Miễn phí vận chuyển 15km
Công suất làm lạnh: 9000BTU, phù hợp cho không gian nhỏ và vừa.
Công nghệ Inverter giúp tiết kiệm năng lượng và duy trì nhiệt độ ổn định.
Chế độ làm lạnh và sưởi ấm tiện lợi cho mọi mùa.
Tự động làm sạch, đảm bảo không khí luôn trong lành.
Energy Ctrl giúp tối ưu hóa việc sử dụng điện năng.
Ứng dụng điều khiển từ xa qua điện thoại, dễ dàng sử dụng.
LG IDH09M1 là sự lựa chọn tối ưu cho những ai đang tìm kiếm một chiếc điều hòa 2 chiều nhỏ gọn nhưng đầy đủ tính năng: làm lạnh và sưởi ấm nhanh chóng, tiết kiệm điện vượt trội và vận hành êm ái. Sản phẩm phù hợp với không gian từ 10–15m² như phòng ngủ, phòng làm việc nhỏ hoặc phòng học cá nhân. Với sự kết hợp của công nghệ hiện đại, chiếc điều hòa này mang lại trải nghiệm tiện nghi và thông minh cho người dùng hiện đại.
Chức năng chính: Giúp điều hòa làm mát và sưởi ấm nhanh hơn, đồng thời tiết kiệm điện năng và giảm tiếng ồn tối đa.
Đặc điểm nổi bật:
Tự động điều chỉnh tốc độ máy nén và quạt tùy theo điều kiện nhiệt độ thực tế.
Tiết kiệm điện lên đến 70% so với máy thông thường.
Giảm độ ồn khi vận hành, mang lại không gian yên tĩnh dễ chịu.
Nâng cao tuổi thọ máy nhờ giảm số lần bật/tắt máy nén.
Thời gian sử dụng: Sử dụng ổn định, hiệu quả suốt cả ngày trong điều kiện thời tiết thay đổi, lý tưởng cho cả mùa hè và mùa đông.

Dual Inverter – Làm lạnh và sưởi ấm nhanh, tiết kiệm điện
Chức năng chính: Tích hợp cả chế độ làm lạnh và sưởi ấm, giúp bạn sử dụng điều hòa quanh năm mà không cần mua thêm thiết bị.
Đặc điểm nổi bật:
Làm lạnh nhanh vào mùa hè, sưởi ấm êm dịu vào mùa đông.
Tự động chuyển đổi giữa hai chế độ chỉ bằng một nút bấm.
Phù hợp với khí hậu có mùa lạnh như vùng núi, cao nguyên hoặc khu vực có mùa đông rõ rệt.
Thời gian sử dụng: Lý tưởng sử dụng 12 tháng trong năm, mang lại cảm giác dễ chịu cả khi trời nóng lẫn khi trời lạnh.

Làm lạnh – sưởi ấm 2 chiều linh hoạt
Chức năng chính: Giúp làm sạch dàn lạnh sau mỗi chu kỳ sử dụng, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc.
Đặc điểm nổi bật:
Tự động hong khô dàn lạnh sau khi tắt máy để ngăn ẩm ướt.
Giảm thiểu mùi hôi khó chịu, đặc biệt trong những ngày ẩm thấp.
Giữ thiết bị hoạt động bền hơn, tiết kiệm chi phí vệ sinh bảo trì.
Thời gian sử dụng: Dùng hiệu quả mỗi ngày, đặc biệt trong những môi trường ẩm hoặc khu vực dễ tích tụ bụi bẩn.

Tự động làm sạch – Không khí luôn trong lành
Chức năng chính: Cho phép bạn kiểm soát lượng điện tiêu thụ, hạn chế lãng phí khi sử dụng điều hòa trong thời gian dài.
Đặc điểm nổi bật:
Điều chỉnh 4 mức công suất theo nhu cầu thực tế.
Hạn chế tiêu thụ điện vào ban đêm hoặc những ngày thời tiết không quá nóng/lạnh.
Giúp theo dõi điện năng sử dụng rõ ràng hơn, từ đó tối ưu chi phí hàng tháng.
Thời gian sử dụng: Thích hợp sử dụng cho gia đình nhỏ, người sống một mình hoặc người có nhu cầu sử dụng điều hòa cả ngày nhưng muốn tiết kiệm.

Energy Ctrl – Quản lý năng lượng thông minh
Chức năng chính: Cho phép bạn điều khiển điều hòa từ xa thông qua smartphone thông qua ứng dụng LG ThinQ.
Đặc điểm nổi bật:
Dễ dàng bật/tắt, chỉnh nhiệt độ, chuyển chế độ từ bất kỳ đâu.
Có thể hẹn giờ hoạt động, theo dõi trạng thái máy mọi lúc.
Thân thiện với người dùng lớn tuổi hoặc người bận rộn.
Thời gian sử dụng: Rất tiện dụng cho người làm việc văn phòng, hay di chuyển hoặc muốn bật máy trước khi về đến nhà.

Điều khiển qua điện thoại – Linh hoạt và hiện đại
Chức năng chính: Mang lại sự tiện lợi khi lắp đặt trong không gian nhỏ, đồng thời vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ.
Đặc điểm nổi bật:
Dàn lạnh thiết kế tinh gọn, màu trắng thanh lịch.
Phù hợp lắp ở phòng ngủ, phòng học, phòng làm việc dưới 15m².
Màn hình LED hiển thị nhiệt độ tiện quan sát khi sử dụng ban đêm.
Thời gian sử dụng: Phù hợp dùng lâu dài, đặc biệt trong không gian nhỏ hoặc căn hộ có diện tích hạn chế.

Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt
Chức năng chính: Đảm bảo hiệu suất làm lạnh/sưởi ổn định, ít lỗi vặt, dễ bảo trì và có độ bền cao.
Đặc điểm nổi bật:
Linh kiện chất lượng cao từ LG, thiết kế tối ưu cho khí hậu Việt Nam.
Hạn chế hư hỏng vặt, tiết kiệm chi phí bảo trì.
Bảo hành chính hãng từ LG, an tâm sử dụng dài lâu.
Thời gian sử dụng: Hiệu quả sử dụng từ 7–10 năm nếu được bảo trì định kỳ đúng cách.
| Model | IDH09M1 | ||
| Công suất làm lạnh | W | 2,696 | |
| Btu/h | 9,200 | ||
| Công suất sưởi ấm | W | 2,931 | |
| Btu/h | 10,000 | ||
| Công suất | Làm lạnh/Sưởi ấm(Tối thiểu) | Btu/h | |
| Làm lạnh/Sưởi ấm(Tối đa) | Btu/h | 12,500/13,000 | |
| Công suất tiêu thụ điện | Làm lạnh/Sưởi ấm | W | 730/745 |
| Làm lạnh/Sưởi ấm(Tối đa) | W | 1,000/1,200 | |
| Cường độ dòng điện | Làm lạnh/Sưởi ấm | A | 3.5/3.6 |
| Làm lạnh/Sưởi ấm(Tối đa) | A | 6.5/6.5 | |
| EER | W/W | 3.69 | |
| Btu/Wh | 12.60 | ||
| COP | W/W | 3.93 | |
| Btu/Wh | 13.42 | ||
| Mức năng lượng (Việt Nam) |
Sao năng lượng | Star | 5 |
| CSPF | CSPF | 5.9 | |
| Điện nguồn | Ø/V/Hz | 1/220-240 V/50Hz | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh,Tối đa | mᶟ/min | 13.8 |
| Dàn nóng,Tối đa | mᶟ/min | 28 | |
| Độ ồn | Dàn lạnh,H/M/L/SL | dB(A)+3 | 38/32/24/18 |
| Dàn nóng,Tối đa | dB(A)+3 | 50 | |
| Độ dài đường ống tiêu chuẩn/tối đa | m | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | ||
| Môi chất lạnh | Loại | R32 | |
| Nạp sẵn | kg | 0.85 | |
| Kết nối ống | Ống lỏng | mm | 6.35 |
| Ống gas | mm | 9.52 | |
| Kích thước | Dàn lạnh(W*H*D) | mm | 837*302*189 |
| Dàn nóng(W*H*D) | mm | 720*500*270 | |
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg | 8.9 |
| Dàn nóng | kg | 24.5 | |
| Loại Inverter | Dual inverter | ||
| Bảo hành máy nén 10 năm | Có | ||
| Dàn lạnh | Hiển thị | Magic Display | |
| Dàn nóng | Loại Pannel | Thép | |
| Dàn ngưng tụ | Đồng | ||
| Tấm lọc trước | Kháng khuẩn(Tấm lọc trước Stallion) | - | |
| Các Tính năng | Dải nhiệt độ cài đặt | Làm lạnh °C | 18-30 |
| Sưởi ấm °C | 16-30 | ||
| Cấp độ quạt(SH/H/MH/M/ML) | 5 | ||
| Làm lạnh nhanh | Có | ||
| Vận hành khi ngủ | Có | ||
| gió tự nhiên | Có | ||
| Hẹn giờ | 24hr On/Off | ||
| Điều khiển đáo gió(Lên xuống) | Auto | ||
| Điều khiển đáo gió(Trái phải) | Auto | ||
| Tự động làm sạch | Có | ||
| Khử ẩm | Có | ||
| Tự động chuyển đổi(Chế độ làm sạch và sưởi ấm) | Có | ||
| Tự khởi động lại (Phút) | 3 | ||
| Bật tắt đèn hiển thị(Bật/Tắt) | Có | ||
| Tiết kiệm năng lượng | Có | ||
| Làm tan giá | Có | ||
| Khởi động nóng | Có | ||
| Tính năng đặc biệt | Chuẩn đoán thông minh | Có | |
| Hướng gió dễ chịu | Có | ||
| BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG | |||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 250,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 300,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 350,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 150,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 170,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 200,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 220,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 22,000 |
| 2 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 32,000 |
| 3 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 17,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0961.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
38,590,000 đ