Điều Hòa Mitsubishi Heavy 18.000BTU 2 Chiều Inverter SRK/SRC45ZSPS-S5 là giải pháp điều hòa không khí tối ưu cho mọi không gian. Với khả năng làm lạnh và sưởi ấm vượt trội, kết hợp công nghệ Inverter tiết kiệm điện, sản phẩm này mang đến trải nghiệm thoải mái, tiện nghi và bền bỉ theo thời gian.
Mitsubishi Heavy là thương hiệu nổi tiếng toàn cầu đến từ Nhật Bản, được yêu thích bởi chất lượng sản phẩm và những cải tiến công nghệ vượt trội. Sản phẩm của Mitsubishi Heavy, đặc biệt là dòng điều hòa, luôn hướng đến sự tối ưu hóa hiệu năng và bảo vệ môi trường, giúp người dùng trải nghiệm sự thoải mái hoàn hảo.
Chức năng chính:
Tích hợp chế độ 2 chiều, điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC45ZSPS-S5 mang đến không gian mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông.
Cách hoạt động:
Máy sử dụng công nghệ đảo chiều tiên tiến, giúp làm lạnh nhanh và sưởi ấm hiệu quả, thích nghi tốt với điều kiện thời tiết thay đổi.
Lợi ích:
Điểm nổi bật:
Chế độ 2 chiều giúp bạn tận hưởng không gian lý tưởng mọi thời điểm, bất kể thời tiết.

Chức năng chính:
Công nghệ DC PAM Inverter tối ưu hóa hiệu năng, giúp điều hòa hoạt động êm ái, ổn định và tiết kiệm điện.
Cách hoạt động:
Máy nén DC PAM điều chỉnh công suất linh hoạt, duy trì nhiệt độ ổn định mà không cần bật tắt liên tục.
Lợi ích:
Điểm nổi bật:
Công nghệ Inverter giúp bạn yên tâm sử dụng điều hòa lâu dài mà không lo về chi phí năng lượng.

Chức năng chính:
Tính năng 3D Auto giúp điều hòa tự động điều chỉnh hướng gió trái, phải, lên và xuống, đảm bảo luồng gió mát đều khắp phòng.
Cách hoạt động:
Các cảm biến tích hợp sẽ phân tích điều kiện không gian, tự động thay đổi hướng gió sao cho tối ưu nhất.
Lợi ích:
Điểm nổi bật:
Công nghệ 3D Auto mang đến sự thoải mái, dễ chịu trong từng góc không gian của bạn.

Chức năng chính:
Gas R410A cải thiện khả năng làm lạnh và tiết kiệm năng lượng, đồng thời giảm thiểu tác động đến tầng ozone.
Cách hoạt động:
Loại gas này giúp tăng hiệu suất làm lạnh, sưởi ấm nhanh hơn, đảm bảo máy nén hoạt động bền bỉ.
Lợi ích:
Điểm nổi bật:
Gas R410A là lựa chọn hàng đầu cho các dòng điều hòa hiện đại, đáp ứng cả nhu cầu sử dụng và bảo vệ môi trường.

| Tên Model | Dàn nóng | SRC45ZSPS-S5 | ||
| Dàn lạnh | SRK45ZSPS-S5 | |||
| Công suất | Làm lạnh | Danh định (Tối thiểu-Tối đa) | kW | 4.5(0.9~4.8) - |
| Btu/h | 15,354(3,070~16,378) | |||
| Sưởi | Danh định (Tối thiểu-Tối đa) | kW | 5.0(0.8~5.8) | |
| Btu/h | 17,060(2,730~19,790) | |||
| Điện nguồn | 1 pha, 220-240 V, 50 Hz | |||
| Cường độ dòng diện | Làm lạnh | Danh định | A | 7.0 / 6.7 / 6.4 |
| Sưởi | 6.5 / 6.2 / 6.0 | |||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | Danh định (Tối thiểu-Tối đa) | kW | 1.495 |
| Sưởi | 1.385 | |||
| CSPF | W/W | 3.88 | ||
| Dàn lạnh | SRK45ZSPS-S5 | |||
| Lưu lượng gió (H) | Làm lạnh | m3/min (cfm) |
9.0 / 7.2 / 3.8 | |
| Sưởi | 12.0 / 9.2 / 6.2 | |||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 267 x 783 x 210 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 7.5 | ||
| Dàn nóng | SRC45ZSPS-S5 | |||
| Môi chất lạnh cần nạp | R410A | |||
| Kích thước dàn nóng | mm | 595 x 780(+62) x 290 | ||
| Trọng lượng dàn nóng | kg | 40 | ||
| Đường ống kết nối | Lỏng | mm | ɸ 6.35 (1/4”) | |
| Gas | ||||
| ɸ 12.7 (1/2”) | ||||
38,590,000 đ