Điều hòa 36000BTU mang đến khả năng làm lạnh nhanh chóng, duy trì không gian mát mẻ và thoải mái trong thời gian ngắn.
Máy được trang bị công nghệ Inverter i-Saving, giúp giảm tiêu thụ điện năng, tiết kiệm chi phí sử dụng và bảo vệ môi trường hiệu quả.
Điều hòa có kiểu dáng âm trần hiện đại, dễ dàng lắp đặt trong mọi không gian, mang lại vẻ đẹp và sự sang trọng cho nội thất.
Sử dụng gas R32, không gây hại cho tầng ozon và làm lạnh nhanh hơn, góp phần bảo vệ sức khỏe và môi trường sống.
Sản phẩm đi kèm điều khiển từ xa, cho phép người dùng dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ mà không cần di chuyển đến máy.
Điều hòa âm trần Casper 36000BTU 1 chiều Inverter CC-36IS35 là giải pháp lý tưởng cho không gian rộng lớn, mang lại hiệu quả làm lạnh vượt trội và tiết kiệm điện năng. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật của sản phẩm, giúp bạn hiểu rõ hơn về những tính năng ưu việt mà nó mang lại:
Chức năng chính: Điều hòa âm trần Casper CC-36IS35 được thiết kế để vận hành bền bỉ và êm ái, mang lại không gian yên tĩnh mà không gây tiếng ồn khó chịu, giúp bạn thư giãn tối đa.
Đặc điểm nổi bật:
Dàn đồng chất lượng cao chống ăn mòn
Máy nén hoạt động ổn định, không gây tiếng ồn lớn
Công nghệ tiên tiến giúp duy trì hoạt động lâu dài và ít phải bảo trì
Thích hợp cho cả môi trường văn phòng, phòng họp, và không gian gia đình
Thời gian sử dụng: Máy có thể hoạt động liên tục trong nhiều giờ mà không làm giảm hiệu suất làm lạnh.

Vận hành ổn định, êm ái
Chức năng chính: Điều hòa Casper CC-36IS35 thổi gió 360 độ, giúp phân phối không khí mát đều khắp phòng, tạo sự thoải mái cho người sử dụng ở mọi góc độ.
Đặc điểm nổi bật:
Hệ thống thổi gió đa chiều giúp phân tán không khí đều
Giảm cảm giác gió thổi trực tiếp, tránh gây khó chịu
Thiết kế giúp làm lạnh nhanh chóng và hiệu quả trong không gian rộng
Mang lại cảm giác mát lạnh dễ chịu, không khí thoáng đãng
Thời gian sử dụng: Máy có thể duy trì làn gió mát lạnh 360 độ trong suốt quá trình hoạt động.

Làn gió mát lạnh 360 độ, dễ chịu
Chức năng chính: Công nghệ Inverter i-Saving giúp tiết kiệm điện năng tối ưu, điều chỉnh công suất máy nén một cách linh hoạt, phù hợp với nhiệt độ phòng, giảm thiểu sự lãng phí điện.
Đặc điểm nổi bật:
Giảm tiêu thụ điện năng lên đến 30% so với máy điều hòa không có Inverter
Máy nén tự động điều chỉnh công suất, giúp duy trì hiệu quả làm lạnh
Tiết kiệm chi phí sử dụng điện hàng tháng
Không gây biến động lớn trong điện năng tiêu thụ khi nhiệt độ thay đổi
Thời gian sử dụng: Với công nghệ Inverter, máy có thể vận hành lâu dài và tiết kiệm điện trong suốt thời gian sử dụng.

Công nghệ Inverter tiết kiệm điện hiệu quả
Chức năng chính: Điều hòa Casper CC-36IS35 được trang bị điều khiển từ xa tiện lợi, giúp người dùng dễ dàng thay đổi các cài đặt như nhiệt độ, chế độ làm lạnh mà không cần di chuyển.
Đặc điểm nổi bật:
Điều khiển từ xa giúp thao tác nhanh chóng, không cần lại gần máy
Các nút bấm được thiết kế rõ ràng, dễ sử dụng
Cho phép điều chỉnh nhiều chế độ khác nhau ngay cả khi đang ngồi xa
Thích hợp cho những không gian rộng lớn, cần điều khiển linh hoạt
Thời gian sử dụng: Điều khiển từ xa có thể sử dụng liên tục trong suốt thời gian điều hòa hoạt động.

Dễ dàng điều khiển từ xa
Chức năng chính: Điều hòa Casper CC-36IS35 sử dụng gas R32, giúp làm lạnh nhanh hơn và hiệu quả hơn, đồng thời bảo vệ môi trường nhờ giảm thiểu tác động đến tầng ozone.
Đặc điểm nổi bật:
Gas R32 làm lạnh nhanh, hiệu quả hơn 1,6% so với R410A và R22
Thân thiện với môi trường, không làm hại tầng ozone
Tiết kiệm năng lượng, nâng cao hiệu suất làm lạnh
Gas R32 giúp giảm lượng khí thải carbon, bảo vệ sức khỏe và môi trường
Thời gian sử dụng: Sản phẩm có thể sử dụng trong nhiều năm mà không gặp vấn đề về hiệu suất làm lạnh do gas R32.

Sử dụng gas R32 tiên tiến
| Model | CC-36IS35 | |||
| Nguồn điện (1 pha) | V/Hz/Ph | 220-240V, 50Hz, 1Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định (Tối đa ~ Tối thiểu) | BTU/h | 36000 (10100 ~ 37900) | ||
| kW | 10,55 (2,95 ~ 11,11) | |||
| Công suất tiêu thụ (Tối đa ~ Tối thiểu) | kW | 3,50 (0,51 ~ 3,63) | ||
| Dòng điện | A | 18 | ||
| EER (Chỉ số hiệu suất SD năng lượng) | W/W | 30,1 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ (RxSxC) | mm | 950 x 950 x 55 | |
| Kích thước đóng gói mặt nạ (RxSxC) | mm | 1000 x 1000 x 100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | Kg | 5.3 | ||
| Khối lượng mặt nạ đóng gói | Kg | 7.8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao -Trung bình -Thấp) | m3/h | 1800 / 1450 / 1250 | |
| Độ ồn giàn lạnh (Cao -Trung bình -Thấp) | dB(A) | 53 / 51 / 47 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840 x 840 x 246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910 x 910 x 310 | ||
| Khối lượng máy | Kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | Kg | 29 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 57 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 900 x 350 x 700 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 1020 x 430 x 760 | ||
| Khối lượng máy | Kg | 45 | ||
| Khối lượng đóng gói | Kg | 48 | ||
| Môi chất làm lạnh | Loại Gas/Khối lượng nạp | Kg | R32 / 1,8 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4.4/1,4 | ||
| Ống kết nối | Đường kính ống lỏng/ống hơi | mm | 9,52 / 15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG | |||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 250,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 300,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 350,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 150,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 170,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 200,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 220,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 22,000 |
| 2 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 32,000 |
| 3 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 17,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0961.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
38,590,000 đ