Khi sở hữu một phòng khách lớn, một căn hộ Penthouse hay văn phòng rộng, việc lựa chọn máy lạnh không chỉ là "mua cái máy" mà là đầu tư cho sự tiện nghi và sức khỏe lâu dài. Daikin FTKF71ZVMV (2.5 HP) ra đời để đáp ứng những tiêu chuẩn khắt khe nhất về hiệu suất và công nghệ lọc khí tiên tiến của năm 2025.
Nhiều khách hàng lo ngại lắp máy công suất lớn 24.000 BTU sẽ bị khô da, buốt mũi. Daikin đã giải quyết triệt để bằng cảm biến Humi Comfort:
Cơ chế: Máy không chỉ đo nhiệt độ mà còn đo độ ẩm trong không khí. Khi độ ẩm xuống thấp, hệ thống tự động điều chỉnh chu kỳ máy nén để duy trì mức 65%.
Lợi ích thực tế: Ở mức ẩm này, cơ thể người cảm thấy mát mẻ ngay cả khi cài đặt 26-27°C. Làn da của bạn sẽ luôn ẩm mượt, không bị nứt nẻ, và quan trọng nhất là bảo vệ hệ hô hấp của trẻ nhỏ khỏi nguy cơ viêm họng do không khí quá khô.
Với không gian rộng 40m², lượng bụi bẩn và vi khuẩn tích tụ là rất lớn. Daikin FTKF71ZVMV sở hữu "vũ khí" độc quyền Streamer:
Cách hoạt động: Phóng ra các hạt điện tử tốc độ cao, va chạm với phân tử oxy và nitơ để tạo ra các gốc tự do mạnh mẽ. Các gốc này sẽ phân hủy cấu trúc của vi khuẩn, virus bám trên phin lọc.
Chế độ Mold Proof: Sau khi tắt máy, quạt sẽ tự chạy trong 1 giờ kết hợp phóng điện Streamer để làm khô lòng dàn lạnh. Điều này giúp loại bỏ hoàn toàn mùi hôi nồng đặc trưng của máy lạnh cũ và ngăn chặn nấm mốc phát sinh.
Điểm vượt trội của dòng 2.5 HP này chính là khả năng đưa gió đi xa và đều:
Hiệu ứng Coanda: Thay vì thổi trực tiếp vào người gây nhức mỏi, luồng gió được đẩy dọc theo trần nhà và từ từ rơi xuống như một bức màn mát mẻ, bao phủ nhẹ nhàng khắp cơ thể.
Đảo gió 3D diện rộng: Cánh đảo gió lên-xuống và trái-phải phối hợp nhịp nhàng, đảm bảo mọi ngõ ngách trong phòng, từ góc sofa đến bàn ăn, đều nhận được lượng nhiệt ổn định như nhau.
Daikin FTKF71ZVMV được thiết kế cho sự trường tồn:
Bo mạch Super PCB: Khả năng chịu tải cực cao từ 130V đến 440V. Bạn sẽ hoàn toàn yên tâm nếu lưới điện khu vực chập chờn mà không cần trang bị thêm ổn áp cồng kềnh.
Dàn tản nhiệt ống đồng cánh nhôm: Được phủ 2 lớp tĩnh điện (nhựa Acrylic và lớp chống thấm nước), thách thức sự ăn mòn của mưa axit và hơi muối biển, đảm bảo hiệu suất trao đổi nhiệt luôn ở mức cao nhất.
Lắp đặt chuẩn kỹ thuật 100%: Chúng tôi hiểu rõ với dòng 24.000BTU, việc hút chân không và loe ống đồng chuẩn xác là yếu tố sống còn để máy không bị ồn và đạt hiệu suất Inverter tối đa.
Vật tư cao cấp: Chúng tôi chỉ sử dụng ống đồng tiêu chuẩn độ dày cho phép, bảo ôn cách nhiệt loại tốt để tránh thất thoát nhiệt, giúp máy bền bỉ 10-15 năm.
Hậu mãi tận tâm: Sản phẩm chính hãng Daikin Việt Nam. Mọi vấn đề kỹ thuật đều được đội ngũ chuyên gia của chúng tôi hỗ trợ tại nhà nhanh chóng, không để bạn phải chờ đợi.
| Danh mục / Model | DVT | FTKF71ZVMV | |
| Công suất danh định (tối thiểu - tối đa) | Lạnh | kW | 7.1(1.1-7.5) |
| Btu/h | 24,200(3,800-25,600) | ||
| Sưởi | kW | - | |
| Btu/h | - | ||
| Nguồn điện | 1 pha 220-240V 50Hz / 220-230V 60 Hz Cấp nguồn dàn nóng / dàn lạnh | ||
| Dòng điện hoạt động định mức |
Lạnh | A | 10.4 |
| Sưởi | - | ||
| Điện năng tiêu thụ (tối thiểu - tối đa) | Lạnh | W | 2,230(220-2,650) |
| Sưởi | - | ||
| Chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF | 5.9 | ||
| DÀN LẠNH | FTKF71ZVMV | ||
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/ Thấp/Yên tĩnh) | Lạnh | m³ /phút | 18.8/14.9/11.2/10.4 |
| Sưởi | - | ||
| Tốc độ quạt | 5 cấp yên tĩnh và tự động | ||
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | Lạnh | dB(A) | 45/42/37/27 |
| Sưởi | - | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 298 x 990 x 282 | |
| Khối lượng | kg | 14 | |
| DÀN NÓNG | RKF71ZVMV | ||
| Máy nén | Loại | Máy nén Swing dạng kín | |
| Công suất đầu ra | W | 1100 | |
| Môi chất lạnh | Khối lượng nạp | kg | R32/0.485 |
| Độ ồn (Cao/Rất thấp) |
Lạnh | dB(A) | 52/45* |
| Sưởi | - | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 595 x 845 x 300 | |
| Khối lượng | kg | 35 | |
| Kết nối ống | Lỏng | mm | Φ6.4 |
| Hơi | Φ12.7 | ||
| Nước xả | Φ16.0 | ||
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 20 | ||
| Giới hạn hoạt động | Lạnh | °CDB | 19.4 đến 46 |
| Sưởi | °CWB | - | |
| Điều kiện đo lường 1. Công suất lạnh dựa trên: Nhiệt độ phòng 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB, chiều dài đường ống 7,5m (FTXV 50m) Công suất sưởi dựa trên: Nhiệt độ phòng 20°CDB, 15°CWB, nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB, chiều dài đường ống 7,5m (FTXV 50m) 2. Độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm. Độ ồn thực tế đo được thông thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của điều kiện môi trường xung quanh. 3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN7830:2021 |
|||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ