✅ Miễn phí vận chuyển Nội Thành Hà Nội
Điều hòa LG Inverter 9000btu IEC09G2 là thiết bị làm mát vừa tiết kiệm điện, vừa đảm bảo hiệu suất làm lạnh nhanh chóng và ổn định. Với thiết kế hiện đại, công nghệ tiên tiến và nhiều tính năng tiện ích, sản phẩm này không chỉ đáp ứng nhu cầu làm mát mà còn giúp bảo vệ sức khỏe và tiết kiệm chi phí điện năng.

IEC09G2 sở hữu một thiết kế gọn gàng, dễ dàng lắp đặt và phù hợp với các không gian nhỏ như phòng ngủ, phòng họp. Các bộ phận như dàn tản nhiệt được mạ vàng giúp chống ăn mòn hiệu quả trong điều kiện khí hậu nóng ẩm. Thiết kế này không chỉ đẹp mắt mà còn bền bỉ theo thời gian.

Với công suất làm lạnh 9.300 BTU, máy lạnh LG IEC09G2 rất phù hợp cho các phòng dưới 15m2. Nhờ công nghệ Dual Inverter, máy có khả năng làm lạnh nhanh hơn đến 40% và tiết kiệm điện năng lên đến 70% so với các máy lạnh thông thường. Điều này giúp người dùng không chỉ tiết kiệm chi phí mà còn bảo vệ môi trường bằng việc giảm lượng tiêu thụ điện năng.
Điều hòa Inverter 9000btu IEC09G2 được trang bị tấm lọc vi bụi giúp loại bỏ những hạt bụi siêu nhỏ trong không khí, bảo vệ sức khỏe cho các thành viên trong gia đình, đặc biệt là người già và trẻ nhỏ. Bên cạnh đó, với tính năng tự làm sạch và chế độ Freeze Cleaning, máy lạnh giúp loại bỏ bụi bẩn và vi khuẩn trong dàn lạnh, duy trì không khí trong lành.

Điều hòa LG Inverter 9000btu IEC09G2 còn có các tính năng thông minh như khả năng điều khiển từ xa qua điện thoại thông qua ứng dụng LG ThinQ. Ngoài ra, máy cũng tự động khởi động lại sau khi mất điện và có các chế độ tiết kiệm điện như Kw Manager giúp bạn dễ dàng theo dõi và quản lý mức tiêu thụ điện năng của máy.

IEC09G2 là lựa chọn lý tưởng cho những gia đình muốn tiết kiệm điện, làm mát nhanh chóng và bảo vệ sức khỏe. Với các tính năng ưu việt và thiết kế sang trọng, sản phẩm này chắc chắn sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong mùa hè oi bức.
| Điều hòa LG | IEC09G2 | ||
| Công suất làm lạnh Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
kW | 2,70 (0,410 ~ 2,870) | |
| Btu/h | 9,200 (1,400~9,800) | ||
| Hiệu suất năng lượng | |||
| CSPF | 4,57 | ||
| EER/COP | EER | W/W | 2,94 |
| (Btu/h)/W | 10 | ||
| Nguồn điện | ø, V, Hz | 1 pha, 220-240V, 50Hz | |
| Điện năng tiêu thụ Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
Làm lạnh | W | 920 (150~1,100) |
| Cường độ dòng điện Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) |
Làm lạnh | A | 520 (0,75~7,00) |
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp |
Làm lạnh | m3/min | 7,8 / 6,7 / 5,0 / 4,3 |
| Độ ồn Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp |
Làm lạnh | dB(A) | 38 / 33/ 29 / 27 |
| Kích thước | R x C x S | mm | 756 x 265 x 184 |
| Khối lượng | kg | 7,7 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Lưu lượng gió | Tối đa | m3/min | 28 |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 50 |
| Kích thước | R x C x S | mm | 720 x 500 x 230 |
| Khối lượng | kg | 21,7 | |
| Phạm vi hoạt động | ℃ DB | 18 - 48 | |
| Aptomat | A | 15 | |
| Dây cấp nguồn | No. x mm2 | 3 x 1,5 | |
| Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No. x mm3 | 4 x 1,15 | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ɸ 6,35 |
| Ống gas | mm | ɸ 9,25 | |
| Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
| Nạp bổ sung | g/m | 15 | |
| Chiều dài ống | Tối thiểu/Tiêu chuẩn/Tối đa | m | 3 / 7,5 / 15 |
| Chiều dài không cần nạp | m | 7,5 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 7 | |
| Cấp nguồn | Khối trong nhà | ||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ