Hiệu suất làm lạnh mạnh mẽ với công suất 48000BTU, đảm bảo làm mát hiệu quả cho không gian rộng lớn lên đến 80m².
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng, duy trì hiệu quả làm lạnh lâu dài mà không lo lắng về hóa đơn điện.
Thiết kế âm trần sang trọng, dễ dàng lắp đặt, tiết kiệm không gian và mang lại vẻ đẹp hiện đại cho mọi không gian.
Chế độ tự động làm sạch giúp duy trì hiệu suất tối ưu, hạn chế bụi bẩn và vi khuẩn, đảm bảo không khí luôn trong lành.
Điều khiển thông minh qua remote hoặc app, tiện lợi điều chỉnh mọi chức năng từ xa với các tính năng cài đặt linh hoạt.
Điều hòa âm trần Casper 48000BTU 1 Chiều Inverter CC-48FS35 mang đến hiệu suất làm mát vượt trội và tiết kiệm điện năng, phù hợp cho các không gian rộng lớn. Với thiết kế hiện đại, tính năng thông minh và khả năng hoạt động bền bỉ, sản phẩm này sẽ là lựa chọn lý tưởng cho không gian sống và làm việc của bạn:
Chức năng chính: Dàn lạnh âm trần được trang bị hệ thống quạt tối ưu và đệm mút chống ồn, giúp máy hoạt động êm ái mà không gây tiếng ồn khó chịu, lý tưởng cho các không gian cần yên tĩnh.
Đặc điểm nổi bật:
Hệ thống quạt tối ưu hóa giúp giảm tối đa tiếng ồn.
Lớp đệm mút giảm chấn hiệu quả, hạn chế tiếng ồn từ động cơ.
Phù hợp cho không gian văn phòng, nhà hàng, cửa hàng và phòng họp.
Đảm bảo môi trường yên tĩnh, dễ chịu, không làm gián đoạn công việc hay nghỉ ngơi.
Thời gian sử dụng: Máy có thể hoạt động liên tục trong nhiều giờ mà không gây ra tiếng ồn khó chịu.

Hoạt động êm ái, không gây ồn
Chức năng chính: Chế độ ngủ giúp điều chỉnh nhiệt độ của điều hòa tự động, duy trì môi trường thoải mái, mát mẻ để bạn có giấc ngủ ngon và sâu.
Đặc điểm nổi bật:
Nhiệt độ được điều chỉnh tự động theo từng giai đoạn giấc ngủ.
Luồng khí nhẹ nhàng và dễ chịu, không làm thay đổi nhiệt độ đột ngột.
Tạo môi trường ngủ lý tưởng, tránh tình trạng nhiệt độ quá thấp hoặc quá cao.
Giúp cải thiện chất lượng giấc ngủ, nâng cao sức khỏe.
Thời gian sử dụng: Chế độ ngủ có thể tự động điều chỉnh nhiệt độ suốt đêm, tạo sự thoải mái suốt 8-10 giờ ngủ.

Chế độ ngủ đem lại giấc ngủ thoải mái và sâu hơn
Chức năng chính: Điều hòa phân phối khí tươi đều khắp không gian với luồng gió 360°, giúp không khí luôn thoáng đãng, dễ chịu và đảm bảo sức khỏe người sử dụng.
Đặc điểm nổi bật:
Luồng khí tươi được phân bố đều, không bị chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực.
Phù hợp với không gian lớn hoặc phòng kín, giúp không khí luôn trong lành.
Cải thiện chất lượng không khí, giảm thiểu cảm giác ngột ngạt.
Giúp duy trì sự tươi mới, tăng cường sự thoải mái và sảng khoái.
Thời gian sử dụng: Hệ thống phân phối khí tươi 360° hoạt động liên tục và duy trì hiệu quả trong suốt thời gian sử dụng điều hòa.

Cung cấp không khí tươi và sự phân bổ đều 360 độ
Chức năng chính: Dàn nóng được thiết kế mạnh mẽ, giúp máy điều hòa hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt, tối ưu hiệu suất làm mát.
Đặc điểm nổi bật:
Công suất dàn nóng lớn, giúp làm lạnh nhanh và hiệu quả.
Thiết kế chắc chắn, hoạt động ổn định trong dải nhiệt rộng từ -15°C đến 49°C.
Tăng hiệu suất làm việc và tiết kiệm năng lượng.
Khả năng vận hành bền bỉ, không bị ảnh hưởng bởi thời tiết ngoài trời.
Thời gian sử dụng: Dàn nóng có thể hoạt động lâu dài mà không giảm hiệu suất, thích hợp cho sử dụng liên tục trong nhiều giờ.

Dàn nóng đảm bảo hiệu suất vượt trội
Chức năng chính: Chức năng tự làm sạch giúp bộ trao đổi nhiệt luôn sạch sẽ, không bị bám bụi bẩn, duy trì hiệu quả làm lạnh và đảm bảo không khí trong lành.
Đặc điểm nổi bật:
Tự động làm sạch bộ trao đổi nhiệt để duy trì hiệu suất tối ưu.
Giảm thiểu vi khuẩn và bụi bẩn tích tụ trong hệ thống.
Giúp kéo dài tuổi thọ của máy lạnh và cải thiện chất lượng không khí.
Tiết kiệm thời gian bảo dưỡng, không cần phải vệ sinh thường xuyên.
Thời gian sử dụng: Chức năng tự làm sạch hoạt động liên tục khi cần, duy trì hiệu quả lâu dài mà không cần can thiệp người sử dụng.

Chức năng tự làm sạch tiện lợi
| Model | CC-48FS35 | |||
| Nguồn điện (3 pha) | V/Hz/Ph | 380-415V, 50Hz, 3Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định (Tối đa ~ Tối thiểu) | BTU/h | 48000 | ||
| kW | 14,07 | |||
| Công suất tiêu thụ (Tối đa ~ Tối thiểu) | kW | 4.67 | ||
| Dòng điện | A | 11.6 | ||
| EER (Chỉ số hiệu suất SD năng lượng) | W/W | 3.01 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ (RxSxC) | mm | 950x950x950 | |
| Kích thước đóng gói mặt nạ (RxSxC) | mm | 1000x1000x100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | Kg | 5.3 | ||
| Khối lượng mặt nạ đóng gói | Kg | 7.8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao -Trung bình -Thấp) | m3/h | 1900 / 1600 / 1400 | |
| Độ ồn giàn lạnh (Cao -Trung bình -Thấp) | dB(A) | 52 / 47 / 43 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840 x 840 x 288 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910 x 910 x 350 | ||
| Khối lượng máy | Kg | 29 | ||
| Khối lượng đóng gói | Kg | 33 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 57 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 970 x 395 x 805 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 1105 x 495 x 890 | ||
| Khối lượng máy | Kg | 72 | ||
| Khối lượng đóng gói | Kg | 76 | ||
| Môi chất làm lạnh | Loại Gas/Khối lượng nạp | Kg | R32 / 2,0 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4.4/1.4 | ||
| Ống kết nối | Đường kính ống lỏng/ống hơi | mm | 9,52 / 15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 30 | ||
| BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG | |||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 250,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 300,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 350,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 150,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 170,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 200,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 220,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 22,000 |
| 2 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 32,000 |
| 3 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 17,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0961.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
38,590,000 đ