Máy rửa bát
Bếp từ Bosch
Máy lọc không khí Daikin
Điều hòa
Máy lọc nước Mitsubishi cleansui
Máy giặt
Lò nướng Bosch
Lò vi sóng Bosch
Hệ thống xử lý nước RO1 + RO2

Điều Hoà Panasonic 18000BTU 1 Chiều Inverter Cao Cấp CU/CS-U18BKH-8

(0) đánh giá
20,490,000đ 27,470,000₫
Đã bao gồm VAT
Bảo hành - Cam kết
  • 1 năm toàn bộ máy
  • 12 năm cho máy nén tính từ ngày sản xuất
  • Bảo hành kỹ thuật lắp đặt và vật tư 12 tháng
Chính sách vận chuyển
✅ Miễn phí vận chuyển Nội Thành Hà Nội (Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ

Đặc điểm nổi bật:

  • Công suất 18000BTU phù hợp làm mát cho không gian phòng đến 30m2
  • Công nghệ Nanoe X thế hệ thứ 2 giúp lọc sạch không khí và khử mùi hiệu quả suốt 24h
  • Kết nối và điều khiển điều hoà mọi lúc mọi nơi trên điện thoại di động với ứng dụng Panasonic Comfort Cloud
  • Kiểm soát độ ẩm trong phòng từ 55 - 60% giúp thoải mái dễ chịu với humidity sensor
  • AEROWINGS mang lại khả năng làm mát nhanh chóng và hiệu quả với phạm vi làm mát lên đến 15 mét

Thông số kỹ thuật điều hoà Panasonic 18000BTU 1 chiều cao cấp CU/CS-U18BKH-8

Bảng thông số kỹ thuật điều hào Panasonic 18000BTU CU/CS-U18BKH-8

Điều hòa Panasonic CU/CS-U18BKH-8
DÀN LẠNH (50Hz) CS-U18BKH-8
DÀN NÓNG   CU-U18BKH-8
Công suất làm lạnh Tối thiểu-tối đa kw 5.30 (1.45-6.21)
Tối thiểu-tối đa Btu/h 18,100 (4,940-21,200)
EER Tối thiểu-tối đa btu/hw 13.71 (20.58-12.47)
Tối thiểu-tối đa W/w 4.02 (6.04-3.65)
CSPF   W/W 7.11 (5★)
Thông số điện Điện áp v 220
Cường độ dòng điện A 6,1
Công suất đầu vào (Tối thiểu-tối đa) W 1,320 (240-1,700)
Khử ẩm   l/h 2.9
  Pt/h 6.1
Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/phút (ft3/phút) 19.3 (680)
Dàn nóng m3/phút (ft3/phút) 34.9 (1,230)
Độ ồn Dàn lạnh (Cao/Thấp/TB) dB A 44/32/27
Dân nóng (Cao) dB A 50
Kích thước
Dàn lạnh (dàn nóng)
Chiều cao mm 295 (619)
inch 11-5/8 (24-3/8)
Chiều rộng mm 1,060 (824)
inch 41-3/4 (32-15/32)
Chiều sâu mm 249 (299)
inch 9-13/16 (11-25/32)
Khối lượng Dàn lạnh kg (lb) 12 (26)
Dàn nóng kg (lb) 31 (68)
Môi chất lạnh Loại (Khối lượng) g R32 (900)
Đường kính ống dẫn
môi chất lạnh
Ống lỏng mm ø 6.35
inch 1/4
Ống hơi mm ø 12.70
inch 1/2
Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn m 10.0
Chiều dài ống tối đa m 30
Chênh lệch độ cao tối da m 20
Gas nạp bố sung g/m 15
Nguồn điện Dàn lạnh  

Bảng giá lắp đặt điều hoà treo tường năm 2026

(Bảng có thể thay đổi theo giá vật tư tăng hoặc giảm và sẽ được báo với Quý khách hàng trước khi lắp đặt sản phẩm)

TT Hạng mục Đ.vị  Đơn giá VNĐ 
A Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy)
1 Nhân công lắp máy 9000-12000BTU Bộ    300,000
2 Nhân công lắp đặt máy 18000BTU Bộ    350,000
3 Nhân công lắp máy 24000BTU Bộ    400,000
B Vật tư ống đồng  
1 Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU  Mét   190,000
2 Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU Mét   210,000
3 Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU   Mét   240,000
4 Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU Mét   260,000
5 Băng quấn ống đồng  Mét     10,000
Dây điện 
1 Dây điện 2x1,5 Trần Phú Mét     18,000
2 Dây điện 2x2,5 Trần Phú  Mét     25,000
3 Dây điện 2x4 Trần Phú  Mét     35,000
D Chân giá đỡ dàn nóng 
1 Cho máy công suất 9000-12000BTU Bộ      90,000
2 Cho máy công suất 18000-24000BTU Bộ   120,000
3 Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU Bộ    200,000
4 Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình  Bộ   250,000
E Ống thoát nước ngưng
1 Ống dẫn nước thải mềm  Mét     10,000
2 Ống dẫn nước thải PVC d21 Mét     25,000
3 Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn Mét     50,000
4 Phụ kiện PVC Chiếc      10,000
F Các vật tư , phụ kiện khác
1  Aptomat 1 pha   Chiếc       80,000
2  Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…)   Bộ       70,000
3  Ống gen đi dây điện    Mét      20,000
4  Ống gen đi ống đồng    Mét    130,000
G  Các chi phí khác nếu có  
1 Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU Bộ   150,000
2 Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU Bộ   200,000
3 Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng  Bộ   100,000
4 Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) Bộ   300,000
5 Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) Mét     70,000
6 Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải Mét     60,000
7 Nhân công hàn nối ống đồng Mối      50,000
8 Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) Lỗ    150,000
9 Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) Bộ   
10 Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) Bộ   200,000
11 Chi phí phát sinh khác …    
  TỔNG:    
Ghi chú: 
- Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
- Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155

Đánh giá sản phẩm

0/5
(0) đánh giá
5 sao
0%
4 sao
0%
3 sao
0%
2 sao
0%
1 sao
0%

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Đánh giá Điều Hoà Panasonic 18000BTU 1 Chiều Inverter Cao Cấp CU/CS-U18BKH-8

Rất tệ Tệ Bình thường Tốt Rất tốt