Với công suất 9000BTU, Daikin FTKF25ZVMV phù hợp nhất cho:
Phòng ngủ, phòng làm việc nhỏ
Người dùng cần điều hoà chạy nhiều giờ nhưng vẫn muốn cảm giác dễ chịu (không bí, không nồm dính)
Gia đình quan tâm đến mùi ẩm mốc và chất lượng không khí trong phòng kín
Người muốn điều khiển qua điện thoại để tiện quản lý
Điểm mạnh của model này là hướng tới “mát dễ chịu” chứ không chỉ “mát nhanh”.
Dòng FTKF-ZVMV ra mắt 2025 được Daikin định hướng với thiết kế mới, phù hợp nhiều kiến trúc và không gian phòng. Với phòng ngủ hoặc căn hộ hiện đại, thiết kế gọn và hài hòa giúp tổng thể phòng nhìn “sạch” và dễ phối nội thất.
Nhiều người dùng điều hoà lâu mới thấy: nhiệt độ chưa phải tất cả. Độ ẩm quyết định cảm giác “mát dễ chịu” hay “mát mà vẫn bí”.
Độ ẩm cao: dính da, bí, dễ mùi
Quá khô: có thể gây khó chịu với một số người khi ngủ
Humi Comfort trên FTKF25ZVMV tập trung vào việc làm lạnh nhanh, đồng thời kiểm soát độ ẩm ở mức khoảng 65%, giúp phòng mát nhưng vẫn dễ chịu hơn trong điều kiện khí hậu nóng ẩm.
FTKF25ZVMV hỗ trợ điều khiển thông minh qua Dmobile, phù hợp nhu cầu sử dụng thực tế:
Bật điều hoà trước khi về nhà để phòng mát sẵn
Điều chỉnh nhiệt độ, chế độ từ điện thoại khi đang ở phòng khác
Thuận tiện cho gia đình có trẻ nhỏ/người lớn tuổi, hoặc khi muốn quản lý máy “nhàn” hơn
Một vấn đề phổ biến là sau một thời gian sử dụng, dàn lạnh ẩm và bám bẩn có thể tạo cảm giác mùi khó chịu khi bật máy.
Streamer được Daikin định hướng để hỗ trợ chống ẩm mốc, giúp hạn chế điều kiện phát triển của nấm mốc và góp phần giữ không khí trong phòng dễ chịu hơn.
Góc nhìn KSDM: tính năng này phát huy tốt nhất khi kết hợp thói quen vệ sinh lưới lọc định kỳ và sử dụng đúng chế độ.
FTKF25ZVMV được trang bị nhóm tính năng tinh lọc không khí, phù hợp phòng ngủ/phòng kín dùng điều hoà thường xuyên. Đây là điểm cộng với gia đình quan tâm trải nghiệm không khí “dễ thở” hơn trong quá trình sử dụng.
Với phòng ngủ, luồng gió thổi thẳng vào người là một trong những nguyên nhân làm người dùng “khó ngủ” dù phòng đã mát.
Dòng FTKF-ZVMV có luồng gió 3D và luồng gió thoải mái, hỗ trợ phân phối gió đều hơn và hạn chế cảm giác gió thốc trực tiếp, tăng độ dễ chịu khi sử dụng lâu.
FTKF25ZVMV sử dụng R32, là môi chất lạnh phổ biến trên các dòng điều hoà thế hệ mới, hỗ trợ hiệu suất làm lạnh và phù hợp xu hướng môi trường.
Khi mới bật: có thể kéo nhiệt nhanh trong thời gian ngắn, sau đó duy trì mức nhiệt dễ chịu
Giữ phòng kín vừa đủ, hạn chế mở cửa liên tục khi đang làm lạnh
Vệ sinh lưới lọc định kỳ để luồng gió luôn đủ mạnh
Nếu phòng ngủ: ưu tiên hướng gió “thoải mái”, tránh thổi trực tiếp vào vị trí nằm
Daikin FTKF25ZVMV 9000BTU 1 chiều Inverter (ra mắt 2025) phù hợp phòng nhỏ và người dùng coi trọng trải nghiệm “mát dễ chịu” trong khí hậu nóng ẩm. Điểm nổi bật nằm ở Humi Comfort kiểm soát ẩm ~65%, kết hợp Streamer chống ẩm mốc, điều khiển Dmobile, lọc không khí và luồng gió 3D/thoải mái. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho phòng ngủ và không gian dùng điều hoà nhiều giờ mỗi ngày.

| Hạng mục / Model | FTKF25ZVMV/ ATKF25ZVMV | ||
| Công suất danh định | Lạnh | kW | 2.7(0.7-2.9) |
| Btu/h | 9200 | ||
| Sưởi | kW | - | |
| Btu/h | - | ||
| Nguồn điện | 1 pha 220-240V 50Hz / 220-230V 60 Hz Cấp nguồn dàn nóng/dàn lạnh |
||
| Dòng điện hoạt động định mức | Lạnh | A | 4.4 |
| Sưởi | - | ||
| Điện năng tiêu thụ(tối thiểu - tối đa) | Lạnh | W | 930 (120-1100) |
| Sưởi | - | ||
| CSPF | 5.38 | ||
| DÀN LẠNH | FTKF25ZVMV/ ATKF25ZVMV | ||
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | Lạnh | m³/phút | 10/8.5/7.1/4.8 |
| Sưởi | - | ||
| Tốc độ quạt | 5 cấp yên tĩnh và tự động | ||
| Độ ồn (Cao/Trungbình/ Thấp/Yên tĩnh) | Lạnh | dB(A) | 36/32/27/19 |
| Sưởi | - | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 291 x 775 x 242 | |
| Khối lượng | kg | 9 | |
| DÀN NÓNG | RKF25ZVMV ARKF25ZVMV | ||
| Máy nén | Loại | ||
| Công suất đầu ra | W | 520 | |
| Môi chất lạnh | Khối lượng nạp | kg | 0.41 |
| Độ ồn(Cao/Rất thấp) | Lạnh | dB(A) | 46/40* |
| Sưởi | - | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 418 x 695 x 244 | |
| Khối lượng | kg | 19 | |
| Kết nối ống | Lỏng | mm | Φ6.4 |
| Hơi | Φ9.5 | ||
| Nước xả | Φ16.0 | ||
| Chiều dài tối đa | m | 15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 15 | ||
| Giới hạn hoạt động | Lạnh | °CDB | 19.4 đến 46 |
| Sưởi | - | ||
| Điều kiện đo lường 1. Công suất lạnh dựa trên: Nhiệt độ phòng 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB, chiều dài đường ống 7,5m (FTXV 5,0m) Công suất sưởi dựa trên: Nhiệt độ phòng 20°CDB, 15°CWB, nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB, chiều dài đường ống 7,5m (FTXV 5,0m) 2. Độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm. Độ ồn thực tế đo được thông thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của điều kiện môi trường xung quanh. 3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN7830:2021 |
|||
38,590,000 đ