✅ Miễn phí vận chuyển Nội Thành Hà Nội (Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ
Đặc điểm nổi bật của sản phẩm
Điều hòa Mitsubishi Heavy 9000BTU 2 chiều Inverter SRK/SRC25ZSS-W5 là lựa chọn lý tưởng cho những không gian sống hiện đại, mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa công suất làm lạnh và sưởi ấm hiệu quả, tiết kiệm năng lượng và độ ồn thấp, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng của gia đình bạn.
Chức năng chính: Điều hòa Mitsubishi SRK25ZSS-W5 với chế độ làm lạnh và sưởi ấm hoạt động êm ái suốt cả năm, mang đến không gian sống dễ chịu vào mùa hè lẫn mùa đông.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Điều hòa này có thể sử dụng liên tục trong suốt các mùa, từ mùa hè đến mùa đông.

Chức năng chính: Điều hòa SRK25ZSS-W5 được trang bị công nghệ luồng khí 3D, giúp phân phối gió hoặc hơi ấm đều khắp phòng, tạo cảm giác thoải mái cho người dùng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Máy có thể duy trì hoạt động ổn định trong suốt cả ngày mà không gây khó chịu cho người dùng.

Chức năng chính: Công nghệ Inverter giúp điều hòa Mitsubishi SRK25ZSS-W5 tiết kiệm điện năng hiệu quả, giảm chi phí điện hàng tháng mà vẫn duy trì hiệu suất làm lạnh và sưởi ấm.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Điều hòa có thể hoạt động liên tục mà không lo tốn điện, giúp bạn tiết kiệm trong thời gian dài.

Chức năng chính: Điều hòa SRK25ZSS-W5 không chỉ có các chức năng cơ bản như làm lạnh và sưởi ấm mà còn tích hợp nhiều tính năng tiện ích khác để nâng cao trải nghiệm sử dụng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Các tính năng này giúp điều hòa hoạt động hiệu quả và tiết kiệm thời gian bảo dưỡng.

Tại Kỹ Sư Điện Máy, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp không khí hoàn hảo với quy trình lắp đặt chuẩn kỹ thuật và vật tư cao cấp nhất.
Anh chị cần tư vấn phương án lắp đặt điều hoà tối ưu cho phòng ngủ, cho phòng khách hoặc văn phòng?
👉 GỌI NGAY HOTLINE: 0961.768.155
(Hỗ trợ khảo sát tận nơi – Tư vấn tận tâm – Lắp đặt chuyên nghiệp)

| Dàn lạnh điều hòa Mitsubishi Heavy | SRK25ZSS-W5 | |||
| Dàn nóng điều hòa Mitsubishi Heavy | SRC25ZSS-W5 | |||
| Nguồn điện | 1 Phase, 220-240, 50Hz | |||
| Công suất lạnh ( tối thiểu ~ tối đa) | kW | 2.5 (0.9~3.1) | ||
| Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa) | kW | 3.2 (0.9~4.5) | ||
| Công suất tiêu thụ | Làm lạnh/Sưởi | kW | 0.62 / 0.74 | |
| EER/COP | Làm lạnh/Sưởi | 4.03 / 4.32 | ||
| Dòng điện hoạt động tối đa | A | 9 | ||
| Độ ồn công suất | Dàn lạnh | Làm lạnh/Sưởi | dB(A) | 50 / 53 |
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 56 / 58 | ||
| Độ ồn áp suất | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | dB(A) | 36 / 28 / 23 / 19 |
| Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | 39 / 30 / 24 / 19 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 46 / 46 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | m3/phút | 9.9 / 8.0 / 5.9 / 5.0 |
| Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | 11.3 / 8.7 / 6.7 / 5.9 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 27.4 / 23.6 | ||
| Kích thước | Dàn lạnh | (Cao/Rộng/Sâu) | mm | 290 x 870 x 230 |
| Dàn nóng | 540 x 780(+62) x 290 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh/Dàn nóng | kg | 9.5 / 31.5 | |
| Kích thước đường ống | Đường lỏng/đường hơi | Ømm | 6.35 (1/4") / 9.52 (3/8"") | |
| Độ dài đường ống | m | Tối đa 20 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp hơn | m | Tối đa 10/10 | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động | Làm lạnh | 0C | -15 ~ 46 | |
| Sưởi | -15 ~ 24 | |||
| Bộ lọc | 1 bộ lọc khử tác nhân gây dị ứng - 1 bộ lọc khử mùi | |||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ