Máy rửa bát
Bếp từ Bosch
Máy lọc không khí Daikin
Điều hòa
Máy lọc nước Mitsubishi cleansui
Máy giặt
Lò nướng Bosch
Lò vi sóng Bosch
Hệ thống xử lý nước RO1 + RO2
-100%
Điều Hoà Daikin 20500BTU 2 Chiều Inverter FTXV60QVMV
Điều Hoà Daikin 20500BTU 2 Chiều Inverter FTXV60QVMV
Điều Hoà Daikin 20500BTU 2 Chiều Inverter FTXV60QVMV

Điều Hoà Daikin 20500BTU 2 Chiều Inverter FTXV60QVMV

(0) đánh giá
111đ 37,290,000₫
Đã bao gồm VAT
Bảo hành - Cam kết
  • 1 năm cho toàn bộ máy 
  • 5 năm cho máy nén
  • 1 năm cho kỹ thuật lắp đặt và vật tư
Chính sách vận chuyển
  • ✅Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nôi (bán kính 20 km từ Công Ty)
  • ✅Bảo hành kỹ thuật lắp đặt và chất lượng vật tư 12 tháng từ khi nghiệm thu 
  • ✅Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ kể từ khi đặt hàng
  • ✅Lắp đặt bởi những người thợ kỹ thuật CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ

Đặc điểm nổi bật:

  • Công suất 20500BTU phù hợp làm mát và sưởi ấm cho không gian phòng đến 35m2
  • Công nghệ Inverter giúp máy vận hành êm ái và tiết kiệm đến 50% điện năng tiêu thụ
  • Công nghệ mắt thần thông minh đến tự động điều chỉnh nhiệt đọ phòng phù với chuyển động 
  • Luồng gió 3D giúp hơi mát được phân bổ đều khắp căn phòng nhanh chóng và dễ chịu
  • Sử dụng Gas R32 cho hiệu suất làm lạnh cao và bảo vệ môi trường

 

Bảng thông số kỹ thuật điều hoà Daikin 20500BTU 2 chiều inverter FTXV60QVMV

Thông số kỹ thuật điều hoà Daikin 20500BTU 2 chiều inverter FTXV60QVMV

ông suất danh định (Tối thiểu-Tối đa) Làm lạnh kW 6.0(1.1-7.5)
Btu/h 20,500
(3,800-25,600)
Sưởi kW 7.2(1.0-8.6)
Btu/h 24,600
(3,400-29,300)
Nguồn điện (cấp nguồn dàn nóng) 1 pha,220-230-240V,50Hz / 220-230V,60Hz
Dòng điện hoạt động định mức Làm lạnh A 7.2-6.9-6.7/7.2-6.9
Sưởi 8.3-7.9-7.5/8.3-7.9
Điện năng tiêu thụ (Tối đa/Tối thiểu) Làm lạnh W 1,520(208-2,380)
Sưởi 1,740(220~2,650)
Chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF  Làm lạnh   5.81
Dàn lạnh FTXV60QVMV
Màu mặt nạ Trắng tinh
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) Làm lạnh m3/phút
(cfm)
18.6/15.0/12.0/9.1
Sưởi 20.0/15.9/11.4/9.7
Tốc độ quạt 5 cấp,yên tĩnh và tự động
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Rất thấp) Làm lạnh dB(A) 48/42/36/29
Sưởi 48/41/33/29
Kích thước CxRxD mm 295x990x263
Khối lượng kg 13
Dàn nóng RXV50QVMV
Màu vỏ máy Trắng ngà
Máy nén
 
Loại Kiểu swing dạng kín
Công suất động cơ W 1.300
Môi chất lạnh Loại   R-32
Cần nạp kg 1,5
Độ ồn (Cao/Rất thấp) Làm lạnh dB(A) 49/45
Sưởi  dB(A) 52/45
Kích thước CxRxD mm 695x930x350
Khối lượng   kg 54
Biên độ hoạt động Làm lạnh °CDB -10~46
Sưởi °CWB -15~18
Ống kết nối Lỏng mm ϕ6.4
Hơi ϕ12.7
Nước xả ϕ16.0
Chiều dài ống tối đa m 30
Chênh lệch độ cao tối đa 20

Bảng giá lắp đặt điều hoà Kỹ Sư Điện Máy

TT Hạng mục Đ.vị  Đơn giá VNĐ 
A Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy)    
1 Nhân công lắp máy 9000-12000BTU Bộ      300,000
2 Nhân công lắp đặt máy 18000BTU Bộ      350,000
3 Nhân công lắp máy 24000BTU Bộ      400,000
B Vật tư ống đồng    
1 Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU  Mét     170,000
2 Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU Mét     190,000
3 Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU   Mét     220,000
4 Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU Mét     240,000
5 Băng quấn ống đồng  Mét       10,000
Dây điện     
1 Dây điện 2x1,5 Trần Phú Mét       18,000
2 Dây điện 2x2,5 Trần Phú  Mét       30,000
3 Dây điện 2x4 Trần Phú  Mét       35,000
D Chân giá đỡ dàn nóng     
1 Cho máy công suất 9000-12000BTU Bộ        90,000
2 Cho máy công suất 18000-24000BTU Bộ     120,000
3 Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU Bộ      200,000
4 Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình  Bộ     250,000
E Ống thoát nước ngưng    
1 Ống dẫn nước thải mềm  Mét       10,000
2 Ống dẫn nước thải PVC d21 Mét       25,000
3 Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn Mét       50,000
4 Phụ kiện PVC Chiếc        10,000
F Các vật tư , phụ kiện khác    
1  Aptomat 1 pha   Chiếc         80,000
2  Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…)   Bộ         70,000
3  Ống gen đi dây điện    Mét        20,000
4  Ống gen đi ống đồng    Mét      130,000
G  Các chi phí khác nếu có      
1 Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU Bộ     150,000
2 Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU Bộ     200,000
3 Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng  Bộ     100,000
4 Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) Bộ     300,000
5 Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) Mét       70,000
6 Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải Mét       60,000
7 Nhân công hàn nối ống đồng Mối        50,000
8 Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) Lỗ      150,000
9 Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) Bộ   
10 Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) Bộ     200,000
11 Chi phí phát sinh khác …    
  TỔNG:    
Ghi chú: 
- Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
- Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155

Đánh giá sản phẩm

0/5
(0) đánh giá
5 sao
0%
4 sao
0%
3 sao
0%
2 sao
0%
1 sao
0%

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Đánh giá Điều Hoà Daikin 20500BTU 2 Chiều Inverter FTXV60QVMV

Rất tệ Tệ Bình thường Tốt Rất tốt