Máy lọc nước Mitsubishi cleansui
Bếp từ Bosch
Máy lọc không khí Daikin
Điều hòa
Máy giặt - Máy Sấy
Máy giặt
Lò nướng Bosch
Lò vi sóng Bosch
Hệ thống xử lý nước RO1 + RO2
-23%
Điều Hoà Panasonic 18000BTU 1 Chiều Inverter CU/CS-RU18CKH-8DB
Điều Hoà Panasonic 18000BTU 1 Chiều Inverter CU/CS-RU18CKH-8DB

Điều Hoà Panasonic 18000BTU 1 Chiều Inverter CU/CS-RU18CKH-8DB

(0) đánh giá
17,890,000đ 23,100,000₫
Đã bao gồm VAT
Bảo hành - Cam kết
  • 1 năm cho toàn bộ máy 
  • 5 năm cho máy nén
Chính sách vận chuyển
✅ Miễn phí vận chuyển và lắp đặt Nội Thành Hà Nội (Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ

Đặc điểm nổi bật:

  • Model mới 2026 dòng Panasonic Inverter Tiêu chuẩn RU (CKH-8D) – phiên bản RU18CKH-8DB nâng cấp so với RU18CKH-8D
  • Công suất lạnh cao hơn: 18,100BTU (so với 17,700BTU của RU18CKH-8D)
  • Hiệu suất năng lượng cao hơn (CSPF): 5.97 (so với 5.12)
  • Lưu lượng gió lớn hơn: 19.7 m³/h (so với 12.6 m³/h) và độ ồn thấp hơn
  • Mặt lạnh dài hơn: 1060 mm (so với 765 mm) giúp phân bổ gió tốt hơn trong không gian phòng khách

1.Bản nâng cấp RU18CKH-8DB khác RU18CKH-8D ở điểm nào?

Nếu coi RU18CKH-8D là phiên bản “tiêu chuẩn đúng nhu cầu”, thì RU18CKH-8DB là bản nâng cấp theo hướng mạnh hơn – thổi khỏe hơn – tiết kiệm hơn – êm hơn. Cụ thể theo số liệu anh cung cấp:

  • Dàn lạnh dài hơn: 1060 mm / 765 mm
    → lợi điểm thường thấy là miệng gió rộng hơn, luồng gió dễ phủ đều phòng khách, giảm cảm giác “mát chỗ gần – chậm chỗ xa”.

  • Công suất lạnh cao hơn: 18,100BTU / 17,700BTU
    → phù hợp không gian phòng khách có tải nhiệt cao (nắng hắt, nhiều người, nhiều thiết bị tỏa nhiệt), kéo nhiệt nhanh hơn và duy trì “nhàn” hơn.

  • CSPF cao hơn: 5.97 / 5.12
    → thể hiện hiệu suất năng lượng tốt hơn trong điều kiện đánh giá, lợi cho người dùng hay chạy nhiều giờ/ngày.

  • Lưu lượng gió cao hơn: 19.7 / 12.6 m³/h
    → gió “đẩy xa” tốt hơn, đặc biệt hữu ích cho phòng dài, phòng khách bố trí sofa xa dàn lạnh.

  • Độ ồn thấp hơn
    → trải nghiệm dễ chịu hơn ở không gian sinh hoạt chung, nhất là khi cần chạy buổi tối hoặc khi nhà có trẻ nhỏ.

Tóm lại: nếu anh/chị đang phân vân 2 model 18k của RU series, RU18CKH-8DB phù hợp hơn cho người ưu tiên mát nhanh – gió phủ rộng – êm – tiết kiệm.

2.Sản phẩm phù hợp cho nhu cầu nào?

RU18CKH-8DB đặc biệt hợp khi:

  • Phòng khách rộng hoặc dài, cần luồng gió đi xa và phủ đều

  • Nhà có tải nhiệt cao (hướng Tây, kính lớn, nhiều người sinh hoạt)

  • Gia đình dùng điều hoà nhiều giờ mỗi ngày, muốn hiệu suất năng lượng tốt hơn

  • Cần trải nghiệm êm hơn so với phiên bản tiêu chuẩn

3.Công nghệ nổi bật trên dòng RU 2026

Bản nâng cấp RU18CKH-8DB vẫn giữ đầy đủ hệ tính năng cốt lõi của dòng RU (CKH-8D) 2026 mà anh đã chốt:

  • nanoe™ X lọc không khí, bảo vệ 24 giờ

  • Wi-Fi + Panasonic Comfort Cloud quản lý điều hoà từ thiết bị di động

  • POWERFUL làm lạnh tức thì khi khởi động

  • BIG FLAP/AEROWINGS* tối ưu hướng gió, thổi xa

  • Inverter + R32 + ECO kiểm soát bằng A.I. cân bằng thoải mái và năng lượng

4.Lọc không khí nanoe™ X 24 giờ

Với phòng khách và không gian sinh hoạt chung – nơi có nhiều người ra vào, nanoe™ X giúp duy trì trải nghiệm không khí dễ chịu hơn trong quá trình sử dụng điều hoà. Theo thông tin anh cung cấp, nanoe™ X hỗ trợ bảo vệ 24 giờ.

5.Wi-Fi & Panasonic Comfort Cloud

Tích hợp Wi-Fi giúp việc dùng điều hoà trong phòng khách “nhàn” hơn:

  • Bật máy trước khi cả nhà về đến nhà

  • Điều chỉnh từ xa khi đang ở bếp/phòng ngủ

  • Thuận tiện cho gia đình nhiều người sử dụng chung một không gian

6.POWERFUL: làm lạnh nhanh khi khởi động

Trong không gian phòng khách, nhu cầu “mát nhanh” rất rõ. POWERFUL hỗ trợ kéo nhiệt nhanh ngay khi bật máy, đặc biệt hữu ích khi:

  • Vừa đi nắng về

  • Có khách đến

  • Phòng đang nóng do nấu ăn/thiết bị hoạt động

7.BIG FLAP/AEROWINGS*: thổi xa, mát đều

Lợi thế của RU18CKH-8DB là lưu lượng gió lớn hơndàn lạnh dài hơn, nên khi kết hợp cùng BIG FLAP/AEROWINGS*, luồng gió có điều kiện đi xa và phủ đều tốt hơn trong phòng khách.

8.Tiết kiệm năng lượng: Inverter + R32 + ECO A.I.

Ngoài nền tảng Inverter + R32 + ECO A.I., RU18CKH-8DB còn có CSPF cao hơn (5.97 so với 5.12). Với người dùng chạy điều hoà dài giờ, đây là điểm nâng cấp đáng giá vì máy có xu hướng vận hành hiệu quả hơn trong điều kiện đánh giá hiệu suất.

9.Gợi ý sử dụng & lắp đặt

  • Khi mới bật: dùng POWERFUL để kéo nhiệt nhanh, sau đó chuyển về ECO A.I. để tối ưu điện năng

  • Với phòng khách dài: ưu tiên vị trí dàn lạnh để gió phủ được khu sinh hoạt chính

  • Lắp đặt chuẩn kỹ thuật (ống đồng, hút chân không, thoát nước, vị trí dàn nóng thoáng) giúp máy êm và bền đúng thiết kế

  • Vệ sinh lưới lọc định kỳ để duy trì lưu lượng gió và hiệu suất

Kết luận

Panasonic CU/CS-RU18CKH-8DBmodel mới 2026 và là bản nâng cấp của RU18CKH-8D theo hướng “đã hơn” ở những thứ người dùng cảm nhận được rõ:
công suất lạnh cao hơn, CSPF cao hơn, lưu lượng gió lớn hơn, dàn lạnh dài hơn và độ ồn thấp hơn — rất phù hợp cho phòng khách và không gian sinh hoạt chung cần mát nhanh – mát đều – êm – tiết kiệm.

Xem thêm các model: 

 

Bảng thông số kỹ thuật điều hoà Panasonic model 2026 RU18CKH-8DB

Thông số kỹ thuật điều hoà Panasonic RU18CKH-8DB

Model DÀN LẠNH CS-RU18CKH-8BD
DÀN NÓNG CU-RU18CKH-8BD
Công suất lạnh (Tối thiểu tối đa) kW 5.30 (1.10-6.00)
(Tối thiểu tối đa) Btu/h 18,100 (3,750-20,500)
EER (Tối thiểu tối đa) Btu/hW 11.24 (12.93-11.20)
(Tối thiểu tối đa) W/W 3.29 (3.79-3.28)
CSPF (số sao)  W/W 5.97 (5)
Thông số điện  Điện áp V 220
Cường độ dòng điện A 7.4
Công suất đầu vào (tối thiểu tối đa) W 1,610 (290-1,830)
Khử ẩm  L/h 2.9
Pt/h 6.1
Lưu lượng gió Dàn lạnh m³/phút (ft³/phút) 19.3 (680)
Dàn nóng m³/phút (ft³/phút) 39.3 (1,390)
Độ ồn Dàn lạnh (cao/thấp/yên tĩnh) dB (A) 44/32/28
Dàn nóng (cao) dB (A) 50
Kích thước dàn lanh(dàn nóng) Chiều cao mm 295 (619)
Chiều rộng mm 1,060 (824)
Chiều sâu mm 249 (299)
Trọng lượng dàn lạnh (dàn nóng) Dàn lạnh kg (lb) 12 (26)
Dàn nóng kg (lb) 30 (66)
Môi chất lạnh Loại (Khối lượng) g R32 (710)
Đường ống dẫn môi chất lạnh Ống lỏng mm Ø 6.35
Ống hơi mm Ø 12.70
Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn m 10
Chiều dài ống tối đa m 30
Chênh lệch độ cao tối đa m 20
Gas nạp bổ sung* g/m 15
Nguồn điện cấp  Lắp đặt linh hoạt   Dàn lạnh/dàn nóng

* Ghi chú: 

Bảng thông số được trích từ catalog/website chính hãng Panasonic tại thời điểm cập nhật. Nhà sản xuất có thể điều chỉnh thông số theo từng lô/phiên bản mà không cần báo trước. Khi nhận hàng, anh/chị có thể đối chiếu tem máy (mã CU/CS) để đảm bảo đúng model.

 

Bảng giá lắp đặt điều hoà treo tường tại công ty Kỹ Sư Điện Máy áp dụng từ ngày 01/01/2026

TT Hạng mục Đ.vị  Đơn giá VNĐ 
A Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy)
1 Nhân công lắp máy 9000-12000BTU Bộ              300,000
2 Nhân công lắp đặt máy 18000BTU Bộ              350,000
3 Nhân công lắp máy 24000BTU Bộ              400,000
B Vật tư ống đồng
1 Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU  Mét             170,000
2 Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU Mét             190,000
3 Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU   Mét             220,000
4 Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU Mét             240,000
5 Băng quấn ống đồng  Mét               10,000
Dây điện 
1 Dây điện 2x2,5 Trần Phú Mét               22,000
2 Dây điện 2x4 Trần Phú  Mét               32,000
3 Dây điện 2x1,5 Trần Phú  Mét               17,000
D Chân giá đỡ dàn nóng 
1 Cho máy công suất 9000-12000BTU Bộ                90,000
2 Cho máy công suất 18000-24000BTU Bộ             120,000
3 Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU Bộ              200,000
4 Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình  Bộ             250,000
E Ống thoát nước ngưng
1 Ống dẫn nước thải mềm  Mét               10,000
2 Ống dẫn nước thải PVC d21 Mét               25,000
3 Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn Mét               50,000
4 Phụ kiện PVC Chiếc                10,000
F Các vật tư , phụ kiện khác
1  Aptomat 1 pha   Chiếc                 80,000
2  Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…)   Bộ                 70,000
3  Ống gen đi dây điện    Mét                20,000
4  Ống gen đi ống đồng    Mét              130,000
G  Các chi phí khác nếu có  
1 Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU Bộ             150,000
2 Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU Bộ             200,000
3 Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng  Bộ             100,000
4 Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) Bộ             300,000
5 Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) Mét               70,000
6 Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải Mét               60,000
7 Nhân công hàn nối ống đồng Mối                50,000
8 Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) Lỗ              150,000
9 Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) Bộ   
10 Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) Bộ             200,000
11 Chi phí phát sinh khác …    
TỔNG:  
Ghi chú: 
 - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.
 - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
 - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
 - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
 - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
 - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
 - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155
 - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Đánh giá sản phẩm

0/5
(0) đánh giá
5 sao
0%
4 sao
0%
3 sao
0%
2 sao
0%
1 sao
0%

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Đánh giá Điều Hoà Panasonic 18000BTU 1 Chiều Inverter CU/CS-RU18CKH-8DB

Rất tệ Tệ Bình thường Tốt Rất tốt