Điều hòa được trang bị công nghệ Inverter tiên tiến, tự động điều chỉnh công suất làm lạnh, giảm thiểu tiêu thụ năng lượng và giúp tiết kiệm chi phí điện.
Với công suất 18000BTU, sản phẩm mang đến khả năng làm lạnh nhanh chóng, phù hợp với các không gian lớn như văn phòng hay phòng họp.
Dàn lạnh được thiết kế đặc biệt giúp giảm thiểu độ ồn, tạo không gian yên tĩnh và dễ chịu cho các môi trường làm việc hoặc nghỉ ngơi.
Sản phẩm có thể hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ ngoài trời từ -15°C đến 49°C, thích hợp với mọi điều kiện thời tiết.
Điều hòa tự động điều chỉnh nhiệt độ trong suốt quá trình sử dụng, giúp người dùng duy trì giấc ngủ sâu và thoải mái, không bị gián đoạn bởi nhiệt độ thay đổi.
Điều hòa âm trần Casper 18000BTU 1 chiều Inverter CC-18IS35 sở hữu những tính năng vượt trội, mang lại hiệu suất làm lạnh tối ưu, tiết kiệm năng lượng và thiết kế hiện đại, phù hợp với nhiều không gian. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật của sản phẩm này:
Chức năng chính: Điều hòa Casper được thiết kế với khả năng phân phối khí tươi theo góc 360 độ, mang lại không khí trong lành và thoải mái cho không gian sống. Luồng khí được phân bố đều giúp làm mát hiệu quả mà không tạo cảm giác ngột ngạt.
Đặc điểm nổi bật:
Khí tươi được khuếch tán đồng đều 360 độ, không khí lưu thông liên tục.
Giúp làm mát và giữ không gian thoáng đãng.
Không gây cảm giác bí bách, ngột ngạt như các hệ thống điều hòa truyền thống.
Tạo không gian thoải mái và dễ chịu cho người dùng.
Tốt cho sức khỏe nhờ cải thiện chất lượng không khí.
Thời gian sử dụng: Có thể sử dụng liên tục trong nhiều giờ mà không gây cảm giác khó chịu hay ngột ngạt.

Cung cấp khí tươi 360 độ cho không khí trong lành
Chức năng chính: Chế độ ngủ của điều hòa Casper tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp trong suốt giấc ngủ, giúp người dùng ngủ ngon và không bị thức giấc do thay đổi nhiệt độ môi trường.
Đặc điểm nổi bật:
Tự động điều chỉnh nhiệt độ trong khi ngủ.
Giảm độ ồn để không gây gián đoạn giấc ngủ.
Cung cấp luồng khí mát nhẹ nhàng, thoải mái.
Giúp duy trì giấc ngủ sâu và thư giãn.
Đảm bảo sức khỏe người dùng khi sử dụng trong suốt đêm.
Thời gian sử dụng: Chế độ ngủ có thể hoạt động trong suốt đêm hoặc theo thời gian đã cài đặt.

Chế độ ngủ giúp giấc ngủ sâu và khỏe mạnh
Chức năng chính: Điều hòa Casper được thiết kế với công nghệ giảm ồn hiệu quả, giúp giảm tiếng ồn trong quá trình hoạt động, mang lại không gian yên tĩnh, phù hợp cho các không gian thương mại hay văn phòng.
Đặc điểm nổi bật:
Cấu trúc quạt tối ưu giúp giảm độ ồn khi vận hành.
Lớp đệm mút chống ồn hỗ trợ tối đa trong việc giảm tiếng ồn.
Hoạt động êm ái mà không làm ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
Phù hợp cho các không gian yêu cầu sự yên tĩnh như nhà hàng, văn phòng, phòng ngủ.
Thời gian sử dụng: Có thể sử dụng liên tục mà không gây ra tiếng ồn khó chịu.

Độ ồn thấp
Chức năng chính: Công nghệ Inverter giúp điều hòa tự động điều chỉnh công suất làm lạnh, tối ưu hóa hiệu suất và tiết kiệm điện năng. Điều này giúp giảm thiểu chi phí sử dụng và đảm bảo sự ổn định của nhiệt độ.
Đặc điểm nổi bật:
Tự động điều chỉnh công suất làm lạnh theo nhu cầu sử dụng.
Giảm tiêu thụ năng lượng, tiết kiệm điện.
Duy trì nhiệt độ phòng ổn định và thoải mái.
Hoạt động hiệu quả mà không cần khởi động lại thường xuyên.
Giảm thiểu sự thay đổi nhiệt độ, giữ không gian luôn dễ chịu.
Thời gian sử dụng: Có thể sử dụng liên tục mà không làm tăng hóa đơn điện năng.
Công nghệ Inverter tiên tiến
Chức năng chính: Dàn nóng của điều hòa Casper được thiết kế chắc chắn, bền bỉ và có thể hoạt động ổn định trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt, giúp đảm bảo hiệu suất làm lạnh vượt trội.
Đặc điểm nổi bật:
Thiết kế chắc chắn, bền bỉ với các vật liệu chống ăn mòn.
Hoạt động ổn định trong nhiệt độ ngoài trời từ -15°C đến 49°C.
Đảm bảo hiệu suất làm lạnh liên tục mà không gặp trục trặc.
Tối ưu hóa hiệu quả làm lạnh trong mọi điều kiện thời tiết.
Tăng tuổi thọ cho máy, hạn chế hỏng hóc.
Thời gian sử dụng: Dàn nóng có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài mà không gặp phải sự cố, đặc biệt trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Công nghệ Inverter tiên tiến
| Model | CC-18IS35 | |||
| Nguồn điện (1 pha) | V/Hz/Ph | 220-240,50Hz,1pha | ||
| Công suất làm lạnh danh định (Tối đa ~ Tối thiểu) | BTU/h | 18000(5400~19100) | ||
| kW | 5.28(1.58~5.59) | |||
| Công suất tiêu thụ (Tối đa ~ Tối thiểu) | kW | 1.60(0.43~1.90) | ||
| Dòng điện | A | 10 | ||
| EER (Chỉ số hiệu suất SD năng lượng) | W/W | 3.3 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ (RxSxC) | mm | 950x950x950 | |
| Kích thước đóng gói mặt nạ (RxSxC) | mm | 1000x1000x100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | Kg | 5.3 | ||
| Khối lượng mặt nạ đóng gói | Kg | 7.8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao -Trung bình -Thấp) | m3/h | 1100/950/800 | |
| Độ ồn giàn lạnh (Cao -Trung bình -Thấp) | dB(A) | 42/39/36 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840x840x246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910x910x310 | ||
| Khối lượng máy | Kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | Kg | 29 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 52 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 709x280x536 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 825x345x595 | ||
| Khối lượng máy | Kg | 23 | ||
| Khối lượng đóng gói | Kg | 25 | ||
| Môi chất làm lạnh | Loại Gas/Khối lượng nạp | Kg | R32/0.74 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4.4/1.4 | ||
| Ống kết nối | Đường kính ống lỏng/ống hơi | mm | 6.35/12.7 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG | |||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 250,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 300,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 350,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 150,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 170,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 200,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 220,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 22,000 |
| 2 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 32,000 |
| 3 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 17,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0961.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
38,590,000 đ