Sở hữu công nghệ Inverter hiện đại giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả, duy trì nhiệt độ ổn định và kéo dài tuổi thọ cho máy.
Công suất làm lạnh 12000BTU phù hợp với không gian từ 15 - 20m², mang lại hiệu quả làm mát nhanh và đều khắp phòng.
Tích hợp chế độ Turbo làm lạnh siêu tốc chỉ trong 30 giây, mang lại cảm giác mát lạnh tức thì trong những ngày nắng nóng.
Luồng gió mát lan tỏa theo kiểu vòi sen, hướng lên trần rồi lan đều giúp không khí trong phòng luôn dễ chịu và sảng khoái.
Hoạt động êm ái, không gây tiếng ồn, kết hợp bộ lọc kháng khuẩn giúp bảo vệ sức khỏe và mang đến giấc ngủ ngon hơn.
Điều Hòa Casper Inverter 12000BTU TC-12IS36 là lựa chọn lý tưởng cho không gian sống hiện đại. Sản phẩm sở hữu thiết kế tinh tế, vận hành êm ái cùng nhiều công nghệ tiên tiến, đáp ứng nhu cầu làm mát hiệu quả, tiết kiệm điện và mang lại trải nghiệm sử dụng tiện nghi vượt trội:
Chức năng chính: Công nghệ inverter giúp điều hòa Casper vận hành ổn định, tiết kiệm điện tối ưu và giảm tiếng ồn trong quá trình sử dụng.
Đặc điểm nổi bật:
Tiết kiệm điện năng lên đến 50%
Giảm độ ồn, máy chạy êm ái
Duy trì nhiệt độ ổn định, dễ chịu
Tăng tuổi thọ thiết bị
Thời gian sử dụng: Phù hợp để sử dụng thường xuyên mỗi ngày, đặc biệt trong mùa hè cao điểm.

Điều hòa Casper inverter vận hành êm, tiết kiệm điện năng hiệu quả
Chức năng chính: Chế độ Turbo kích hoạt máy nén hoạt động ở công suất cao, giúp làm mát không gian nhanh chóng chỉ trong vòng 30 giây.
Đặc điểm nổi bật:
Làm lạnh siêu tốc
Đáp ứng nhu cầu làm mát tức thì
Lý tưởng khi vừa trở về từ ngoài trời nắng
Dễ dàng kích hoạt chỉ với một nút bấm
Thời gian sử dụng: Sử dụng linh hoạt bất cứ lúc nào cần làm mát nhanh, đặc biệt khi mới bật máy.

Chế độ Turbo tăng tốc làm mát cực nhanh chỉ trong 30 giây
Chức năng chính: Khi bật chế độ làm mát, luồng khí lạnh sẽ thổi hướng lên trần nhà rồi lan tỏa đều từ trên xuống, tạo hiệu ứng mát mẻ tựa vòi sen.
Đặc điểm nổi bật:
Tạo cảm giác mát dịu tự nhiên
Không gây sốc nhiệt khi ngồi gần máy
Phù hợp với cả người già và trẻ nhỏ
Giúp không khí lưu thông đồng đều khắp phòng
Thời gian sử dụng: Có thể sử dụng liên tục trong suốt thời gian hoạt động của điều hòa.

Luồng gió mát tạo hiệu ứng lan tỏa dạng vòi sen độc đáo
Chức năng chính: Tự động đóng băng và làm tan băng dàn lạnh để loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và nấm mốc tích tụ bên trong máy.
Đặc điểm nổi bật:
Làm sạch dàn lạnh tự động
Ngăn ngừa nấm mốc, vi khuẩn
Duy trì chất lượng không khí sạch sẽ
Tiết kiệm thời gian và chi phí bảo trì
Thời gian sử dụng: Nên sử dụng định kỳ mỗi tuần để đảm bảo hiệu quả làm sạch tối ưu.

Chức năng tự làm sạch thông minh iClean – giải pháp ngăn ngừa vi khuẩn hiệu quả
Chức năng chính: Gas R32 là loại môi chất làm lạnh hiện đại, có hiệu suất làm mát cao và ít gây ảnh hưởng đến môi trường.
Đặc điểm nổi bật:
Hiệu quả làm lạnh nhanh và sâu
Giảm lượng khí thải nhà kính
An toàn cho người sử dụng
Được sử dụng phổ biến trong các dòng điều hòa cao cấp
Thời gian sử dụng: Không cần thay thế thường xuyên, sử dụng bền bỉ trong nhiều năm tùy theo điều kiện vận hành.

Gas R32 – môi chất lạnh tiên tiến thân thiện với môi trường

|
Model |
TC-12IS36 |
|
| Công suất làm lạnh (tối thiểu - tối đa) | kW | 3.52 (0.8-4.0) |
| BTU/h | 12,000 (2,720 -13,600) | |
| Công suất sưởi ấm (tối thiểu - tối đa) | kW | - |
| BTU/h | - | |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh (tối thiểu - tối đa) | W | 1,500 (400 - 1,600) |
| Điện năng tiêu thụ sưởi ấm (tối thiểu - tối đa) | W | - |
| Cường độ dòng điện (làm lạnh) | A | 7,0 |
| Cường độ dòng điện (sưởi ấm) | A | - |
| Cường độ dòng điện tối đa | A | 8,0 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF | W/W | 3,87 |
| Nhãn năng lượng (TCVN 7830:2015) | Số sao | 4 |
| Nguồn điện | V ~ Hz | 220V~50Hz |
|
Dàn lạnh |
||
| Lưu lượng gió | m3/h | 600/500/400 |
| Độ ồn dàn lạnh | dB(A) | 41/35/24 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) | mm | 761 x 200 x 295 |
| Kích thước đóng gói (R x S x C) | mm | 825 x 277 x 367 |
| Khối lượng tịnh | kg | 8,0 |
| Khối lượng tổng | kg | 10 |
|
Dàn nóng |
||
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 52/50/49 |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) | mm | 703 x 233 x 455 |
| Kích thước đóng gói (R x S x C) | mm | 760 x 305 x 510 |
| Khối lượng tịnh | kg | 16,0 |
| Khối lượng tổng | kg | 18,5 |
|
Ống dẫn môi chất lạnh |
||
| Môi chất lạnh | Gas | R32 |
| Lượng gas nạp | g | 360 |
| Đường kính ống lỏng | mm | 6,35 |
| Đường kính ống gas | mm | 9,52 |
| Chiều dài ống chuẩn (không cần nạp thêm) | m | 5 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 |
| BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG | |||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 250,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 300,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 350,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 150,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 170,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 200,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 220,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 22,000 |
| 2 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 32,000 |
| 3 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 17,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0961.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
38,590,000 đ