Máy rửa bát
Bếp từ Bosch
Máy lọc không khí Daikin
Điều hòa
Máy lọc nước Mitsubishi cleansui
Máy giặt
Lò nướng Bosch
Lò vi sóng Bosch
Hệ thống xử lý nước RO1 + RO2
-90%
Điều Hoà Midea 9000BTU 2 Chiều Inverter MSMTIII-10HRFN8
Điều Hoà Midea 9000BTU 2 Chiều Inverter MSMTIII-10HRFN8
Điều Hoà Midea 9000BTU 2 Chiều Inverter MSMTIII-10HRFN8

Điều Hoà Midea 9000BTU 2 Chiều Inverter MSMTIII-10HRFN8

(0) đánh giá
111đ 1,111₫
Đã bao gồm VAT
Bảo hành - Cam kết
  • 3 năm toàn bộ máy 
  • 5 năm cho máy nén
  • 1 năm cho kỹ thuật lắp đặt và vật tư
Chính sách vận chuyển
✅ Miễn phí vận chuyển Nội Thành Hà Nội (Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ

Đặc điểm nổi bật:

  • Công suất 9000BTU 2 chiều lạnh - sưởi, lắp cho phòng đến 15m2
  • Làm lạnh êm dịu, luồng gió thổi nhẹ nhàng với 7928 lỗ nhỏ li ti 
  • Chế độ iECO hiệu suất làm lạnh A+++ theo tiêu chuẩn Châu Âu, vận hành ổn định, tiết kiệm năng lượng
  • Tích hợp điều khiển wifi với điện thoại thông minh
  • Gas R32 cho hiệu suất làm lạnh cao và thân thiện với môi trường

Bảng thông số kỹ thuật điều hoà Midea 9000BTU 2 chiều inverter MSMTIII10HRFN8

Model ĐVT MSM TIII-10HRFN8
Nguồn cấp Dàn lạnh  V/Ph/Hz 220-230/1/50-60
Công suất làm lạnh định mức (Tối thiểu - Tối đa) kW 2.9 (218 - 3.8)
Btu/h 10000 (6000-12000)
Công suất sưởi ấm định mức (Tối thiểu - Tối đa) kW 2.9 (2.64 - 3.8)
Btu/h 10000 (6000-12000)
Dòng điện hoạt động A 3.17 (1.46-4.76)
Công suất tiêu thụ Làm lạnh W 698 (322-1047)
Sưởi ấm  W 771 (356-1157)
Chỉ số hiệu quả năng lượng EER (Làm lạnh) W/W 4.2
COP (Sưởi ấm) W/W 3.8
CSPF Wh/Wh 7.06
Dàn lạnh    
Màu mặt na     Trắng
Quạt Lưu lượng gió m³/h 640/520/400
Tốc độ (cao/trung bình/thấp) r/min 1050/870/780
Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 40/35.5/28.5
Kích thước (rộng*dài*cao) mm 940x193x325
Đóng gói (rộng*dài*cao) mm 1055x385x290
Trọng lượng tịnh/tổng kg 10.7/13.8
Phạm vi hoạt động Làm lạnh °C 17~32
Sưởi ấm  °C 0~30
Dàn nóng     
Màu     Trắng
Lưu lượng gió m³/h 2200
Máy nén Loại   Rotary
Công suất động cơ W 1930
Loại môi chất lạnh Loại   R32
Đã nạp kg 0.71
Độ ồn Làm lạnh/Suối ầm dB(A) 55
Chế độ yên tĩnh ban đêm dB(A) -
Kích thước (rộng*dài*cao) mm 805x330x554
Đóng gói (rộng*dài*cao) mm 915x370x615
Trọng lượng tịnh/tổng kg 29.9/32.5
Phạm vi hoạt động Làm lạnh °C 0~50
Sưởi ấm  °C -15~24
Kết nối đường ống    
Ống lỏngg / ống hơi (loe) mm 6.35/9.52
Ống xả (dàn lạnh /dàn nóng) mm ODØ16/ODØ16
Chiều dài ống đồng tối đa cho các thiết bị m 25
Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt m 10
Hệ thống dây điện điêù khiển    1.5x4

Bảng giá lắp đặt điều hoà treo tường

TT Hạng mục Đ.vị  Đơn giá VNĐ 
A Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy)    
1 Nhân công lắp máy 9000-12000BTU Bộ      300,000
2 Nhân công lắp đặt máy 18000BTU Bộ      350,000
3 Nhân công lắp máy 24000BTU Bộ      400,000
B Vật tư ống đồng    
1 Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU  Mét     190,000
2 Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU Mét     210,000
3 Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU   Mét     240,000
4 Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU Mét     260,000
5 Băng quấn ống đồng  Mét       10,000
Dây điện     
1 Dây điện 2x1,5 Trần Phú Mét       18,000
2 Dây điện 2x2,5 Trần Phú  Mét       30,000
3 Dây điện 2x4 Trần Phú  Mét       35,000
D Chân giá đỡ dàn nóng     
1 Cho máy công suất 9000-12000BTU Bộ        90,000
2 Cho máy công suất 18000-24000BTU Bộ     120,000
3 Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU Bộ      200,000
4 Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình  Bộ     250,000
E Ống thoát nước ngưng    
1 Ống dẫn nước thải mềm  Mét       10,000
2 Ống dẫn nước thải PVC d21 Mét       25,000
3 Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn Mét       50,000
4 Phụ kiện PVC Chiếc        10,000
F Các vật tư , phụ kiện khác    
1  Aptomat 1 pha   Chiếc         80,000
2  Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…)   Bộ         70,000
3  Ống gen đi dây điện    Mét        20,000
4  Ống gen đi ống đồng    Mét      130,000
G  Các chi phí khác nếu có      
1 Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU Bộ     150,000
2 Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU Bộ     200,000
3 Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng  Bộ     100,000
4 Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) Bộ     300,000
5 Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) Mét       70,000
6 Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải Mét       60,000
7 Nhân công hàn nối ống đồng Mối        50,000
8 Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) Lỗ      150,000
9 Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) Bộ   
10 Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) Bộ     200,000
11 Chi phí phát sinh khác …    
  TỔNG:    
Ghi chú: 
- Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
- Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155

Đánh giá sản phẩm

0/5
(0) đánh giá
5 sao
0%
4 sao
0%
3 sao
0%
2 sao
0%
1 sao
0%

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Đánh giá Điều Hoà Midea 9000BTU 2 Chiều Inverter MSMTIII-10HRFN8

Rất tệ Tệ Bình thường Tốt Rất tốt