✅Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nôi
(bán kính 20km từ Công Ty)
✅Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời của sản phẩm
✅Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ kể từ khi đặt hàng
✅Lắp đặt bởi những người thợ kỹ thuật CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ

| Danh mục | ĐVT | FTXM35XVMV/RXM35XVMV | |
| Công suất danh định (Tối đa-Tối thiểu) | Làm lạnh | kW | 3.6(0.9-4.0) |
| BTU/h | 12.300(3.100-13.600) | ||
| Sưởi ấm | kW | 3.8(0.9-4.8) | |
| BTU/h | 13.000(3.100-16.400) | ||
| Nguồn điện (cấp dàn nóng) | 1 Pha | 220-240V,50Hz/220-230V,60Hz | |
| Dòng điện định mức | Làm lạnh | A | 3.9 |
| Sươi ấm | 3.7 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | W | 820(160-1.120) |
| Sươi ấm | 770(160-1.500) | ||
| Chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF | 7.2 | ||
| Dàn lạnh | FTXM35XVMV | ||
| Lưu lượng gió Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh |
Làm lạnh | m3/phút | 14.5/9.9/7.2/5.1 |
| Sươi ấm | 14.5/11.5/9.4/5.1/ | ||
| Tốc độ quạt | 5 Cấp, yên tính và tự động | ||
|
Độ ồn Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh |
Làm lạnh | dB(A) | 42/34/26/19 |
| Sươi ấm | 42/36/29/20 | ||
| Kích thước(C x R x S) | mm | 299 x 920 x 275 | |
| Khối lượng | kg | 13 | |
| Dàn nóng | RXM35XVMV | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạn kín | |
| CS đầu ra | W | 800 | |
| Môi chất lạnh (Gas) | Khối lượng | kg | 0.95 |
| Độ ồn Cao/Rất thấp |
Làm lạnh | dB(A) | 49/44 |
| Sươi ấm | 49/45 | ||
| Kích thước(C x R x S) | mm | 595 x 845 x 300 | |
| Khối lượng | kg | 38 | |
| Kết nối ống | Lỏng | mm | 6.4 |
| Hơi | 9.5 | ||
| Nước xả | 16 | ||
| Chiều dài ống tối đa | m | 20 | |
| Độ cao chênh lệch tối đa | 15 | ||
| Giới hạn hoạt động | Làm lạnh | Độ CDB | 10 đến 46 |
| Sươi ấm | Độ CWB | - 15 đến 18 | |
| *Điều kiện đo lường: | |||
| 1. CS lạnh dựa trên : Nhiệt độ phòng 27 độ CDB, 19 độ CWB, nhiệt độ ngoài trời 27 độ CDB, 24 độ CWB ,chiều dài 7,5 mét | |||
| CS Sưởi dựa trên : Nhiệt độ phòng 20 độ CDB, 15 độ CWB, nhiệt độ ngoài trời 7 độ CDB, 6 độ CWB ,chiều dài 7,5 mét | |||
| 2. Độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm | |||
| Độ ồn thực tế đo được thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của môi trường xung quang | |||
| 3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN7830:2021 |
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ