vật liệu chất lượng.

Công nghệ làm lạnh nhanh chóng
Chức năng chính: Phân phối luồng gió đồng đều khắp căn phòng, mang đến cảm giác dễ chịu, không gây lạnh buốt trực tiếp.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Hoạt động ổn định lên đến 10 năm, bảo đảm cơ chế đảo gió mượt mà và bền bỉ.

Cơ chế thổi gió dễ chịu
Công nghệ tiết kiệm điện tiên tiến
Chức năng chính: Tiết kiệm điện năng tối ưu mà vẫn duy trì nhiệt độ và hiệu suất làm mát, vận hành êm ái.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Hiệu quả tiết kiệm điện duy trì ổn định trong 10 – 12 năm, với khả năng bảo vệ máy nén và linh kiện nội bộ.
Công nghệ tiết kiệm điện
Chức năng chính: Thanh lọc không khí, loại bỏ bụi mịn, vi khuẩn và các hạt gây dị ứng, mang đến môi trường sống trong lành.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Bộ lọc PM2.5: thay mới sau 6 – 12 tháng tùy môi trường sử dụng. Hệ thống lọc hoạt động bền bỉ trong 10 năm nếu được vệ sinh định kỳ.

Khả năng lọc không khí – bảo vệ sức khỏe
Chức năng chính: Mang đến trải nghiệm sử dụng linh hoạt, tiện lợi và an toàn cho người dùng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Các tính năng thông minh bền bỉ từ 10 – 15 năm, tùy tần suất sử dụng và cập nhật ứng dụng.

Tiện ích thông minh
Thông số kỹ thuật Điều Hòa LG Inverter 18.000BTU V18WIN1
| Model: | V18WIN1 |
| Nhà sản xuất: | LG |
| Xuất xứ: | Thái Lan |
| Năm ra mắt : | 2024 |
| Loại máy lạnh: | Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Kiểu dáng: | Máy lạnh treo tường |
| Công suất: | 2 HP |
| Tốc độ làm lạnh tối thiểu: | 3000 BTU |
| Tốc độ làm lạnh trung bình: | 17000 BTU |
| Tốc độ làm lạnh tối đa: | 18000 BTU |
| Công nghệ Inverter: | Có Inverter |
| Làm lạnh nhanh: | Có |
| Khả năng lọc khí: | Bộ lọc PM 2.5 |
| Khử mùi: | Không khử mùi |
| Chế độ gió: |
Tự động xoay lên xuống, trái phải tùy chỉnh tay |
| Chế độ hẹn giờ: |
Hẹn giờ bật tắt máy 24 tiếng, chế độ hẹn giờ tự động, cài đặt thời gian tắt mở thực |
| Tự chẩn đoán lỗi: | Có |
| Tự khởi động lại sau khi có điện: | Có |
| Xua muỗi: | Không |
| Khả năng hút ẩm: | Không |
| Lưu lượng gió dàn lạnh: | 13.0 / 11.0 / 7.2 / 5.0 m³/phút |
| Lưu lượng gió dàn nóng: | 31 m³/phút |
| Độ ồn trung bình (dB) : | 32 dB |
| Độ ồn dàn lạnh: | - / 45 / 40 / 32 / 26 dB |
| Độ ồn dàn nóng: | 53 dB |
| Gas sử dụng: | Gas R32 |
| Phạm vi hiệu quả: | Từ 20 - 30m² (từ 60 - 80m³) |
| Tiêu thụ điện: | 1.84 kW/h |
| Kích thước dàn lạnh (RxSxC): | 837 x 308 x 189 mm |
| Kích thước dàn nóng (RxSxC): | 770 x 545 x 288 mm |
| Khối lượng dàn lạnh: | 8.4 kg |
| Khối lượng dàn nóng: | 27.5 kg |
| Kích thước thùng dàn lạnh: | 897 x 390 x 254 mm |
| Kích thước thùng dàn nóng: | 920 x 593 x 388 mm |
| Khối lượng thùng dàn lạnh: | 9,7 kg |
| Khối lượng thùng dàn nóng: | 29,8 kg |
| Kết nối Wifi: | Có kết nối Wifi |
Bảng giá lắp đặt Điều Hòa LG Inverter 18.000BTU V18WIN1
| BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG | |||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 250,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 300,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 350,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 150,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 170,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 200,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 220,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 22,000 |
| 2 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 32,000 |
| 3 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 17,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0961.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
Có thể bạn quan tâm
▼ 14%
Điều Hòa Daikin 12000BTU 2 Chiều Inverter FTXM35XVMV
18,290,000đ
15,790,000đ
▼ 15%
Điều Hòa Daikin 9000BTU 2 Chiều Inverter FTXM25XVMV
14,990,000đ
12,790,000đ
▼ 14%
Điều hòa Panasonic 18000BTU 1 chiều inverter cao cấp XU18BKH-8
26,790,000đ
22,990,000đ
▼ 16%
Điều hòa Panasonic 12000BTU 1 chiều inverter cao cấp XU12BKH-8
18,190,000đ
15,190,000đ
▼ 18%
Điều Hòa Gree 9000BTU 1 Chiều Inverter BD9Cl
9,090,000đ
7,490,000đ
▼ 32%
Điều Hòa Gree 12000BTU 1 Chiều Inverter BD12CI
13,290,000đ
9,090,000đ
▼ 25%
Điều Hòa Funiki 9000BTU 1 Chiều Inverter HPIC09TMU
7,990,000đ
5,990,000đ
▼ 12%
Điều hòa Daikin inverter 18000 BTU 1 chiều FTKB50ZVMV
18,990,000đ
16,690,000đ
HỎI ĐÁP NHANH
Một số thắc mắc Khách hàng thường gặp
Thời gian giao hàng
Có được miễn phí vận chuyển không?
Giá sản phẩm đã bao gồm VAT chưa?
Có làm việc ngoài giờ hành chính không?
Nếu hàng bị lỗi/hỏng có được hoàn trả/ đổi hàng không
Đánh giá sản phẩm
Điều Hòa LG Inverter 18.000BTU V18WIN1