Mùa hè oi bức, bạn cần một giải pháp làm mát hiệu quả? Điều hòa Mitsubishi Heavy 24000 BTU với công nghệ làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện, vận hành êm ái sẽ là lựa chọn hoàn hảo. Điều hòa Mitsubishi có lịch sử lâu đời từ năm 1884, nổi tiếng với các sản phẩm công nghiệp nặng và điều hòa không khí chất lượng cao. Kỹ Sư Điện Máy cam kết hàng chính hãng, giá tốt, bảo hành dài hạn. Liên hệ ngay để được tư vấn và hưởng ưu đãi hấp dẫn!
Với thiết kế tinh tế, hiện đại, chiếc điều hòa này phù hợp với nhiều không gian nội thất như phòng ngủ, phòng khách nhỏ, văn phòng làm việc hoặc lớp học. Với công suất 24000BTU 1 chiều, sản phẩm này lý tưởng cho không gian có diện tích dưới 40m².


Khi kích hoạt chế độ Hi Power, điều hòa sẽ chạy hết công suất để đạt nhiệt độ mong muốn chỉ trong vòng chưa đầy 15 phút.

Giúp giảm tiêu thụ điện năng mà vẫn đảm bảo hiệu quả làm lạnh. Chế độ này tự động điều chỉnh máy nén và quạt để tiết kiệm năng lượng khi nhiệt độ phòng đã ổn định.

Gas R410A không chỉ có khả năng làm lạnh vượt trội mà còn thân thiện với môi trường, giúp giảm hiệu ứng nhà kính và không gây hại tầng ozon.

Mua Điều hòa Mitsubishi Heavy 24000 SRK/SRC 24CS-S5 ở đâu uy tín?
Hiện nay, bạn có thể mua sản phẩm Điều hòa Mitsubishi Heavy 24000 SRK/SRC 24CS-S5 tại Kỹ Sư Điện Máy – địa chỉ phân phối uy tín tại Hà Nội.
Với những cam kết về chất lượng sản phẩm và dịch vụ, Kỹ Sư Điện Máy chính là nơi bạn hoàn toàn có thể yên tâm mua sắm!
| Kiểu máy | Dàn lạnh | SRK24CS-S5 | |
| Danh mục | Dàn nóng | SRC24CS-S5 | |
| Nguồn điện | 1 Pha,220/240V,50Hz | ||
| Công suất lạnh điều hòa | kW | 7.20 | |
| Btu/h | 24.566 | ||
| Công suất tiêu thụ điện | kW | 2.2 | |
| CSPF | 3.574 | ||
| Dòng điện | A | 10.6/10.1 | |
| Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 339 x 1197 x262 |
| Dàn nóng | mm | 640 x850 (+65) x290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 16 |
| Dàn nóng | kg | 46 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/min | 22 |
| Dàn nóng | m³/min | 38 | |
| Môi chất lạnh | R410A | ||
| Kích thước đường ống | Đường lỏng | mm | Ø 6.35 (1/4") |
| Đường gas | mm | Ø 15.88 (5/8'') | |
| Dây điện kết nối | 2.5 mm x4 dây (bao gồm dây nối đất) | ||
| Phương pháp nối | Kiểu kết nối bằng trạm ( siết vít) | ||
38,590,000 đ