
Kích hoạt chế độ Turbo, điều hòa sẽ hoạt động ở cấp độ thổi gió cao nhất mang đến hiệu quả làm mát rất nhanh chỉ trong 30 giây giúp bạn tận hưởng ngay bầu không khí dễ chịu mát mẻ

Khi kích hoạt chức năng iFeel, máy điều hòa sẽ tự động điều chỉnh tăng hoặc giảm nhiệt độ cài đặt dựa theo cơ chế cảm ứng nhiệt thông minh, giúp đảm bảo nhiệt độ phòng không chênh lệch với nhiệt độ xung quanh cơ thể người dùng, tránh cảm lạnh.

Khi chọn chức năng iClean, ngay lập tức điều hòa sẽ tự động kích hoạt chế độ tự làm sạch trong vòng 20 phút với 5 bước:
1. Đóng băng
2. Rã băng
3. Cuốn trôi
4. Làm nóng sấy khô
5. Quạt tự động khô hơi ẩm
giúp ngăn ngừa sự hình thành vi khuẩn, nấm mốc trong dàn lạnh, mang đến không gian sống trong lành hơn.

Với cơ chế vận hành siêu tĩnh lặng, độ ồn động cơ trong quá trình vận hành được giảm xuống mức tối đa, đem đến cho người sử dụng trải nghiệm yên tĩnh, thư giãn hơn.

Tất cả các model điều hòa dân dụng Casper đều được trang bị dàn tản nhiệt đồng mạ vàng. Lớp mạ vàng giúp tăng khả năng chịu đựng các tác nhân ăn mòn như: Nước muối, mưa, các chất ăn mòn khác…, đẩy lùi sự sinh sôi của vi khuẩn và làm tăng hiệu năng trao đổi nhiệt cũng như tuổi thọ của sản phẩm.

Cấu trúc tối giản, hạn chế hệ thống ốc vít, thiết kế thông minh tối ưu thao tác, tiết kiệm thời gian lắp đặt, thuận tiện hơn cho kĩ thuật viên.

Điều hòa Casper sử dụng môi chất lạnh R32 - môi chất lạnh thế hệ mới mang lại công suất làm mát cao hơn và giảm chi phí năng lượng.
Môi chất lạnh này cũng không chứa chất gây suy giảm tầng Ozone & không tác động nhiều đến tình trạng nóng lên toàn cầu, do đó thân thiện với môi trường.
Tại Kỹ Sư Điện Máy, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp không khí hoàn hảo với quy trình lắp đặt chuẩn kỹ thuật và vật tư cao cấp nhất.
Anh chị cần tư vấn phương án lắp đặt điều hoà tối ưu cho phòng ngủ, cho phòng khách hoặc văn phòng?
👉 GỌI NGAY HOTLINE: 0961.768.155
(Hỗ trợ khảo sát tận nơi – Tư vấn tận tâm – Lắp đặt chuyên nghiệp)
Thống số kỹ thuật Điều hòa Casper 1 chiều 24000BTU SC-24FS33
| Điều hòa Casper | SC-24FS33 | |
| Công suất làm lạnh ( nhỏ nhất - Lớn nhất) | kW | 6,45 |
| BTU/h | 22.000 | |
| Công suất sưởi ấm | kW | |
| BTU/h | ||
| Điện năng tiêu thụ (làm lạnh) | W | 1.830 |
| Điện năng tiêu thụ (sưởi ấm) | W | |
| Cường độ dòng điện (làm lạnh) | A | 8,2 |
| Cường độ dòng điện (sưởi ấm) | A | |
| Cường độ dòng điện tối đa | A | 13,7 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF | W/W | 3,57 |
| Nhãn năng lượng (TCVN 7830:2015) | Số sao | 3 |
| Nguồn điện | V ~ Hz | 220V~50Hz |
| Dàn lạnh | ||
| Lưu lượng gió | m3/h | 1100 |
| Kích thước (R x S x C) | mm | 1091 x 237 x 328 |
| Khối lượng tịnh | kg | 14 |
| Dàn nóng | ||
| Độ ồn | dB (A) | 58 |
| Kích thước (R x S x C) | mm | 880 x 310 x 655 |
| Khối lượng tịnh | kg | 46,5 |
| Ống dẫn môi chất lạnh | ||
| Môi chất lạnh | R32 | |
| Đường kính ổng lỏng | mm | 6,35 |
| Đường kính ống gas | mm | 12,7 |
| Chiều dài ống chuẩn (không cần nạp thêm) | m | 5 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 15 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | |
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ