Với mức 9000BTU, model này được thiết kế tối ưu cho các không gian nhỏ – nơi người dùng cần:
Làm mát nhanh khi vừa vào phòng
Nhiệt độ duy trì ổn định, dễ chịu khi dùng nhiều giờ
Không khí trong phòng “dễ thở” hơn, nhất là phòng ngủ/phòng kín
Đây là kiểu điều hoà dành cho gia đình muốn một chiếc máy tiêu chuẩn nhưng đủ tính năng cần thiết, dùng lâu dài và tiện quản lý.
Dòng RU (CKH-8D) đời 2026 được trang bị hệ thống lọc không khí nanoe™ X, theo mô tả của hãng: cung cấp khả năng bảo vệ 24 giờ.
Với người dùng trong đô thị, phòng kín, phòng ngủ dùng điều hoà nhiều, việc có nanoe™ X giúp nâng trải nghiệm theo hướng:
Phòng dễ chịu hơn khi sử dụng thường xuyên
Hạn chế cảm giác “bí” do không khí ít trao đổi
RU9CKH-8D tích hợp Wi-Fi, cho phép kết nối và quản lý điều hoà bằng ứng dụng Panasonic Comfort Cloud.
Điểm lợi rõ nhất trong thực tế:
Bật máy trước khi về nhà để phòng mát sẵn
Điều chỉnh nhiệt độ, chế độ từ điện thoại khi đang ở phòng khác
Thuận tiện cho gia đình có trẻ nhỏ/người lớn tuổi hoặc cần quản lý máy từ xa
Trong phòng nhỏ, cảm giác “mát nhanh” thường quyết định sự hài lòng.
Chế độ POWERFUL trên RU9CKH-8D giúp làm lạnh tức thì ngay khi khởi động, phù hợp các tình huống:
Vừa đi ngoài trời nắng về
Phòng đang nóng tích nhiệt
Muốn kéo nhiệt nhanh trong 10–15 phút đầu
Một phòng nhỏ vẫn có thể bị “chỗ mát – chỗ nóng” nếu luồng gió không tối ưu (đặc biệt với phòng dài hoặc kê đồ nhiều).
Dòng RU trang bị cánh đảo gió BIG FLAP giúp luồng khí đi xa hơn khắp phòng, tạo cảm giác mát đồng đều hơn khi sử dụng.
RU9CKH-8D thuộc nhóm Inverter tiêu chuẩn nhưng hướng đến trải nghiệm sử dụng “dễ chịu và tiết kiệm” nhờ:
Công nghệ Inverter: vận hành ổn định, tối ưu khi duy trì nhiệt độ
Môi chất lạnh R32: hỗ trợ hiệu suất và định hướng thân thiện môi trường hơn
Chế độ ECO kiểm soát bằng công nghệ A.I.: tối ưu cân bằng giữa thoải mái và điện năng
Thực tế, tiết kiệm nhiều hay ít còn phụ thuộc thói quen sử dụng và chất lượng lắp đặt – nhưng bộ 3 này là nền tảng để máy vận hành “nhàn” hơn trong quá trình duy trì.
Khi mới bật: có thể dùng POWERFUL để kéo nhiệt nhanh
Sau đó chuyển về mức nhiệt dễ chịu và bật ECO A.I. để máy duy trì ổn định
Đóng kín cửa hợp lý, hạn chế mở ra vào liên tục lúc nồm/nắng gắt
Vệ sinh lưới lọc định kỳ để luồng gió luôn đủ mạnh
Panasonic CU/CS-RU9CKH-8D là model mới 2026 thuộc dòng RU Inverter tiêu chuẩn, phù hợp phòng nhỏ nhưng vẫn có đủ những thứ người dùng cần trong thực tế:
mát nhanh (POWERFUL), gió đi xa (BIG FLAP), lọc không khí 24h (nanoe™ X), điều khiển Wi-Fi (Comfort Cloud), tiết kiệm nhờ Inverter + R32 + ECO A.I.
>>>Tìm hiều thêm về điều hoà Panasonic mới nhất năm 2026 RU/CKH-8D. Panasonic RU (CKH-8D) 2026 – hiểu đúng tính năng để chọn đúng model
Tại Kỹ Sư Điện Máy, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp không khí hoàn hảo với quy trình lắp đặt chuẩn kỹ thuật và vật tư cao cấp nhất.
Anh chị cần tư vấn phương án lắp đặt điều hoà tối ưu cho phòng ngủ, cho phòng khách hoặc văn phòng?
👉 GỌI NGAY HOTLINE: 0961.768.155
(Hỗ trợ khảo sát tận nơi – Tư vấn tận tâm – Lắp đặt chuyên nghiệp)
Bảng thông số kỹ thuật của điều hoà Panasonic 9000BTU 1 chiều inverter CU/CS-RU9CKH-8D

| Model | DÀN LẠNH | CS-RU9CKH-8D | |
| DÀN NÓNG | CU-RU9CKH-8D | ||
| Công suất lạnh | (Tối thiểu tối đa) | kW | 2.65 (0.90-3.40) |
| (Tối thiểu tối đa) | Btu/h | 9,040 (3,070-11,600) | |
| EER | (Tối thiểu tối đa) | Btu/hW | 12.05 (13.64-11.26) |
| (Tối thiểu tối đa) | W/W | 3.53 (4.00-3.30) | |
| CSPF (số sao) | W/W | 5.48 (5) | |
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 3.7 | |
| Công suất đầu vào (tối thiểu tối đa) | W | 750 (225-1,030) | |
| Khử ẩm | L/h | 1.6 | |
| Pt/h | 3.4 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/phút (ft³/phút) | 10.3 (365) |
| Dàn nóng | m³/phút (ft³/phút) | 26.7 (940) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (cao/thấp/yên tĩnh) | dB (A) | 36/26/21 |
| Dàn nóng (cao) | dB (A) | 47 | |
| Kích thước dàn lanh(dàn nóng) | Chiều cao | mm | 290 (511) |
| Chiều rộng | mm | 765 (650) | |
| Chiều sâu | mm | 214 (230) | |
| Trọng lượng dàn lạnh (dàn nóng) | Dàn lạnh | kg (lb) | 8 (18) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 18 (40) | |
| Môi chất lạnh | Loại (Khối lượng) | g | R32 (380) |
| Đường ống dẫn môi chất lạnh | Ống lỏng | mm | Ø 6.35 |
| Ống hơi | mm | Ø 9.52 | |
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 7.5 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 10 | |
| Nguồn điện cấp | Lắp đặt linh hoạt | Dàn lạnh/dàn nóng | |
* Ghi chú:
Bảng thông số được trích từ catalog/website chính hãng Panasonic tại thời điểm cập nhật. Nhà sản xuất có thể điều chỉnh thông số theo từng lô/phiên bản mà không cần báo trước. Khi nhận hàng, anh/chị có thể đối chiếu tem máy (mã CU/CS) để đảm bảo đúng model.
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ