✅ Miễn phí vận chuyển Nội Thành Hà Nội (Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ
Điều hòa Daikin 12000 1 chiều Inverter là dòng sản phẩm cao cấp đến từ thương hiệu Daikin nổi tiếng của Nhật Bản. Dưới đây là một số thông tin tổng quan:
Daikin FTKB35ZVMV có thiết kế tinh tế với các đường viền chữ L độc đáo, mang lại vẻ ngoài thanh lịch. Với kiểu dáng trang nhã, sản phẩm dễ dàng hòa hợp với nhiều không gian nội thất hiện đại, đặc biệt phù hợp cho các phòng từ 15 đến 20 m² như phòng ngủ hay phòng làm việc.
Kiểu dáng hiện đại với lớp vỏ màu trắng tinh tế, thiết kế của điều hòa Daikin 12000 BTU 1 chiều inverter tạo điểm nhấn nổi bật cho nội thất ngôi nhà, mang đến vẻ đẹp thanh lịch và dễ kết hợp với nhiều không gian sống khác nhau.
/djieu-hoa-daikin-12000-btu-1-chieu-inverter-ftkb35zvmv.webp)
Chức năng chính: Điều hòa sử dụng công nghệ Inverter hiện đại để kiểm soát hoạt động của máy nén một cách linh hoạt, giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tiết kiệm điện năng hiệu quả và hạn chế tiếng ồn trong quá trình sử dụng, mang lại trải nghiệm mát mẻ dễ chịu cho người dùng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Áp dụng trong suốt vòng đời máy, tiết kiệm điện rõ rệt từ tháng đầu tiên.
/van-hanh-em-ai-giam-dien-nang-toi-da-nho-cong-nghe-inverter.webp)
Chức năng chính:
Hệ thống Streamer giúp xử lý và phân hủy hiệu quả các chất gây ô nhiễm trong không khí như bụi mịn, virus, vi khuẩn và nấm mốc, góp phần tạo nên môi trường sống trong lành, an toàn cho sức khỏe của cả gia đình trong điều kiện khí hậu ô nhiễm hiện nay.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Hoạt động liên tục khi máy vận hành, không cần kích hoạt thủ công.
/cong-nghe-streamer-giai-phap-lam-sach-doc-quyen-daikin.webp)
Chức năng chính:
Sau khi kết thúc làm lạnh, thiết bị sẽ tự động hong khô dàn lạnh trong vòng 1 giờ, kết hợp với công nghệ Streamer để tiêu diệt nấm mốc, vi khuẩn và làm sạch hệ thống ống gió, đảm bảo luồng khí lưu thông luôn sạch và không có mùi khó chịu.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Tự động vận hành sau mỗi lần tắt chế độ lạnh.
/tu-hong-kho-dan-lanh-ket-hop-streamer-ngan-ngua-am-moc-va-mui-hoi.webp)
Chức năng chính:
Hệ thống thổi gió Coanda giúp điều hòa phân bố khí lạnh lên trần trước khi lan tỏa đều khắp phòng, tránh thổi trực tiếp vào người, tạo cảm giác mát lạnh tự nhiên và dễ chịu cho toàn bộ không gian sinh hoạt, đặc biệt phù hợp với phòng ngủ và phòng khách.
Đặc điểm nổi bật:
/luong-gio-coanda-nhe-nhang-lan-toa-khap-khong-gian.webp)
Chức năng chính: Tích hợp cảm biến thông minh nhận biết sự hiện diện của con người, điều hòa có thể tự động điều chỉnh nhiệt độ khi không phát hiện chuyển động nhằm giảm tiêu thụ điện năng nhưng vẫn duy trì mức nhiệt độ đủ mát trong phòng.
Đặc điểm nổi bật:
/mat-than-cam-bien-chuyen-dong-tu-dieu-chinh-de-tiet-kiem-dien.webp)
Chức năng chính: Hệ thống lọc không khí hai lớp gồm Enzyme Blue và màng lọc PM2.5 giúp loại bỏ hiệu quả các tác nhân gây hại như virus, vi khuẩn, bụi siêu mịn và mùi hôi, cải thiện chất lượng không khí trong nhà, đặc biệt có lợi cho trẻ em và người có sức đề kháng yếu.
Đặc điểm nổi bật:
/phin-loc-kep-enzyme-blue-ket-hop-pm25.webp)
Chức năng chính: Cảm biến độ ẩm được tích hợp trong dàn lạnh giúp đo chính xác độ ẩm trong không khí và điều chỉnh chế độ làm lạnh phù hợp, vừa giúp giảm nhiệt độ nhanh chóng vừa giữ lại độ ẩm cần thiết, không làm khô da hay gây khó chịu.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Tự động hoạt động theo thời gian thực trong suốt quá trình làm lạnh.
/cam-bien-do-am-lam-mat-nhanh.webp)
Chức năng chính: Dàn trao đổi nhiệt của máy được phủ lớp acrylic và lớp chống thấm đặc biệt, giúp thiết bị chống chịu tốt trước tác động của môi trường như hơi muối biển, mưa axit, từ đó nâng cao độ bền và hiệu suất làm lạnh trong suốt nhiều năm sử dụng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Bền vững nhiều năm, phù hợp khí hậu nhiệt đới và ven biển.
/dan-tan-nhiet-ben-bi-voi-lop-phu-chong-an-mon-cao-cap.webp)
Chức năng chính: Dù không sử dụng công nghệ Inverter, dòng máy vẫn đạt tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng 3 sao, phù hợp cho người tiêu dùng muốn tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu nhưng vẫn mong muốn một sản phẩm hiệu quả và ổn định.
Đặc điểm nổi bật:
/hieu-suat-tiet-kiem-dien-3-sao-cho-dong-may-khong-inverter.webp)
Tại Kỹ Sư Điện Máy, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp không khí hoàn hảo với quy trình lắp đặt chuẩn kỹ thuật và vật tư cao cấp nhất.
Anh chị cần tư vấn phương án lắp đặt điều hoà tối ưu cho phòng ngủ, cho phòng khách hoặc văn phòng?
👉 GỌI NGAY HOTLINE: 0961.768.155
(Hỗ trợ khảo sát tận nơi – Tư vấn tận tâm – Lắp đặt chuyên nghiệp)
/thong-so-ky-thuat-djieu-hoa-ftkb35zvmv.webp)
Công suất danh định (tối thiểu - tối đa) |
Lạnh | kW | 3.6 (0.7 - 3.8) |
| Btu/h | 12,300 (2,400 - 13,000) |
||
| Sưởi | kW |
- | |
| Btu/h | - | ||
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60 Hz Cấp nguồn dàn nóng/dàn lạnh |
||
| Dòng điện hoạt động định mức |
Lạnh | A | 5.80 |
| Sưởi | - | ||
| Điện năng tiêu thụ (tối thiểu - tối đa) | Lạnh | W | 1,240 (130 - 1,460) |
| Sưởi | |||
| CSPF | 5.40 | ||
| DÀN LẠNH | FTKB35ZVMV ATKB35ZVMV | ||
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/ Thấp/Yên tĩnh) | Lạnh | m³ /phút | 10.7 / 8.8 / 7.1 / 5.5 |
| Sưởi | - | ||
| Tốc độ quạt | 5 cấp và tự động | ||
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | Lạnh | dB(A) | 37 / 33 / 28 / 20 |
| Sưởi | - | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 291 × 775 × 242 | |
| Khối lượng | kg | 9 | |
| DÀN NÓNG | RKB35ZVMV ARKB35ZVMV | ||
| Máy nén |
Loại | Máy nén Rotary dạng kín | |
| Công suất đầu ra | W | 520 | |
| Môi chất lạnh | Khối lượng nạp | kg | 0.49 |
| Độ ồn (Cao/Rất thấp) |
Lạnh | dB(A) | 47 / 40* |
| Sưởi | - | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 550 x 675 x 284 | |
| Khối lượng | kg | 24 | |
| Kết nối ống | Lỏng | mm | Փ6.4 |
| Hơi | Փ9.5 | ||
| Nước xả | Փ16.0 | ||
| Chiều dài tối đa | m | 15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 12 | ||
| Giới hạn hoạt động | Lạnh | °CDB | 19.4 đến 46 |
| Sưởi | °CWB | - | |
Điều kiện đo lường
1. Công suất lạnh dựa trên: Nhiệt độ phòng 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB, chiều dài đường ống 7,5m (FTXV 5,0m) Công suất sưởi dựa trên: Nhiệt độ phòng 20°CDB, 15°CWB, nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB, chiều dài đường ống 7,5m (FTXV 5,0m)
2. Độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm.Độ ồn thực tế đo được thông thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của điều kiện môi trường xung quanh.
3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN7830:2021
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ