Với công suất 12000BTU, Midea MSFQ-12CRN8 phù hợp cho các không gian “phòng vừa”, thường gặp trong gia đình:
Phòng ngủ lớn
Phòng làm việc rộng
Phòng khách nhỏ / không gian sinh hoạt gọn
Phòng có tải nhiệt cao hơn bình thường (nắng hắt, nhiều người, nhiều thiết bị tỏa nhiệt)
So với 9000BTU, lựa chọn 12000BTU thường giúp kéo nhiệt nhanh hơn và duy trì nhàn hơn trong các phòng có tải nhiệt cao, giảm tình trạng “mát chậm” hay “máy chạy gồng”.
Chế độ Turbo giúp đẩy mạnh làm lạnh và luồng gió ngay khi kích hoạt, phù hợp khi:
Vừa đi nắng về, phòng đang nóng
Muốn mát nhanh trong 10–15 phút đầu
Phòng vừa có nhiều người vào cùng lúc
Gợi ý dùng đúng: dùng Turbo để kéo nhiệt nhanh, sau đó đưa về chế độ thường để duy trì ổn định và dễ chịu hơn.
Bụi bẩn, dầu mỡ và nấm mốc bám trên dàn lạnh là nguyên nhân phổ biến khiến:
Điều hoà có mùi khó chịu
Mát kém dần theo thời gian
Luồng gió yếu hơn
I-Clean hỗ trợ cuốn trôi các tác nhân bám bẩn, sau đó quạt dàn lạnh có thể chạy thêm để làm khô, hạn chế môi trường ẩm – yếu tố thuận lợi cho nấm mốc phát triển. Với phòng ngủ lớn hoặc phòng sinh hoạt, tính năng này giúp máy “dễ chịu” hơn khi dùng lâu dài.
Midea trang bị hệ thống lọc Cold Catalyst với mục tiêu hỗ trợ loại bỏ/phân hủy nhiều loại khí gây khó chịu, giúp không khí trong phòng dễ chịu hơn.
Góc nhìn KSDM: đây là lớp lọc hỗ trợ, phát huy tốt hơn khi người dùng vệ sinh lưới lọc định kỳ và không gian phòng tương đối kín.
Trong điều kiện khí hậu nóng ẩm, dàn nóng là bộ phận chịu tác động môi trường nhiều nhất. Trên MSFQ-12CRN8, Midea nhấn mạnh nhóm giải pháp chống ăn mòn:
Silver Shield: lớp phủ chống ăn mòn giúp giảm ảnh hưởng của chất ô nhiễm trong không khí lên ống đồng
Ống đồng TU1: hàm lượng đồng tinh khiết cao (> 99,97% theo mô tả), ít tạp chất hơn; tăng chống ăn mòn và cải thiện truyền nhiệt
Lá tản nhiệt Graphene: graphene được bổ sung vào lớp chống ăn mòn để tăng mật độ lớp phủ; hãng công bố khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với lá tản nhiệt phủ xanh (theo thông tin hãng)
Hiểu đơn giản: máy được “gia cố” về độ bền ở cụm ngoài trời để vận hành ổn định hơn theo thời gian.
R32 là môi chất lạnh được dùng rộng rãi trên các dòng điều hoà thế hệ mới. Với người dùng, điều quan trọng là đây là lựa chọn phổ biến, phù hợp định hướng hiệu suất và môi trường của các dòng sản phẩm mới.
Dùng Turbo 10–15 phút đầu để kéo nhiệt nhanh
Sau đó duy trì ở mức nhiệt dễ chịu, tránh cài quá thấp kéo dài
Hạn chế mở cửa ra vào liên tục khi đang cần làm mát
Vệ sinh lưới lọc định kỳ; chủ động kích hoạt I-Clean theo nhu cầu để giảm mùi và giữ hiệu suất
Midea MSFQ-12CRN8 12000BTU 1 chiều là model non-inverter đời mới (2026) phù hợp phòng vừa và các phòng có tải nhiệt cao hơn. Máy hướng tới trải nghiệm rõ ràng: mát nhanh khi bật (Turbo), giảm mùi – sạch dàn lạnh (I-Clean), hỗ trợ chất lượng không khí (Cold Catalyst) và tăng độ bền nhờ nhóm giải pháp chống ăn mòn dàn nóng (Silver Shield, TU1, Graphene). Đây là lựa chọn hợp lý cho người cần điều hoà “dễ dùng, hiệu quả nhanh, bền bỉ”.

| Model | MSFQ-12CRN8 | ||
| Nguồn cấp | V-Ph-Hz | 220V_1Ph,FREQUENCY_50HZ | |
| Làm lạnh | Công suất làm lạnh | Btu/h | 12000 |
| Công suất đầu vào | W | 1050 | |
| Dòng điện | A | 4.92 | |
| EER | W/W | 3.21 | |
| Dòng điện định mức | A | 8.5 | |
| Máy nén | Loại | - | |
| Thương hiệu | GMCC | ||
| Công suất | W | 3700/3715 ±3% | |
| Công suất đầu vào | W | 935/1015 ±3% | |
| Tụ điện | µF | 30 | |
| Quạt dàn nóng | Công suất đầu vào | W | - |
| Tụ điện | µF | 1.5 | |
| Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) | r/min | 1150/1000/800 | |
| Dàn trao đỗi nhiệt dàn lạnh | Số lương hàng | 2 | |
| Loại cánh tản nhiệt | - | ||
| Loại và đường kính ống | mm | Φ5,/ | |
| Lưu lượng gió dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 590/420/330 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 41/37/29 | |
| Dàn lạnh | Kích thước (Dài*Rộng*Cao) | mm | 813x201x289 |
| Khối lượng T nh/Tỗng | kg | 8.5/10.7 | |
| Quạt dàn lạnh | Công suất đầu vào | W | 63.5 |
| Tụ điện | µF | 2.5 | |
| Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) | r/min | 810 | |
| Dàn trao đỗi nhiệt dàn nóng | Số lượng hàng | 1 | |
| Loại cánh tản nhiệt | Unhydrophilic aluminium | ||
| Loại và đường kính ống | mm | Ф5,Inner groove tube | |
| Lưu lượng gió dàn nóng | m3/h | 2000 | |
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 53 | |
| Dàn nóng | Kích thước (Dài*Rộng*Cao) | mm | 765x303x555 |
| Kích thước đóng gói (Dài*Rộng*Cao) | mm | 887x337x610 | |
| Khối lượng Tịnh/Tỗng | kg | 25.9/28 | |
| Loại môi chất lạnh | kg | R32/0.43 | |
| Đ4òng ống mối chất lạnh | Ống lỏng/ ống h4i | mm(inch) | 6.35mm(1/4in)/9.52mm(3/8in) |
| Chiều dài tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 8 | |
| Dây kết nối | 1.5x3// | ||
| Loại điều khiễn | Remote Control | ||
| Nhiệt độ hoạt động | oC | 17~30 | |
| Nhiệt độ phòng | Dàn lạnh (Làm lạnh/s4ỏi) | oC | 17~32// |
| Dàn nóng (Làm lạnh/s4ỏi) | oC | 18~43// | |
| Diện tích ứng dụng (Tiêu chuẫn làm lạnh) | m2 | 15~22 | |
Lưu ý:
1) Công suất định mức dựa trên các điều kiện sau:
- Chiều dài đường ống kết nối 5m Chênh lệch độ cao lắp đặt bằng 0
- Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà 27°CDB /19 °CWB; Nhiệt độ ngoài tròi 35 °CDB /24 °CWB
- Sưởi: Nhiệt độ trong nhà 20°CDB / 15°CWB; Nhiệt độ ngoài tròi 7°CDB / 6°CWB
2) Công suất là giá trị thực
3) Giá trị đo được trong buồng không phản xạ và đo tại điễm phía dưới cách tâm thiết b 1,5 m tính từ đáy.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh.
4) Do chính sách đỗi mới của chúng tôi, một số thông số kỹ thuật có thễ thay đỗi mà không cần thông báo (*) Thông số CSPF đang tuân thủ theo tiêu chuẫn TCVN 7830:2015 và 7830:2021
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; |
38,590,000 đ