✅Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nôi (bán kính 15km từ Công Ty)
✅Bảo hành kỹ thuật lắp đặt và chất lượng vật tư 12 tháng từ khi nghiệm thu
✅Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời của sản phẩm
✅Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ kể từ khi đặt hàng
✅Lắp đặt bởi những người thợ kỹ thuật CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ
| Danh mục | ĐVT | FTXM25XVMV/RXM25XVMV | |
| CS danh định (Tối đa-Tối thiểu) |
Làm lạnh | kW | 2.7(0.9-3.6) |
| BTU/h | 9.200 (3.100-12.300) | ||
| Sưởi ấm | kW | 3.4(0.9-4.7) | |
| BTU/h | 11.600(3.100-16.000) | ||
| Nguồn điện (cấp dàn nóng) | 1 Pha | 220-240V,50Hz/220-230V,60Hz | |
| Dòng điện định mức | Làm lạnh | A |
2.6 |
| Sươi ấm | 3.2 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | W | 520(160-880) |
| Sươi ấm | W | 670(160-1.460) | |
| Chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF | 7.6 | ||
| Dàn lạnh | FTXM25XVMV | ||
| Lưu lượng gió Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh |
Làm lạnh | m3/phút | 14.5/9.9/7.2/5.1 |
| Sươi ấm | 13.4/9.9/8.8/5.1 | ||
| Tốc độ quạt | 5 Cấp, yên tính và tự động | ||
| Độ ồn Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh |
Làm lạnh | dB(A) | 42/32/25/19 |
| Sươi ấm | 40/36/29/20 | ||
| Kích thước(C x R x S) | mm | 299 x 920 x 275 | |
| Khối lượng | kg | 13 | |
| Dàn nóng | RXM25XVMV | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạn kín | |
| CS đầu ra | W | 800 | |
| Môi chất lạnh (Gas) | Khối lượng | kg | 0.95 |
| Độ ồn Cao/Rất thấp |
Làm lạnh | dB(A) | 47/43 |
| Sươi ấm | 48/44 | ||
| Kích thước(C x R x S) | mm | 595 x 845 x 300 | |
| Khối lượng | kg | 38 | |
| Kết nối ống | Lỏng | mm | 6.4 |
| Hơi | 9.5 | ||
| Nước xả | 16 | ||
| Chiều dài ống tối đa | m | 20 | |
| Độ cao chênh lệch tối đa | 15 | ||
| Giới hạn hoạt động | Làm lạnh | Độ CDB | 10 đến 46 |
| Sươi ấm | Độ CWB | - 15 đến 18 | |
| *Điều kiện đo lường: | |||
| 1. CS lạnh dựa trên : Nhiệt độ phòng 27 độ CDB, 19 độ CWB, nhiệt độ ngoài trời 27 độ CDB, 24 độ CWB ,chiều dài 7,5 mét | |||
| CS Sưởi dựa trên : Nhiệt độ phòng 20 độ CDB, 15 độ CWB, nhiệt độ ngoài trời 7 độ CDB, 6 độ CWB ,chiều dài 7,5 mét | |||
| 2. Độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm | |||
| Độ ồn thực tế đo được thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của môi trường xung quang | |||
| 3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN7830:2021 | |||
38,590,000 đ