✅ Miễn phí vận chuyển Nội Thành Hà Nội


Dòng điều hòa hai chiều Comfee CFS-18VHAFF được kích hoạt chức năng sưởi ấm, không chỉ làm mát những ngày hè oi bức mà mùa đông cũng thêm phần ấm áp. Nhờ đó, bạn luôn cảm thấy dễ chịu, bất kể thời tiết bên ngoài ra sao.
Sleep Curve
Nhiệt độ và tốc độ quạt tự động điều chỉnh trọn 8 tiếng mỗi đêm theo thói quen người dùng, giúp bạn ngủ ngon sâu giấc.
Quản lý tiêu thụ điện năng
Chủ động báo cáo năng lượng tiêu thụ qua ứng dụng điện thoại. Kiểm soát tiêu thụ năng lượng dễ dàng trong tầm tay.
Tự động làm sạch nhờ tối đa công suất làm lạnh trong thời gian ngắn giúp rửa trôi các loại nấm mốc, dầu mỡ, bụi bặm bám trên dàn tản nhiệt và đột ngột giảm độ lạnh để các chất bẩn bị cuốn trôi theo dòng nước tan.
Chỉ với 1 nút bấm là có thể khởi động chức năng chủ động làm sạch ở điều hòa thông minh Inverter Comfee CFS-18VHAFF, giúp bạn tiết kiệm phần nào chi phí vệ sinh định kì. Cả nhà sẽ luôn an tâm và thoải mái tận hưởng không khí trong lành, nâng cao sức khỏe cho gia đình.

Màng lọc bụi - loại sạch và loại bỏ triệt để các hạt bụi có kích thước từ 0.7-0.75 mm đảm bảo không khí luôn trong lành, tươi mát.
Màng lọc mùi - là lớp than hoạt tính giúp hấp thụ và phân hủy các chất độc trong không khí như Formaldehyde, Amoniac và Benzen làm giảm thiểu khả năng gây hại cho sức khỏe. Ngoài ra, còn ngăn chặn mùi khó chịu như mùi thức ăn, mùi hôi khác,…

Được trang bị công nghệ cảm biến trên Remote, điều hòa thông minh Comfee sẽ cảm nhận nhiệt độ môi trường xung quanh remote, hiểu và tự động điều chỉnh để đảm bảo môi trường luôn đúng chuẩn nhiệt độ bạn đã cài đặt.

Lớp phủ Golden Coating có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn so với các lá tản nhiệt thông thường, giúp máy hoạt động ổn định và bền bỉ hơn.
Lớp phủ này có trên cả dàn nóng và dàn lạnh để ngăn chặn sự sinh sôi và lây lan của vi khuẩn, đồng thời chịu được các tác nhân gây ăn mòn như axit, muối, đặc biệt bền bỉ ở những khu vực như biển đảo.
| Model | CFS-18VHAF | |
| Dàn lạnh | CFS-18VHAFF | |
| Dàn nóng | CFS-18VHAFC | |
| Inverter | Có | |
| Xuất xứ | Thái Lan | |
| Năm | 2025 | |
| Chức năng nổi bật và thông số kỹ thuật | ||
| Chức năng nổi bật | IOT - Kết nối Wifi | Có |
| AI Cool - Điều khiển bằng giọng nói | Có | |
| iECO - Quản lý điện năng tiêu thụ qua ứng dụng | Có | |
| Sleep Curve - Chương trình chăm sóc giấc ngủ | Có | |
| Follow me - Cảm biến nhiệt độ | Có | |
| Định vị thông minh có thể tự khởi động trước khi về tới nhà | Có | |
| Eco mode - Chế độ tiết kiệm điện tối ưu | Có | |
| Active Clean mode - Chế độ tự làm sạch dàn lạnh | Có | |
| Lớp phủ chống ăn mòn dàn nóng và dàn lạnh (Golden Coating) | Có | |
| Auto restart mode - Tự khởi động lại | Có | |
| Dehumidification mode - Chế độ hút ẩm | Có | |
| Dual Filtration - Công nghệ lọc kép | Có | |
| Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh | Có | |
| Đèn trên remote | Có | |
| Điện áp | Điện áp | 220-240V,1Ph,50/60Hz |
| Thông số làm lạnh | Công suất làm lạnh (Btu/h) | 18250 (6200 - 21000) |
| Điện năng tiêu thụ định mức (W) | 1540 | |
| Dòng điện làm lạnh định mức (A) | 6.70 | |
| Hệ số hiệu quả làm lạnh (CSPF) | 5.08 | |
| Cấp hiệu suất năng lượng (TCVN 7830 : 2021) | 5 | |
| Thông số sưởi ấm | Công suất sưởi ấm (Btu/h) | 19000 (4400 - 23000) |
| Điện năng tiêu thụ định mức (W) | 5.57 (1.29 - 6.74) | |
| Dòng điện làm lạnh định mức (A) | 6.80 | |
| Công suất danh định (W) | 2,150 | |
| Dòng điện tối đa (A) | 13 | |
| Lưu lượng gió làm lạnh (Cao/ Vừa/ Thấp) | 840/680/540 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/ Vừa/ Thấp) | 42.5/36/26 | |
| Kích thước dàn lạnh | Kích thước sản phẩm (D*S*C) (mm) | 957x213x302 |
| Đóng gói (D*S*C) (mm) | 1035x295x385 | |
| Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) (kg) | 10/13 | |
| Kích thước dàn nóng | Lưu lượng gió dàn nóng (m3/h) | 2100 |
| Độ ồn dàn nóng (dB(A)) | 56.0 | |
| Kích thước sản phẩm (D*S*C) (mm) | 805x330x554 | |
| Đóng gói (D*S*C) (mm) | 915x370x615 | |
| Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) (kg) | 32.7/35.4 | |
| Gas làm lạnh (kg) | R32/1.08 | |
| Áp suất thiết kế (Design pressure) (MPa) | 4.3/1.7 | |
| Ống đồng | Ống lỏng/ Ống khí (mm) | 6.35/12.7 |
| Chiều dài ống tối đa (m) | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 10 | |
| Nhiệt độ làm lạnh (℃) | Nhiệt độ làm lạnh (℃) | 17 ~ 30 |
| Nhiệt độ phòng | Trong nhà (làm lạnh/sưởi ấm) (℃) | 17 ~ 32 / 0 ~ 30 |
| Ngoài trời (làm lạnh/sưởi ấm) (℃) | -15 ~ 50 / -20 ~ 30 | |
| Diện tích phòng (m2) | Diện tích phòng (m2) | 24 ~ 35 |
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ