Công suất 24000BTU mạnh mẽ giúp làm lạnh/sưởi ấm hiệu quả cho không gian rộng từ 30-35m², phù hợp với phòng khách, văn phòng.
Chế độ 2 chiều linh hoạt cho phép sử dụng cả mùa hè và mùa đông, cung cấp không khí mát mẻ vào hè và ấm áp trong mùa đông.
Công nghệ tiết kiệm điện năng Power Cooling và PG Motor giúp giảm tiêu thụ điện năng mà vẫn duy trì hiệu suất làm lạnh tối ưu.
Hệ thống lọc không khí đa chiều Multi-filter AirFresh loại bỏ bụi bẩn, phấn hoa, vi khuẩn, mang đến bầu không khí trong lành và dễ chịu.
Vận hành êm ái, giảm tiếng ồn nhờ động cơ quạt tiên tiến và vật liệu cách âm, tạo ra môi trường yên tĩnh, thư giãn tối đa khi sử dụng.
Điều hòa âm trần Casper 2 chiều 24000BTU CH-24TL22 không chỉ là một sản phẩm làm mát hiệu quả mà còn sở hữu nhiều tính năng vượt trội giúp bạn tối ưu hóa không gian sống. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật mà bạn không thể bỏ qua khi lựa chọn sản phẩm này:
Chức năng chính: Máy lạnh âm trần Casper CH-24TL22 được thiết kế với công nghệ giảm tiếng ồn, mang lại môi trường sử dụng yên tĩnh, không gây khó chịu trong suốt quá trình vận hành.
Đặc điểm nổi bật:
Động cơ quạt tiên tiến, giúp giảm thiểu tiếng ồn.
Vật liệu cách âm cao cấp đảm bảo hoạt động êm ái.
Độ ồn giảm chỉ còn 20dB, rất thích hợp cho không gian cần sự yên tĩnh.
Thiết kế quạt lớn, hoạt động hiệu quả mà không tạo ra tiếng ồn lớn.
Thời gian sử dụng: Máy hoạt động êm ái và liên tục trong nhiều giờ mà không làm gián đoạn sự yên tĩnh trong không gian sử dụng.

Vận hành êm ái, giảm tiếng ồn
Chức năng chính: Điều hòa Casper 24000BTU CH-24TL22 sử dụng công nghệ hiện đại Power Cooling và PG Motor, giúp tiết kiệm điện năng mà vẫn duy trì hiệu suất làm lạnh và sưởi ấm vượt trội.
Đặc điểm nổi bật:
Công nghệ Power Cooling giúp làm lạnh nhanh mà không tốn quá nhiều năng lượng.
PG Motor cải thiện hiệu suất và tiết kiệm điện năng tối đa.
Thiết kế tiết kiệm điện, giảm chi phí tiền điện hàng tháng.
Hiệu suất làm lạnh ổn định ngay cả khi tiết kiệm năng lượng.
Thời gian sử dụng: Sản phẩm có thể sử dụng liên tục trong nhiều giờ mà vẫn tiết kiệm được năng lượng đáng kể.
Chức năng chính: Điều hòa Casper CH-24TL22 hỗ trợ chức năng 2 chiều, vừa có thể làm mát vào mùa hè và sưởi ấm vào mùa đông, mang lại sự thoải mái quanh năm.
Đặc điểm nổi bật:
Hoạt động linh hoạt với cả 2 chế độ làm mát và sưởi ấm.
Phù hợp với các khu vực có khí hậu thay đổi theo mùa.
Dễ dàng điều chỉnh theo nhu cầu sử dụng của người dùng.
Công nghệ tiên tiến giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong phòng.
Thời gian sử dụng: Máy có thể sử dụng quanh năm, với chế độ làm lạnh vào mùa hè và sưởi ấm vào mùa đông.

Tiết kiệm điện năng tối ưu
Chức năng chính: Với công suất 24000BTU, điều hòa Casper CH-24TL22 cung cấp khả năng làm lạnh hiệu quả cho các không gian rộng từ 30-35m², mang lại sự thoải mái nhanh chóng.
Đặc điểm nổi bật:
Công suất mạnh mẽ 24000BTU, đáp ứng nhu cầu làm lạnh nhanh cho không gian lớn.
Thiết kế giúp làm lạnh đều khắp căn phòng, không tạo cảm giác lạnh chỗ này, ấm chỗ khác.
Hoạt động hiệu quả trong các không gian như phòng khách, văn phòng rộng.
Đảm bảo nhiệt độ phòng ổn định ngay cả trong những ngày nắng nóng.
Thời gian sử dụng: Máy có thể sử dụng liên tục trong nhiều giờ mà vẫn duy trì hiệu quả làm lạnh cho không gian rộng lớn.

Công suất làm lạnh mạnh mẽ, phù hợp với không gian rộng
Chức năng chính: Điều hòa Casper CH-24TL22 được trang bị hộp điện kín, chống cháy, giúp bảo vệ người sử dụng và tăng độ bền cho thiết bị trong suốt quá trình sử dụng.
Đặc điểm nổi bật:
Hộp điện kín chống cháy giúp tăng cường tính an toàn cho người dùng.
Dễ dàng bảo trì và kiểm tra hệ thống điện khi cần.
Bảo vệ các linh kiện bên trong máy lạnh khỏi các sự cố điện.
Giảm thiểu nguy cơ cháy nổ, đảm bảo an toàn tuyệt đối.
Thời gian sử dụng: Sản phẩm có thể sử dụng lâu dài với tính năng bảo vệ an toàn, đảm bảo độ bền và hoạt động ổn định.

Hệ thống hộp điện chống cháy
| Model | CH-24TL22 | |||
| Nguồn điện (1 pha) | V/Hz/Ph | 220-240V, 50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh/nóng danh định (Tối đa ~ Tối thiểu) | BTU/h | 24000 | ||
| kW | 7,03 | |||
| Công suất tiêu thụ (Tối đa ~ Tối thiểu) | kW | 2,34 | ||
| Dòng điện | A | 16 | ||
| EER (Chỉ số hiệu suất SD năng lượng) | W/W | 3.0 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ (RxSxC) | mm | 950x950x950 | |
| Kích thước đóng gói mặt nạ (RxSxC) | mm | 1000x1000x100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | Kg | 5.3 | ||
| Khối lượng mặt nạ đóng gói | Kg | 7.8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao -Trung bình -Thấp) | m3/h | 1400 / 1200 / 1050 | |
| Độ ồn giàn lạnh (Cao -Trung bình -Thấp) | dB(A) | 46 / 42 / 39 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840x840x246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910x910x310 | ||
| Khối lượng máy | Kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | Kg | 29 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 54 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 825 x 310 x 655 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 945 x 435 x 725 | ||
| Khối lượng máy | Kg | 44 | ||
| Khối lượng đóng gói | Kg | 47,5 | ||
| Môi chất làm lạnh | Loại Gas/Khối lượng nạp | Kg | R410 / 1,05 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4.4/1.4 | ||
| Ống kết nối | Đường kính ống lỏng/ống hơi | mm | 9,52 / 15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG | |||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 250,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 300,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 350,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 150,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 170,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 200,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 220,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 22,000 |
| 2 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 32,000 |
| 3 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 17,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0961.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
38,590,000 đ