Công suất làm lạnh: 12000BTU
Chế độ: 2 chiều (làm lạnh và sưởi ấm)
Công nghệ Inverter: Tiết kiệm năng lượng
Chế độ Jet Cool: Làm lạnh nhanh chóng
Điều khiển nhiệt độ chính xác với Energy Ctrl
Gas làm lạnh: R23 thân thiện với môi trường
Điều hòa LG IDH12M1 Inverter AI Air 2 chiều 12.000 BTU là lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm một thiết bị làm lạnh và sưởi ấm thông minh, tiết kiệm điện tối đa, bảo vệ sức khỏe hô hấp, và dễ dàng kiểm soát từ xa bằng điện thoại. Với các tính năng cao cấp, cùng trang bị hiện đại, đây là một khoản đầu tư xứng đáng cho sự tiện nghi, sức khỏe và tiết kiệm lâu dài của gia đình bạn.
Chức năng chính: Làm mát nhanh chóng và ổn định trong không gian từ 15–20m², mang đến cảm giác dễ chịu ngay cả trong những ngày nắng nóng cao điểm.
Đặc điểm nổi bật:
Công suất 12.000 BTU phù hợp với phòng ngủ, phòng khách, phòng làm việc.
Công nghệ Dual Vane: cánh quạt kép giúp thổi luồng khí mát xa đến 22m, nhanh hơn 23% so với dòng cũ.
9 mức điều chỉnh nhiệt độ và 5 cấp độ gió giúp cá nhân hóa trải nghiệm làm mát.
Chế độ Soft Air: tạo luồng khí dịu nhẹ, không phả trực tiếp vào người – phù hợp khi ngủ hoặc cho trẻ nhỏ.
AI Air tự điều chỉnh hướng gió và nhiệt độ theo thói quen người dùng.
Thời gian sử dụng: Dùng được cả ngày lẫn đêm, phù hợp cả khi nghỉ ngơi và làm việc. Có thể sử dụng liên tục vào mùa nóng mà không gây khô da hay sốc nhiệt.

Làm mát hiệu quả – Làm lạnh nhanh, tỏa gió xa
Chức năng chính: Chế độ sưởi ấm giữ không gian luôn ấm áp vào mùa lạnh, đặc biệt hữu ích tại khu vực cao nguyên, miền Bắc hoặc nơi có khí hậu lạnh.
Đặc điểm nổi bật:
Chế độ sưởi hoạt động mạnh mẽ, làm ấm nhanh hơn 6% nhờ cánh gió kép Dual Vane thổi khí ấm xuống sàn.
Cảm biến AI tự điều chỉnh mức nhiệt và hướng gió phù hợp với vị trí người dùng.
Duy trì không khí đều, không nóng gắt hay phả thẳng vào mặt.
Phạm vi sưởi rộng khắp, không cần thêm máy sưởi phụ.
Thời gian sử dụng: Hoạt động lý tưởng vào buổi sáng, tối và đêm mùa đông. Có thể dùng suốt mùa lạnh mà không lo tốn điện nhờ công nghệ Inverter.
Lọc không khí – Diệt khuẩn, khử mùi, sạch bụi mịn
Chức năng chính: Bảo vệ sức khỏe hô hấp cho cả gia đình bằng hệ thống lọc không khí nhiều lớp, loại bỏ bụi mịn, vi khuẩn, mùi hôi hiệu quả.
Đặc điểm nổi bật:
Màng lọc sơ cấp: chặn bụi thô và chất bẩn kích thước lớn.
Bộ lọc PM2.5: loại bỏ bụi siêu mịn gây hại cho phổi.
Công nghệ Plasmaster Ionizer++: phát tán ion âm tiêu diệt 99.9% vi khuẩn, vi rút, nấm mốc.
Hạn chế các vấn đề hô hấp, đặc biệt với trẻ em, người già, người bị viêm xoang, dị ứng.
Khử mùi hiệu quả cho phòng kín, giúp không gian luôn tươi mát.
Thời gian sử dụng: Dùng được mỗi ngày, cả ngày và đêm. Đặc biệt cần thiết khi nhà có người bệnh, trẻ em, hoặc phòng không có cửa thông gió.

Lọc không khí – Diệt khuẩn, khử mùi, sạch bụi mịn
Chức năng chính: Tự động điều chỉnh độ ẩm trong không khí để tránh tình trạng khô da, nứt môi hay khó chịu khi dùng điều hòa thời gian dài.
Đặc điểm nổi bật:
Cảm biến độ ẩm giúp kiểm soát và cân bằng độ ẩm tối ưu trong phòng.
Kết hợp luồng gió nhẹ dịu, không gây khô họng, khô da.
Rất phù hợp với người da nhạy cảm, người già, trẻ nhỏ.
Tránh tình trạng khó ngủ, mất nước khi dùng điều hòa qua đêm.
Thời gian sử dụng: Dùng tốt vào ban đêm, trong phòng máy lạnh kín. Đặc biệt cần thiết khi sử dụng liên tục trong 6–8 giờ/ngày.

Cân bằng độ ẩm – Không còn khô da hay khô họng
Chức năng chính: Ứng dụng công nghệ Dual Inverter và quản lý điện năng thông minh giúp giảm đáng kể lượng điện tiêu thụ mỗi tháng.
Đặc điểm nổi bật:
Dual Inverter: giảm đến 70% điện năng so với điều hòa thông thường.
Energy Ctrl: kiểm soát công suất tiêu thụ, giới hạn mức điện theo nhu cầu.
Ứng dụng LG ThinQ: theo dõi lịch sử sử dụng, cảnh báo nếu vượt mức điện cài đặt.
Vận hành êm ái, hạn chế tiếng ồn khi ngủ hoặc làm việc.
Tự động điều chỉnh khi không có người trong phòng để tiết kiệm điện.
Thời gian sử dụng: Dùng thường xuyên cả ngày không lo tốn điện. Phù hợp với nhu cầu sử dụng dài hạn, tiết kiệm chi phí vận hành.

Tiết kiệm điện – Vận hành êm ái, nhẹ hóa hóa đơn
Chức năng chính: Kết nối Wi-Fi qua ứng dụng LG ThinQ giúp người dùng dễ dàng điều khiển, theo dõi và lập lịch bật/tắt từ xa bằng smartphone.
Đặc điểm nổi bật:
Hỗ trợ điều khiển từ xa qua điện thoại dù bạn không ở nhà.
Dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ, chế độ gió, hẹn giờ,…
Theo dõi tình trạng máy, lượng điện tiêu thụ từng ngày.
Tương thích với trợ lý ảo như Google Assistant.
Thời gian sử dụng: Phù hợp với người bận rộn, gia đình có trẻ nhỏ, người hay quên tắt máy. Có thể quản lý điều hòa mọi lúc kể cả khi đi công tác, du lịch.

Kết nối thông minh – Điều khiển mọi lúc, mọi nơi
Chức năng chính: Tăng tuổi thọ thiết bị và đảm bảo vệ sinh không khí nhờ các chức năng bảo vệ máy tự động.
Đặc điểm nổi bật:
Tự làm sạch dàn lạnh: loại bỏ ẩm mốc, bụi bẩn tích tụ sau khi tắt máy.
Tự khởi động lại sau mất điện: ghi nhớ chế độ trước đó, không cần cài lại.
Phát hiện cửa sổ mở: tự động điều chỉnh nhiệt độ hoặc tạm dừng khi thất thoát khí.
Cảm biến chuyển động: ngắt/giảm công suất nếu không có người trong phòng.
Thời gian sử dụng: Dùng tốt quanh năm, kể cả trong điều kiện điện áp không ổn định. Giảm công bảo trì – phù hợp với người không có thời gian vệ sinh máy thường xuyên.

Tự bảo vệ – Tự làm sạch & khởi động lại thông minh
| Model | IDH12M1.ATYGEVH | ||
| Công suất làm lạnh | W | 3.517 | |
| Btu/h | 12,000 | ||
| Công suất sưởi ấm | W | 3,751 | |
| Btu/h | 12,800 | ||
| Công suất | Làm lạnh/Sưởi ấm(Tối thiểu) | Btu/h | |
| Làm lạnh/Sưởi ấm(Tối đa) | Btu/h | 13,200/13,800 | |
| Công suất tiêu thụ điện | Làm lạnh/Sưởi ấm | W | 1,085/1,030 |
| Làm lạnh/Sưởi ấm(Tối đa) | W | 1,350/1,350 | |
| Cường độ dòng điện | Làm lạnh/Sưởi ấm | A | 6.0/5.7 |
| Làm lạnh/Sưởi ấm(Tối đa) | A | 7.2/7.2 | |
| EER | W/W | 3.24 | |
| Btu/Wh | 11.06 | ||
| COP | W/W | 3.64 | |
| Btu/Wh | 12.42 | ||
| Mức năng lượng (Việt Nam) |
Sao năng lượng | Star | 5 |
| CSPF | CSPF | 5.31 | |
| Điện nguồn | Ø/V/Hz | 1/220-240 V/50Hz | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh,Tối đa | mᶟ/min | 13.8 |
| Dàn nóng,Tối đa | mᶟ/min | 28 | |
| Độ ồn | Dàn lạnh,H/M/L/SL | dB(A)+3 | 38/32/24/18 |
| Dàn nóng,Tối đa | dB(A)+3 | 50 | |
| Độ dài đường ống tiêu chuẩn/tối đa | m | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | ||
| Môi chất lạnh | Loại | R410A | |
| Nạp sẵn | kg | 0.85 | |
| Kết nối ống | Ống lỏng | mm | 6.35 |
| Ống gas | mm | 9.52 | |
| Kích thước | Dàn lạnh(W*H*D) | mm | 837*302*189 |
| Dàn nóng(W*H*D) | mm | 720*500*270 | |
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg | 8.9 |
| Dàn nóng | kg | 24.5 | |
| Loại Inverter | Dual inverter | ||
| Bảo hành máy nén 10 năm | Có | ||
| Dàn lạnh | Hiển thị | Magic Display | |
| Dàn nóng | Loại Pannel | Thép | |
| Dàn ngưng tụ | Đồng | ||
| Tấm lọc trước | Kháng khuẩn(Tấm lọc trước Stallion) | - | |
| Các Tính năng | Dải nhiệt độ cài đặt | Làm lạnh °C | 18-30 |
| Sưởi ấm °C | 16-30 | ||
| Cấp độ quạt(SH/H/MH/M/ML) | 5 | ||
| Làm lạnh nhanh | Có | ||
| Vận hành khi ngủ | Có | ||
| gió tự nhiên | Có | ||
| Hẹn giờ | 24hr On/Off | ||
| Điều khiển đáo gió(Lên xuống) | Auto | ||
| Điều khiển đáo gió(Trái phải) | Auto | ||
| Tự động làm sạch | Có | ||
| Khử ẩm | Có | ||
| Tự động chuyển đổi(Chế độ làm sạch và sưởi ấm) | Có | ||
| Tự khởi động lại (Phút) | 3 | ||
| Bật tắt đèn hiển thị(Bật/Tắt) | Có | ||
| Tiết kiệm năng lượng | Có | ||
| Làm tan giá | Có | ||
| Khởi động nóng | Có | ||
| Tính năng đặc biệt | Chuẩn đoán thông minh | Có | |
| Hướng gió dễ chịu | Có | ||
| BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG | |||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 250,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 300,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 350,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 150,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 170,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 200,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 220,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 22,000 |
| 2 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 32,000 |
| 3 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 17,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0961.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
38,590,000 đ