Hiển thị nhiệt độ trên thân máy dễ theo dõi
Tích hợp công nghệ Inverter giúp máy vận hành êm ái không gây tiếng ồn
Điều khiển từ xa qua ứng dụng ThinQ trên điện thoại
Làm sạch dàn lọc tự động tăng độ bền bỉ của máy theo thời gian
Môi chất làm lạnh R32 thân thiện với môi trường
Điều hoà 2 chiều, có khả năng sưởi ấm nhanh hơn 70%
Tuỳ chỉnh đảo gió 4 chiều
Điều Hòa 2 Chiều LG Inverter 24000BTU B24END1 là lựa chọn lý tưởng cho không gian từ 30–50m², mang lại hiệu quả làm lạnh – sưởi ấm vượt trội, tiết kiệm điện năng, cùng các tính năng thông minh và thân thiện môi trường. Đây là thiết bị điều hòa cao cấp đáp ứng nhu cầu tiện nghi, an toàn và bền bỉ cho gia đình hiện đại.
Chức năng chính: Điều Hòa 2 Chiều LG Inverter 24000BTU B24END1 được thiết kế để đáp ứng cả hai nhu cầu làm mát mùa hè và sưởi ấm mùa đông. Nhờ công suất mạnh mẽ, sản phẩm mang đến sự thoải mái tức thì trong mọi điều kiện thời tiết.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Quanh năm – mùa hè làm lạnh, mùa đông sưởi ấm.

Làm lạnh và sưởi ấm nhanh chóng, đáp ứng nhu cầu sử dụng quanh năm
Chức năng chính: Công nghệ Freeze Cleaning giúp máy lạnh tự làm sạch sâu bên trong, loại bỏ nấm mốc, bụi bẩn, vi khuẩn tích tụ trong dàn lạnh – yếu tố thường gây mùi khó chịu và ảnh hưởng đến sức khỏe người dùng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Kích hoạt định kỳ sau mỗi chu kỳ sử dụng hoặc khi có dấu hiệu bụi bẩn.

Freeze Cleaning – Tự động làm sạch dàn lạnh, duy trì không khí trong lành
Chức năng chính: Điều hòa được trang bị công nghệ kết nối Wi-Fi hiện đại, giúp bạn điều khiển, cài đặt và theo dõi tình trạng hoạt động của máy thông qua ứng dụng LG ThinQ ngay trên điện thoại, dù ở bất kỳ đâu.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Liên tục – điều khiển được bất cứ lúc nào có kết nối Internet.

Kết nối Wi-Fi qua ứng dụng LG ThinQ – Điều khiển thông minh từ xa
Chức năng chính: Công nghệ Dual Inverter sử dụng máy nén biến tần kép, giúp tiết kiệm đáng kể điện năng mà vẫn duy trì hiệu suất làm lạnh ổn định. Đây là giải pháp lý tưởng cho gia đình hiện đại muốn giảm chi phí vận hành hàng tháng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Bền bỉ, hiệu quả cao trong suốt vòng đời máy.

Tiết kiệm điện vượt trội với công nghệ Dual Inverter
Chức năng chính: Khi nhiệt độ trong phòng quá cao, tính năng Jet Cool sẽ giúp hạ nhiệt nhanh chỉ trong vài phút, tạo cảm giác dễ chịu tức thì. Máy sẽ tự động vận hành ở tốc độ quạt cao nhất để làm mát đều khắp không gian.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Tùy chọn khi cần làm lạnh nhanh tức thì.

Làm lạnh siêu tốc với công nghệ Jet Cool
Chức năng chính: Điều hòa LG Inverter B24END1 sử dụng gas R32, dòng môi chất lạnh tiên tiến được chứng nhận an toàn, có hiệu suất làm lạnh cao và không gây ảnh hưởng đến tầng ozone.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Dài lâu, ít hao hụt gas, bền bỉ trong suốt vòng đời thiết bị.

Gas R32 – Hiệu suất cao, thân thiện môi trường
Chức năng chính: Không chỉ làm lạnh, máy còn đảm nhiệm vai trò sưởi ấm cực kỳ hiệu quả. Công nghệ sưởi tiên tiến cho phép nhiệt được phân tán đồng đều khắp căn phòng, giúp bạn cảm nhận hơi ấm dễ chịu trong thời gian ngắn.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Phù hợp cho mùa lạnh, đạt hiệu quả chỉ sau vài phút vận hành.

Sưởi ấm nhanh hơn 70% so với hệ thống truyền thống
Tiện ích thông minh – An toàn, bền bỉ và thân thiện người dùng
Chức năng chính: Máy lạnh LG không chỉ mạnh về công suất mà còn được trang bị nhiều tiện ích giúp tối ưu trải nghiệm và bảo vệ người dùng trong quá trình sử dụng lâu dài.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Thích hợp dùng hàng ngày, đặc biệt tiện lợi vào ban đêm.
.webp)
Tiện ích thông minh – An toàn, bền bỉ và thân thiện người dùng
| Điều hòa LG | B24END1 | ||
| Công suất làm lạnh Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
kW | 6.45 (1.03 ̴ 7.18) | |
| Btu/h | 22,000 (3,500 ̴ 24,500) | ||
| Công suất sưởi ấm Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
kW | 6.45 (1.03 ̴ 7.77) | |
| Btu/h | 22,000 (3,500 ̴ 26,500) | ||
| Hiệu suất năng lượng | 5 sao | ||
| CSPF | 4.95 | ||
| EER/COP | EER | W/W | 3.21 |
| (Btu/h)/W | 10.95 | ||
| COP | W/W | 3.41 | |
| (Btu/h)/W | 11.64 | ||
| Nguồn điện | ɸ, V, Hz | 1 pha, 220-240V, 50Hz | |
| Điện năng tiêu thụ Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
Làm lạnh | W | 2,010 (240 ̴ 2,420) |
| Sưởi ấm | W | 1,890 (240 ̴ 2,420) | |
| Cường độ dòng điện Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất |
Làm lạnh | A | 9.60 (1.10 ̴ 11.50) |
| Sưởi ấm | A | 9.10 (1.10 ̴ 11.80) | |
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió Cao /Trung bình /Thấp /Siêu thấp |
Làm lạnh | m3/min | 19.0 / 15.0 / 13.0 / 10.5 |
| Sưởi ấm | m3/min | 20.5 / 17.6 / 13.5 / 11.0 | |
| Độ ồn Cao /Trung bình /Thấp /Siêu thấp |
Làm lạnh | dB(A) | 47 / 41 / 37 / 29 |
| Sưởi ấm | dB(A) | - / 48 / 41 / 37 | |
| Kích thước | R x C x S | mm | 998 x 345 x 210 |
| Khối lượng | kg | 11.0 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Lưu lượng gió | Tối đa | m3/min | 49.0 |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 55 |
| Sưởi ấm | dB(A) | 58 | |
| Kích thước | R x C x S | mm | 870 x 650 x 330 |
| Khối lượng | kg | 43.0 | |
| Phạm vi hoạt động | Làm lạnh | 0C DB | 18 ̴ 48 |
| Sưởi ấm | 0C DB | -5 ̴ 24 | |
| Sưởi ấm | 0C DB | -5 ̴̴ 18 | |
| Aptomat | A | 20 | |
| Dây cấp nguồn | No. x mm2 | 3 x 1.5 | |
| Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No. x mm2 | 4 x 1.0 | |
| Đường kính ống sẵn | Ống lỏng | mm | ɸ 6.35 |
| Ống gas | mm | ɸ 15.88 | |
| Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
| Nạp bổ sung | g/m | 20 | |
| Chiều dài ống | Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa | m | 3 / 7.5 / 20 |
| Chiều dài không cần nạp | m | 12.5 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Cấp nguồn | Khối ngoài trời | ||
| BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG | |||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 250,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 300,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 350,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 150,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 170,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 200,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 220,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 22,000 |
| 2 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 32,000 |
| 3 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 17,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0961.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
38,590,000 đ