Máy rửa bát
Bếp từ Bosch
Máy lọc không khí Daikin
Điều hòa
Máy lọc nước Mitsubishi cleansui
Máy giặt
Lò nướng Bosch
Lò vi sóng Bosch
Hệ thống xử lý nước RO1 + RO2

Điều Hoà Daikin 12000BTU 1 Chiều Inverter Cao Cấp FTKF35ZVMV

(0) đánh giá
10,590,000đ 15,090,000₫
Đã bao gồm VAT
Bảo hành - Cam kết
  • 1 năm toàn bộ máy 
  • 5 năm cho máy nén
  • 1 năm cho kỹ thuật lắp đặt và vật tư
Chính sách vận chuyển
  • ✅Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nôi
    (bán kính 20km từ Công Ty)
  • ✅Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời của sản phẩm 
  • ✅Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ kể từ khi đặt hàng
  • ✅Lắp đặt bởi những người thợ kỹ thuật CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ

Đặc điểm nổi bật:

  • Model 2025 cao cấp: Dòng 1 chiều Inverter, công suất 12.000 BTU (1.5HP) phù hợp phòng 15-20m².
  • Humi Comfort: Duy trì độ ẩm vàng 65%, bảo vệ làn da và hệ hô hấp, không lo khô mũi, viêm họng.
  • Công nghệ Streamer: Tiêu diệt vi khuẩn, virus và nấm mốc ngay tại dàn lạnh bằng phóng điện Plasma.
  • Lọc khí chuyên sâu: Phin lọc Enzyme Blue khử mùi kết hợp màng lọc PM2.5 loại bỏ bụi mịn siêu vi.
  • Luồng gió Coanda & 3D: Làm lạnh thông minh, hơi lạnh bao phủ đều khắp phòng, không thổi trực tiếp vào người.
  • Siêu bền bỉ: Bo mạch chịu tải 130V-440V, dàn tản nhiệt ống đồng chống ăn mòn muối biển.
thông số Điều Hoà Daikin 12000BTU 1 Chiều Inverter Cao Cấp FTKF35ZVMV
Danh mục/Model DVT FTKF35ZVMV

Công suất danh định (tối thiểu - tối đa)
Lạnh kW 3.6 (0.7 - 3.8)
Btu/h 12,300 (2,400 - 13,000)
Sưởi kW -
Btu/h  -
Nguồn điện     1 pha, 220-240V, 50Hz
/ 220-230V, 60 Hz
Cấp nguồn dàn nóng/dàn lạnh
Dòng điện hoạt
động định mức
Lạnh A 5.70
Sưởi   -
Điện năng tiêu thụ (tối thiểu - tối đa) Lạnh W 1,240 (130 - 1,460)
Sưởi  
CSPF 5.40
DÀN LẠNH   FTKF35ZVMV ATKF35ZVMV
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/ Thấp/Yên tĩnh) Lạnh m³ /phút 10.8 / 8.9 / 7.1 / 5.5
Sưởi -
Tốc độ quạt 5 cấp ,tự động và yên tĩnh
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) Lạnh dB(A) 37 / 33 / 28 / 20
Sưởi   -
Kích thước (C x R x D)   mm 291 x 775 x 242
Khối lượng   kg 9
DÀN NÓNG   RKF35ZVMV ARKF35ZVMV
Máy nén
 
Loại    
Công suất đầu ra W 520
Môi chất lạnh                   Khối lượng nạp kg 0.49
Độ ồn
(Cao/Rất thấp)
Lạnh dB(A) 47 / 40*
Sưởi   -
Kích thước (C x R x D)   mm 550 x 675 x 284
Khối lượng   kg 24
Kết nối ống Lỏng mm Փ6.4
Hơi Փ9.5
Nước xả Փ16.0
Chiều dài tối đa   m 15
Chênh lệch độ cao tối đa   12
Giới hạn hoạt động Lạnh °CDB 19.4 đến 46
Sưởi °CWB -
Điều kiện đo lường
1. Công suất lạnh dựa trên: Nhiệt độ phòng 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB, chiều dài đường ống 7,5m (FTXV 5,0m) Công suất sưởi dựa trên: Nhiệt độ phòng 20°CDB, 15°CWB, nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB, chiều dài đường ống 7,5m (FTXV 5,0m)
2. Độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm.Độ ồn thực tế đo được thông thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của điều kiện môi trường xung quanh.
3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN7830:2021

Bảng giá lắp đặt điều hoà treo tường năm 2026

(Bảng có thể thay đổi theo giá vật tư tăng hoặc giảm và sẽ được báo với Quý khách hàng trước khi lắp đặt sản phẩm)

TT Hạng mục Đ.vị  Đơn giá VNĐ 
A Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy)
1 Nhân công lắp máy 9000-12000BTU Bộ    300,000
2 Nhân công lắp đặt máy 18000BTU Bộ    350,000
3 Nhân công lắp máy 24000BTU Bộ    400,000
B Vật tư ống đồng  
1 Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU  Mét   190,000
2 Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU Mét   210,000
3 Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU   Mét   240,000
4 Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU Mét   260,000
5 Băng quấn ống đồng  Mét     10,000
Dây điện 
1 Dây điện 2x1,5 Trần Phú Mét     18,000
2 Dây điện 2x2,5 Trần Phú  Mét     25,000
3 Dây điện 2x4 Trần Phú  Mét     35,000
D Chân giá đỡ dàn nóng 
1 Cho máy công suất 9000-12000BTU Bộ      90,000
2 Cho máy công suất 18000-24000BTU Bộ   120,000
3 Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU Bộ    200,000
4 Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình  Bộ   250,000
E Ống thoát nước ngưng
1 Ống dẫn nước thải mềm  Mét     10,000
2 Ống dẫn nước thải PVC d21 Mét     25,000
3 Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn Mét     50,000
4 Phụ kiện PVC Chiếc      10,000
F Các vật tư , phụ kiện khác
1  Aptomat 1 pha   Chiếc       80,000
2  Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…)   Bộ       70,000
3  Ống gen đi dây điện    Mét      20,000
4  Ống gen đi ống đồng    Mét    130,000
G  Các chi phí khác nếu có  
1 Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU Bộ   150,000
2 Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU Bộ   200,000
3 Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng  Bộ   100,000
4 Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) Bộ   300,000
5 Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) Mét     70,000
6 Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải Mét     60,000
7 Nhân công hàn nối ống đồng Mối      50,000
8 Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) Lỗ    150,000
9 Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) Bộ   
10 Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) Bộ   200,000
11 Chi phí phát sinh khác …    
  TỔNG:    
Ghi chú: 
- Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
- Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155

Đánh giá sản phẩm

0/5
(0) đánh giá
5 sao
0%
4 sao
0%
3 sao
0%
2 sao
0%
1 sao
0%

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Đánh giá Điều Hoà Daikin 12000BTU 1 Chiều Inverter Cao Cấp FTKF35ZVMV

Rất tệ Tệ Bình thường Tốt Rất tốt