Với công suất 24000BTU, Midea MSFQ-24CRN8 phù hợp cho các không gian lớn hoặc tải nhiệt cao, ví dụ:
Phòng khách lớn, không gian sinh hoạt chung rộng
Văn phòng nhỏ / showroom nhỏ
Phòng có nhiều người, nhiều thiết bị tỏa nhiệt
Khu vực hay bị nắng hắt, phòng nhiều kính
Ở nhóm phòng này, chọn đúng công suất giúp:
Kéo nhiệt nhanh hơn, giảm cảm giác “mát chậm”
Luồng gió có điều kiện phủ đều hơn
Máy đỡ phải chạy “gồng” liên tục trong thời điểm nóng cao điểm
Phòng lớn thường tích nhiệt nhiều và khó mát hơn. Chế độ Turbo giúp tăng cường làm lạnh và luồng gió để kéo nhiệt nhanh trong giai đoạn đầu, phù hợp khi:
Vừa mở cửa vào phòng, không gian đang nóng
Có khách đến hoặc phòng đông người
Cần mát nhanh trong 10–15 phút đầu
Gợi ý dùng đúng: dùng Turbo để kéo nhiệt nhanh, sau đó chuyển về chế độ thường để duy trì ổn định và dễ chịu.
Sau một thời gian sử dụng, dàn lạnh có thể bám bụi bẩn/dầu mỡ/nấm mốc, gây:
Mùi khó chịu khi bật điều hoà
Luồng gió yếu, mát kém dần
Hiệu suất giảm theo thời gian
I-Clean giúp cuốn trôi tác nhân bám bẩn, sau đó quạt dàn lạnh có thể chạy thêm để làm khô, hạn chế môi trường ẩm – yếu tố thuận lợi cho nấm mốc phát triển. Với phòng lớn chạy nhiều, tính năng này giúp máy duy trì trạng thái “dễ chịu” hơn.
Midea trang bị hệ thống lọc Cold Catalyst nhằm hỗ trợ loại bỏ và phân hủy nhiều loại khí gây khó chịu, giúp không khí trong phòng dễ chịu hơn.
Góc nhìn KSDM: lớp lọc hỗ trợ phát huy tốt hơn khi vệ sinh lưới lọc định kỳ và phòng tương đối kín.
Với máy công suất lớn như 24000BTU, dàn nóng thường hoạt động nhiều và chịu tác động môi trường mạnh hơn. MSFQ-24CRN8 được Midea nhấn mạnh nhóm giải pháp chống ăn mòn:
Silver Shield: lớp phủ chống ăn mòn giúp hạn chế ảnh hưởng của chất ô nhiễm trong không khí lên ống đồng
Ống đồng TU1: hàm lượng đồng tinh khiết cao (> 99,97% theo mô tả), ít tạp chất hơn; tăng chống ăn mòn và cải thiện truyền nhiệt
Lá tản nhiệt Graphene: bổ sung graphene vào lớp chống ăn mòn để tăng mật độ lớp phủ; hãng công bố khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với lá tản nhiệt phủ xanh (theo thông tin hãng)
Hiểu đơn giản: máy được tối ưu độ bền cho phần “chịu khắc nghiệt” nhất là dàn nóng ngoài trời.
R32 là môi chất lạnh được dùng rộng rãi cho các dòng điều hoà thế hệ mới. Với người dùng, đây là lựa chọn phổ biến và phù hợp định hướng hiệu suất – môi trường của sản phẩm đời mới.
Bật Turbo 10–15 phút đầu để kéo nhiệt nhanh
Sau đó duy trì ở mức nhiệt dễ chịu để phòng mát ổn định
Hạn chế mở cửa ra vào liên tục khi đang cần làm mát nhanh
Vệ sinh lưới lọc định kỳ; dùng I-Clean theo nhu cầu để giảm mùi và giữ hiệu suất
Midea MSFQ-24CRN8 24000BTU 1 chiều là model non-inverter đời mới (2026) dành cho phòng lớn và không gian tải nhiệt cao. Máy tập trung vào trải nghiệm thực tế: mát nhanh khi bật (Turbo), giảm mùi – sạch dàn lạnh (I-Clean), hỗ trợ không khí dễ chịu (Cold Catalyst) và tăng độ bền nhờ nhóm giải pháp chống ăn mòn dàn nóng (Silver Shield, TU1, Graphene). Phù hợp cho người cần điều hoà máy cơ công suất lớn, dễ dùng và hiệu quả rõ ràng.

| Model | MSFQ-24CRN8 | ||
| Nguồn cấp | V-Ph-Hz | 220V_1Ph,FREQUENCY_50HZ | |
| Làm lạnh | Công suất làm lạnh | Btu/h | 24000 |
| Công suất đầu vào | W | 2100 | |
| Dòng điện | A | 10.0 | |
| EER | W/W | 3.30 | |
| Dòng điện định mức | A | 18.0 | |
| Máy nén | Loại | ROTARY | |
| Thương hiệu | GMCC | ||
| Công suất | W | 7200 | |
| Công suất đầu vào | W | 1665±3% | |
| Tụ điện | µF | 60 | |
| Quạt dàn nóng | Công suất đầu vào | W | 58 |
| Tụ điện | µF | - | |
| Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) | r/min | - | |
| Dàn trao đỗi nhiệt dàn lạnh | Số lượng hàng | 2 | |
| Loại cánh tản nhiệt | Hydrophilic aluminum | ||
| Loại và đ4òng kính ống | mm | Φ5,Inner groove tube | |
| Lưu lượng gió dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | - | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | - | |
| Dàn lạnh | Kích thước (Dài*Rộng*Cao) | mm | 1055x231x330 |
| Khối lượng Tịnh/Tỗng | kg | 12/6/16.1 | |
| Quạt dàn lạnh | Công suất đầu vào | W | 135.0 |
| Tụ điện | µF | 5 | |
| Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) | r/min | 825 | |
| Dàn trao đỗi nhiệt dàn nóng | Số lượng hàng | 2 | |
| Loại cánh tản nhiệt | Unhydrophilic aluminium | ||
| Loại và đường kính ống | mm | Ф5,Inner groove tube | |
| Lưu lượng gió dàn nóng | m3/h | - | |
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | - | |
| Dàn nóng | Kích thước (Dài*Rộng*Cao) | mm | 890x342x673 |
| Kích thước đóng gói (Dài*Rộng*Cao) | mm | 995x398x740 | |
| Khối lượng Tịnh/Tỗng | kg | 47.0/50.0 | |
| Loại môi chất lạnh | kg | R32/0.94 | |
| Đườnng ống mối chất lạnh | Ống lỏng/ ống hơi | mm(inch) | 6.35mm(1/4in)/12.7mm(1/2in) |
| Chiều dài tối đa | m | 25 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 | |
| Dây kết nối | 2.5x3// | ||
| Loại điều khiễn | Remote Control | ||
| Nhiệt độ hoạt động | oC | 17~30 | |
| Nhiệt độ phòng | Dàn lạnh (Làm lạnh/sưởi) | oC | 17~32// |
| Dàn nóng (Làm lạnh/sưởi) | oC | 18~43// | |
| Diện tích ứng dụng (Tiêu chuẫn làm lạnh) | m2 | 31~45 | |
| Lưu ý: 1) Công suất định mức dựa trên các điều kiện sau: - Chiều dài đường ống kết nối 5m Chênh lệch độ cao lắp đặt bằng 0 - Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà 27°CDB /19 °CWB; Nhiệt độ ngoài tròi 35 °CDB /24 °CWB - Sưởi: Nhiệt độ trong nhà 20°CDB / 15°CWB; Nhiệt độ ngoài tròi 7°CDB / 6°CWB 2) Công suất là giá trị thực 3) Giá trị đo được trong buồng không phản xạ và đo tại điễm phía dưới cách tâm thiết b 1,5 m tính từ đáy. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh. 4) Do chính sách đỗi mới của chúng tôi, một số thông số kỹ thuật có thễ thay đỗi mà không cần thông báo (*) Thông số CSPF đang tuân thủ theo tiêu chuẫn TCVN 7830:2015 và 7830:2021 |
|||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; |
38,590,000 đ