Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc điều hòa vừa tiết kiệm điện, vừa hiện đại, vận hành êm ái và chăm sóc tốt cho sức khỏe thì Daikin FTKS25GVMV là lựa chọn không thể bỏ qua. Sản phẩm tích hợp nhiều công nghệ tiên tiến, đáp ứng nhu cầu làm mát tối ưu cho không gian sống:
Chức năng chính: Hybrid Cooling là công nghệ điều hòa không chỉ làm mát mà còn kiểm soát độ ẩm, giúp không gian luôn thoáng mát dễ chịu, hạn chế tình trạng khô da hay ẩm ướt kéo dài.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Phù hợp sử dụng liên tục trong mùa hè nồm ẩm hoặc ở khu vực có độ ẩm cao quanh năm.

Chức năng chính: Công nghệ Inverter giúp điều hòa vận hành ổn định với công suất phù hợp, giảm hao phí điện năng mà vẫn đảm bảo hiệu quả làm mát nhanh và chính xác.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Công nghệ hoạt động liên tục trong suốt quá trình sử dụng, đặc biệt hiệu quả với nhu cầu làm mát dài hạn.

Chức năng chính: STREAMER là công nghệ chủ động loại bỏ nấm mốc và vi khuẩn bằng cách phát ra luồng điện ion mạnh mẽ, giúp làm sạch không khí và giữ cho dàn lạnh luôn khô thoáng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Chức năng kích hoạt tự động sau mỗi lần kết thúc chế độ làm lạnh hoặc khử ẩm.

Chức năng chính: Cảm biến mắt thần có khả năng phát hiện chuyển động trong phòng để điều chỉnh nhiệt độ phù hợp, giúp tiết kiệm điện mà vẫn đảm bảo sự thoải mái cho người dùng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Thích hợp sử dụng liên tục trong ngày, đặc biệt hiệu quả ở không gian như phòng khách, phòng ngủ hay văn phòng.

Chức năng chính: Sản phẩm tối ưu khả năng tiết kiệm điện nhờ tích hợp nhiều công nghệ như Inverter và cảm biến chuyển động, mang lại hiệu quả sử dụng cao mà vẫn cắt giảm chi phí vận hành.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Không áp dụng thời gian cụ thể, công nghệ tiết kiệm điện được kích hoạt xuyên suốt quá trình sử dụng.

| Điều hòa Daikin | FTKZ25VVMV/RKZ25VVMV | ||
| Dãy công suất | 9,000Btu/h | ||
| Công suất danh định | (Tối thiểu - Tối đa) | kW | 2.5 (1.2~3.6) |
| (Tối thiểu - Tối đa) | Btu/h | 8,500 (4,100~12,300) |
|
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60HZ | ||
| Dòng điện hoạt động | A | 2,3 | |
| Điện năng tiêu thụ | (Tối thiểu - Tối đa) | W | 455 (160-890) |
| CSPF | 7,24 | ||
| DÀN LẠNH | FTKZ25VVMV | ||
| Màu mặt nạ | Trắng | ||
| Lưu lượng gió | Cao | m³/phút | 14,6 |
| Trung Bình | m³/phút | 11 | |
| Thấp | m³/phút | 7 | |
| Yên tĩnh | m³/phút | 4,9 | |
| Tốc độ quạt | 5 cấp, êm và tự động | ||
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/ Yên tĩnh) | dB(A) | 42/33/26/19 | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 300 x 920 x 240 | |
| Khối lượng | kg | 13 | |
| DÀN NÓNG | RKZ25VVMV | ||
| Màu vỏ máy | Trắng ngà | ||
| Máy nén | Loại | Máy nén Swing dạng kín | |
| Công suất đầu ra | W | 800 | |
| Môi chất lạnh | Loại | R-32 | |
| Khối lượng nạp | Kg | 0,77 | |
| Độ ồn (Cao/Rất thấp) | dB(A) | 46/43 | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 550 x 675 x 284 | |
| Khối lượng | Kg | 27 | |
| Giới hạn hoạt động | °CDB | 19.4 đến 46 | |
| Kết nối ống | Lỏng | mm | Φ6.4 |
| Hơi | mm | Φ9.5 | |
| Nước xả | mm | Φ16.0 | |
| Chiều dài tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |