Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc điều hòa đỉnh cao nhất của Daikin cho phòng ngủ dưới 15m2 vừa có khả năng sưởi ấm vào mùa đông, làm mát vào mùa hè, lại vừa sở hữu những công nghệ lọc khí cao cấp nhất hiện nay, thì Daikin FTXM25XVMV chính là câu trả lời.
Là dòng sản phẩm phân khúc Premium, chiếc máy này sở hữu những công nghệ độc quyền giúp nâng tầm chất lượng sống cho gia đình bạn.
Điểm đắt giá nhất trên dòng FTXM chính là công nghệ Streamer. Đây là công nghệ giải phóng các electron tốc độ cao, va chạm với oxy và nitơ trong không khí để tạo ra các nguyên tố có khả năng oxy hóa mạnh mẽ, tiêu diệt đến 99.9% vi khuẩn, nấm mốc và các chất gây dị ứng bám trên phin lọc.
Khác với các dòng máy thông thường chỉ lọc bụi, Daikin FTXM25XVMV chủ động ức chế các tác nhân gây bệnh, bảo vệ hệ hô hấp cho cả gia đình, đặc biệt là trẻ nhỏ và người có cơ địa dị ứng.
Nhiều người khi dùng điều hòa rất sợ cảm giác gió lạnh thổi buốt thẳng vào người gây đau đầu, khô da. Với Daikin FTXM, cảm biến mắt thần thông minh 2 khu vực sẽ giải quyết triệt để vấn đề này.
Cảm biến chuyển động: Máy sẽ tự động nhận biết vị trí của người trong phòng để điều chỉnh hướng gió thổi ra xa, mang lại cảm giác mát mẻ dễ chịu, êm dịu nhất.
Tiết kiệm điện: Nếu trong vòng 20 phút phòng không có người chuyển động, máy sẽ tự động tăng lên 2 độc C để tiết kiệm điện và giảm lại đúng nhiệt độ cài đặt khi bạn quay trở lại phòng.
Daikin vốn đã nổi tiếng về tiết kiệm điện, nhưng dòng FTXM còn làm tốt hơn nhờ sử dụng máy nén Swing độc quyền. Cấu trúc chuyển động quay tròn nhẹ nhàng của máy nén giúp giảm thiểu tối đa ma sát và rò rỉ môi chất lạnh khi vận hành.
Nhờ đó, máy không chỉ duy trì nhiệt độ phòng cực kỳ ổn định, chạy êm phăng phắc mà còn giúp hóa đơn tiền điện cuối tháng của gia đình bạn giảm đi một cách đáng kể.
Thay vì thổi gió xuống phía dưới, thiết kế mặt nạ Coanda hướng luồng gió đi sát theo trần nhà rồi mới từ từ hạ xuống, lan tỏa đều khắp bốn góc phòng. Kiểu phân phối khí này mô phỏng luồng gió tự nhiên, giúp phòng mát đều và sâu, tránh hiện tượng chỗ thì quá lạnh, chỗ thì chưa đủ mát.
Dùng điều hòa sợ nhất là bị khô da, khô mũi. Dòng FTXM được tích hợp công nghệ Hybrid Cooling, tự động kiểm soát và duy trì độ ẩm lý tưởng trong phòng ở mức 55% - 65%. Mức độ ẩm này giúp bảo vệ làn da của chị em phụ nữ luôn mịn màng, đồng thời ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc trên đồ nội thất.
Daikin FTXM25XVMV là mẫu máy "đắt xắt ra miếng". Nếu anh chị ưu tiên một chiếc máy toàn diện về cả độ bền, khả năng lọc khí sạch như máy lọc chuyên dụng và trải nghiệm mát lạnh dễ chịu nhất, thì mức đầu tư cho FTXM25XVMV là hoàn toàn xứng đáng.
Anh chị cần tư vấn kỹ hơn về chi phí lắp đặt trọn gói và các chương trình ưu đãi, hãy liên hệ ngay với Kỹ Sư Điện Máy để được hỗ trợ nhanh nhất nhé!
Hotline tư vấn : 0961768155

| Danh mục | ĐVT | FTXM25XVMV/RXM25XVMV | |
| CS danh định (Tối đa-Tối thiểu) |
Làm lạnh | kW | 2.7(0.9-3.6) |
| BTU/h | 9.200 (3.100-12.300) | ||
| Sưởi ấm | kW | 3.4(0.9-4.7) | |
| BTU/h | 11.600(3.100-16.000) | ||
| Nguồn điện (cấp dàn nóng) | 1 Pha | 220-240V,50Hz/220-230V,60Hz | |
| Dòng điện định mức | Làm lạnh | A |
2.6 |
| Sươi ấm | 3.2 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | W | 520(160-880) |
| Sươi ấm | W | 670(160-1.460) | |
| Chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF | 7.6 | ||
| Dàn lạnh | FTXM25XVMV | ||
| Lưu lượng gió Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh |
Làm lạnh | m3/phút | 14.5/9.9/7.2/5.1 |
| Sươi ấm | 13.4/9.9/8.8/5.1 | ||
| Tốc độ quạt | 5 Cấp, yên tính và tự động | ||
| Độ ồn Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh |
Làm lạnh | dB(A) | 42/32/25/19 |
| Sươi ấm | 40/36/29/20 | ||
| Kích thước(C x R x S) | mm | 299 x 920 x 275 | |
| Khối lượng | kg | 13 | |
| Dàn nóng | RXM25XVMV | ||
| Máy nén |
Loại | Swing dạn kín | |
| CS đầu ra | W | 800 | |
| Môi chất lạnh (Gas) | Khối lượng | kg | 0.95 |
| Độ ồn Cao/Rất thấp |
Làm lạnh | dB(A) | 47/43 |
| Sươi ấm | 48/44 | ||
| Kích thước(C x R x S) | mm | 595 x 845 x 300 | |
| Khối lượng | kg | 38 | |
| Kết nối ống | Lỏng | mm | 6.4 |
| Hơi | 9.5 | ||
| Nước xả | 16 | ||
| Chiều dài ống tối đa | m | 20 | |
| Độ cao chênh lệch tối đa | 15 | ||
| Giới hạn hoạt động | Làm lạnh | Độ CDB | 10 đến 46 |
| Sươi ấm | Độ CWB | - 15 đến 18 | |
|
* Điều kiện đo lường: 1. Công suất lạnh dựa trên: Nhiệt độ phòng 27 độ CDB, 19 độ CWB, nhiệt độ ngoài trời 27 độ CDB, 24 độ CWB ,chiều dài 7,5 mét CS Sưởi dựa trên : Nhiệt độ phòng 20 độ CDB, 15 độ CWB, nhiệt độ ngoài trời 7 độ CDB, 6 độ CWB ,chiều dài 7,5 mét 2. Độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm Độ ồn thực tế đo được thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của môi trường xung quang 3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN7830:2021 |
|||
(Bảng có thể thay đổi theo giá vật tư tăng hoặc giảm và sẽ được báo với Quý khách hàng trước khi lắp đặt sản phẩm)
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ