
Lớp phủ Golden Coating có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn so với các lá tản nhiệt thông thường, giúp máy hoạt động ổn định và bền bỉ hơn.
Lớp phủ này có trên cả dàn nóng và dàn lạnh để ngăn chặn sự sinh sôi và lây lan của vi khuẩn, đồng thời chịu được các tác nhân gây ăn mòn như axit, muối, đặc biệt bền bỉ ở những khu vực như biển đảo.

Với dãy điện áp rộng Bo mạch nguồn (PCB) được cải tiến có khả năng tương thích với điện áp yếu hoặc cao, bảo đảm điều hòa luôn hoạt động ổn định.
Chức năng chính: Tự động làm sạch bề mặt dàn lạnh bên trong điều hòa bằng cách loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và nấm mốc tích tụ trong quá trình sử dụng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Tính năng Active Clean có thể sử dụng thường xuyên (tuần/lần hoặc theo nhu cầu), hỗ trợ duy trì hiệu suất làm lạnh và độ bền của máy trong suốt vòng đời sử dụng.

Duy trì hiệu suất làm lạnh và độ bền của máy
Chức năng chính: Lọc sạch bụi mịn, vi khuẩn và mùi hôi trong không khí qua hệ thống lọc kép, mang lại bầu không khí sạch sẽ, an toàn cho sức khỏe.
Đặc điểm nổi bật:
Lưới lọc thô giữ lại bụi lớn, tóc, lông thú…
Màng lọc kháng khuẩn/khử mùi giúp tiêu diệt vi khuẩn, loại bỏ mùi hôi (ẩm mốc, thuốc lá, mùi đồ ăn…
Thời gian sử dụng: Màng lọc nên được vệ sinh mỗi 1–2 tháng/lần và thay mới sau 12–18 tháng (tùy môi trường sử dụng) để đảm bảo hiệu quả lọc tối ưu trong suốt vòng đời máy.

Lọc sạch bụi mịn, vi khuẩn và mùi hôi
Chức năng chính: Tăng tính thẩm mỹ cho căn phòng, phù hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau nhờ thiết kế nhỏ gọn và tinh tế.
Đặc điểm nổi bật:
| Điện áp | 220V,1Ph,50Hz |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) | 9000 Btu/h |
| Công suất làm lạnh (W) | 775 W |
| Dòng điện làm lạnh (A) | 3,60 A |
| Hiệu suất năng lượng (EER) | 3,4 W/W |
| Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) | 3.50 / 2 sao W/W |
| Công suất định mức | 1200 W |
| Dòng điện định mức | 6.0 A |
| Lưu lượng gió làm lạnh (Cao/ Vừa/ Thấp) | 496/380/334 m3/h |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/ Vừa/ Thấp) | 39/32.5/28.5 dB(A) |
| Kích thước dàn lạnh - Kích thước sản phẩm (D*S*C) | 715x194x285 mm |
| Kích thước dàn lạnh - Đóng gói (D*S*C) | 780x270x365 mm |
| Kích thước dàn lạnh - Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) | 7.6/9.8 kg |
| Lưu lượng gió dàn nóng | 1800 m3/h |
| Độ ồn dàn nóng | 52.5 dB(A) |
| Kích thước dàn nóng - Kích thước sản phẩm (D*S*C) | 720x270x495 mm |
| Kích thước dàn nóng - Đóng gói (D*S*C) | 835x300x540 mm |
| Kích thước dàn nóng - Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) | 23.7/25.5 kg |
| Gas làm lạnh | R32/0.42 kg |
| Áp suất thiết kế (Design pressure) | 4.3/1.7 MPa |
| Ống đồng - Ông lỏng/ Ống khí | 6.35mm(1/4in)/9.52mm(3/8in) |
| Chiều dài ống đồng tối đa | 15 m |
| Ống Đồng - Chênh lệch độ cao tối đa | 8 m |
| Nhiệt độ làm lạnh | 17~30 ℃ |
| Nhiệt độ phòng - Dàn lạnh | 17~32 ℃ |
| Nhiệt độ phòng - Dàn nóng | 0~50 ℃ |
| Diện tích làm lạnh | 15 m2 |
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ