Cân bằng độ ẩm thông minh - Công nghệ AI Humidity tự động duy trì độ ẩm lý tưởng từ 40% - 70%, mang đến sự thoải mái tối đa


Với khả năng kết nối hệ sinh thái nhà thông minh, điều hòa Comfee hỗ trợ kết nối nhiều thiết bị, bao gồm máy tính bảng, loa thông minh và đồng hồ thông minh, cho phép bạn điều khiển điều hòa rảnh tay tại nhà bất cứ lúc nào.
Và đặc biệt kết nối được các ứng dụng trợ lý ảo phổ biến nhất hiện nay như Google Assistant, Apple Homekit, Maika Assistant - ra lệnh bằng giọng nói tiếng việt.
Comfee cũng hỗ trợ chia sẻ thiết bị để nhiều người dùng trong gia đình cùng sử dụng.

Điều hòa Comfee Inverter được nâng cấp từ chế độ rửa bằng nước (20 phút) lên chế độ làm sạch bằng băng (42 phút).
Công nghệ này giúp đóng băng vi khuẩn và bụi bẩn ở -10 độ C, sau đó rã đông và làm sạch, giúp rửa trôi mọi bụi bẩn và vi khuẩn hiệu quả nhất, giữ cho làn gió luôn trong lành và an toàn cho sức khỏe.

Lớp phủ Golden Coating có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn so với các lá tản nhiệt thông thường, giúp máy hoạt động ổn định và bền bỉ hơn.
Lớp phủ này có trên cả dàn nóng và dàn lạnh để ngăn chặn sự sinh sôi và lây lan của vi khuẩn, đồng thời chịu được các tác nhân gây ăn mòn như axit, muối, đặc biệt bền bỉ ở những khu vực như biển đảo.
| Model | CFS-13VGX |
| Dàn lạnh | CFS-13VGXF |
| Dàn nóng | CFS-13VGXC |
| Inverter | Có |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Năm ra mắt | 2026 |
| Điện áp | 220-240V, 1Ph, 50/60Hz |
| Công suất làm lạnh | 12,000 Btu/h |
| Điện năng tiêu thụ | 1,250 W |
| Dòng điện hoạt động | 5.09 A |
| Hệ số hiệu quả làm lạnh (CSPF) | 5.20 |
| Cấp hiệu suất năng lượng | 5 |
| Công suất định mức | 2,050 W |
| Dòng điện định mức | 9 A |
| Lưu lượng gió làm lạnh (Cao/ Vừa/ Thấp) | 560/420/350 (m3/h) |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/ Vừa/ Thấp) | 35.5/31/29 dB(A) |
| Kích thước sản phẩm (D*S*C) - Dàn lạnh | 813x201x289 mm |
| Đóng gói (D*S*C) - Dàn lạnh | 870x270x365 mm |
| Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) - Dàn lạnh | 7.8/9.88 kg |
| Lưu lượng gió dàn nóng | 1300 m3/h |
| Độ ồn dàn nóng | 55 dB(A) |
| Kích thước sản phẩm (D*S*C) - Dàn nóng | 668x252x469 mm |
| Đóng gói (D*S*C) - Dàn nóng | 765x270x525 mm |
| Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) - Dàn nóng | 17.1/18.484 kg |
| Gas làm lạnh | R32/0.42 |
| Áp suất thiết kế (Design pressure) | 4.3/1.7 MPa |
| Ống đồng - Ông lỏng/ Ống khí | 6.35mm(1/4inch)/9.52mm(3/8inch) |
| Chiều dài ống đồng tối đa | 15 m |
| Ống đồng chênh lệch độ cao tối đa | 10 m |
| Nhiệt độ làm lạnh | 17~30 ℃ |
| Nhiệt độ phòng - Dàn lạnh | 16~32 ℃ |
| Nhiệt độ phòng - Dàn nóng | 0~50 ℃ |
| Diện tích phòng | 16~23 m2 |
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ