Máy lọc nước Mitsubishi cleansui
Bếp từ Bosch
Máy lọc không khí Daikin
Điều hòa
Máy giặt - Máy Sấy
Máy giặt
Lò nướng Bosch
Lò vi sóng Bosch
Hệ thống xử lý nước RO1 + RO2
-23%
Điều Hoà Panasonic 18000BTU 1 Chiều Inverter CU/CS-RU18CKH-8D
Điều Hoà Panasonic 18000BTU 1 Chiều Inverter CU/CS-RU18CKH-8D

Điều Hoà Panasonic 18000BTU 1 Chiều Inverter CU/CS-RU18CKH-8D

(0) đánh giá
17,890,000đ 23,100,000₫
Đã bao gồm VAT
Bảo hành - Cam kết
  • 1 năm cho toàn bộ máy 
  • 5 năm cho máy nén
Chính sách vận chuyển
✅ Miễn phí vận chuyển và lắp đặt Nội Thành Hà Nội (Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ

Đặc điểm nổi bật:

  • Model mới 2026 thuộc dòng Panasonic Inverter Tiêu chuẩn RU (CKH-8D)
  • Công suất 18000BTU – 1 chiều lạnh, phù hợp phòng khách/phòng sinh hoạt chung, không gian vừa–rộng
  • nanoe™ X lọc không khí, bảo vệ suốt 24 giờ
  • Tích hợp Wi-Fi, quản lý điều hoà từ xa qua Panasonic Comfort Cloud
  • POWERFUL + BIG FLAP/AEROWINGS* cho mát nhanh – gió đi xa, kết hợp Inverter + R32 + ECO A.I. để tối ưu năng lượng

1.Sản phẩm phù hợp cho nhu cầu nào?

RU18CKH-8D là lựa chọn hợp lý khi anh/chị cần điều hoà cho không gian có tải nhiệt cao hơn phòng ngủ thông thường, ví dụ:

  • Phòng khách, phòng sinh hoạt chung

  • Không gian làm việc vừa–rộng

  • Phòng có nhiều người sử dụng, nhiều thiết bị tỏa nhiệt hoặc hay bị nắng hắt

Với nhóm phòng này, điều quan trọng không chỉ là “mát được”, mà là mát nhanh – phủ gió đều – duy trì ổn định khi chạy nhiều giờ. 18000BTU giúp máy làm việc “nhàn” hơn so với chọn thiếu công suất, từ đó trải nghiệm thường êm và ổn định hơn.

2.Công nghệ nổi bật trên dòng RU 2026

Dòng RU (CKH-8D) đời 2026 được định vị là Inverter tiêu chuẩn nhưng trang bị đủ những tính năng người dùng cần trong thực tế:

  • nanoe™ X lọc không khí 24 giờ

  • Wi-Fi + Panasonic Comfort Cloud điều khiển, quản lý từ thiết bị di động

  • POWERFUL làm lạnh tức thì khi khởi động

  • BIG FLAP/AEROWINGS* tối ưu luồng gió, thổi xa hơn

  • Inverter + R32 + ECO kiểm soát bằng A.I. tối ưu sự thoải mái và năng lượng

3.Lọc không khí nanoe™ X 24 giờ

Ở phòng khách và không gian sinh hoạt chung, lượng người ra vào nhiều nên cảm giác “bí” và mùi trong phòng cũng dễ xuất hiện hơn.
Với nanoe™ X (theo thông tin anh cung cấp), máy có khả năng bảo vệ không khí suốt 24 giờ, hỗ trợ trải nghiệm dễ chịu hơn khi sử dụng điều hoà thường xuyên trong phòng kín.

4.Wi-Fi & Panasonic Comfort Cloud

Tích hợp Wi-Fi giúp RU18CKH-8D phù hợp cho gia đình cần sự chủ động:

  • Bật điều hoà trước khi về nhà để phòng mát sẵn

  • Điều chỉnh nhiệt độ/chế độ từ điện thoại khi đang ở phòng khác

  • Quản lý dễ hơn với nhà có người già/trẻ nhỏ, hoặc không gian sinh hoạt chung cần điều chỉnh linh hoạt

Ứng dụng sử dụng: Panasonic Comfort Cloud.

5.POWERFUL: làm lạnh tức thì khi khởi động

Không gian lớn thường tích nhiệt nhiều hơn, nên “cảm giác mát nhanh” càng quan trọng.
POWERFUL giúp tăng tốc làm lạnh ngay khi khởi động, phù hợp các tình huống:

  • Vừa đi ngoài trời nắng về

  • Có khách đến, cần mát nhanh

  • Phòng đang nóng do nấu ăn/thiết bị hoạt động

6.BIG FLAP/AEROWINGS*: thổi xa, mát đều hơn trong phòng

Với phòng khách hoặc phòng rộng, nhược điểm thường gặp là:

  • Khu gần dàn lạnh mát nhanh

  • Khu xa mát chậm, tạo cảm giác không đều

BIG FLAP/AEROWINGS* giúp luồng gió đi xa hơn khắp phòng, cải thiện độ phủ và cảm giác mát đồng đều – đây là yếu tố quan trọng ở công suất 18000BTU.

7.Tiết kiệm năng lượng: Inverter + R32 + ECO A.I.

RU18CKH-8D sử dụng bộ nền tảng tiết kiệm theo thông tin anh cung cấp:

  • Inverter: vận hành ổn định, tối ưu khi duy trì nhiệt độ

  • R32: môi chất lạnh hiệu quả, định hướng thân thiện môi trường hơn

  • ECO kiểm soát bằng công nghệ A.I.: điều chỉnh để cân bằng giữa thoải mái và điện năng tiêu thụ

Trong thực tế, để “tiết kiệm đúng nghĩa”, ngoài công nghệ của máy còn phụ thuộc nhiều vào: chọn đúng công suất, độ kín phòng, thói quen cài đặt nhiệt độ và vệ sinh/lắp đặt đúng kỹ thuật.

8.Gợi ý sử dụng & lắp đặt

  • Khi mới bật: dùng POWERFUL 10–15 phút để kéo nhiệt nhanh

  • Sau đó duy trì nhiệt độ dễ chịu và ưu tiên ECO A.I. để tối ưu năng lượng

  • Với phòng khách: nên bố trí dàn lạnh sao cho gió phủ được khu sinh hoạt chính, tránh thổi thẳng vào vị trí ngồi lâu

  • Dàn nóng đặt thoáng, tránh bít gió; ống đồng đi đúng kỹ thuật, hút chân không chuẩn để máy bền và êm

  • Vệ sinh lưới lọc định kỳ để luồng gió luôn mạnh và mát đều

Kết luận

Panasonic CU/CS-RU18CKH-8D là model mới 2026 thuộc dòng RU Inverter tiêu chuẩn, hướng tới trải nghiệm thực tế cho phòng khách và không gian vừa–rộng: mát nhanh (POWERFUL), gió thổi xa (BIG FLAP/AEROWINGS), lọc không khí 24h (nanoe™ X), điều khiển Wi-Fi (Comfort Cloud)* và tối ưu năng lượng nhờ Inverter + R32 + ECO A.I.

Xem thêm các model: 

Tại Kỹ Sư Điện Máy, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp không khí hoàn hảo với quy trình lắp đặt chuẩn kỹ thuật và vật tư cao cấp nhất.

Anh chị cần tư vấn phương án lắp đặt điều hoà tối ưu cho phòng ngủ, cho phòng khách hoặc văn phòng?

👉 GỌI NGAY HOTLINE: 0961.768.155

(Hỗ trợ khảo sát tận nơi – Tư vấn tận tâm – Lắp đặt chuyên nghiệp)

Bảng thông số kỹ thuật của điều hoà Panasonic 18000BTU 1 chiều inverter CU/CS-RU18CKH-8D

Ảnh thông số kỹ thuật điều hoà Panasonic model 2026 RU18CKH-8D

Model DÀN LẠNH CS-RU18CKH-8D
DÀN NÓNG CU-RU18CKH-8D
Công suất lạnh (Tối thiểu tối đa) kW 5.20 (1.10-5.60)
(Tối thiểu tối đa) Btu/h 17,700 (3,750-19,100)
EER (Tối thiểu tối đa) Btu/hW 10.35 (12.93-10.32)
(Tối thiểu tối đa) W/W 3.04 (3.79-3.03)
CSPF (số sao)   W/W 5.12 (5)
Thông số điện  Điện áp V 220
Cường độ dòng điện A 7.9
Công suất đầu vào (tối thiểu tối đa) W 1,710 (290-1,850)
Khử ẩm  L/h 2.9
Pt/h 6.1
Lưu lượng gió Dàn lạnh m³/phút (ft³/phút) 12.6 (445)
Dàn nóng m³/phút (ft³/phút) 39.3 (1,390)
Độ ồn Dàn lạnh (cao/thấp/yên tĩnh) dB (A) 44/34/28
Dàn nóng (cao) dB (A) 51
Kích thước dàn lanh(dàn nóng) Chiều cao mm 290 (619)
Chiều rộng mm 765 (824)
Chiều sâu mm 214 (299)
Trọng lượng dàn lạnh (dàn nóng) Dàn lạnh kg (lb) 9 (20)
Dàn nóng kg (lb) 30 (66)
Môi chất lạnh Loại (Khối lượng) g R32 (680)
Đường ống dẫn môi chất lạnh Ống lỏng mm Ø 6.35
Ống hơi mm Ø 12.70
Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn m 10
Chiều dài ống tối đa m 30
Chênh lệch độ cao tối đa m 20
Gas nạp bổ sung* g/m 15
Nguồn điện cấp  Lắp đặt linh hoạt   Dàn lạnh/dàn nóng

* Ghi chú: 

Bảng thông số được trích từ catalog/website chính hãng Panasonic tại thời điểm cập nhật. Nhà sản xuất có thể điều chỉnh thông số theo từng lô/phiên bản mà không cần báo trước. Khi nhận hàng, anh/chị có thể đối chiếu tem máy (mã CU/CS) để đảm bảo đúng model.

 

Bảng giá lắp đặt điều hoà treo tường năm 2026

(Bảng có thể thay đổi theo giá vật tư tăng hoặc giảm và sẽ được báo với Quý khách hàng trước khi lắp đặt sản phẩm)

TT Hạng mục Đ.vị  Đơn giá VNĐ 
A Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy)
1 Nhân công lắp máy 9000-12000BTU Bộ    300,000
2 Nhân công lắp đặt máy 18000BTU Bộ    350,000
3 Nhân công lắp máy 24000BTU Bộ    400,000
B Vật tư ống đồng  
1 Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU  Mét   190,000
2 Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU Mét   210,000
3 Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU   Mét   240,000
4 Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU Mét   260,000
5 Băng quấn ống đồng  Mét     10,000
Dây điện 
1 Dây điện 2x1,5 Trần Phú Mét     18,000
2 Dây điện 2x2,5 Trần Phú  Mét     25,000
3 Dây điện 2x4 Trần Phú  Mét     35,000
D Chân giá đỡ dàn nóng 
1 Cho máy công suất 9000-12000BTU Bộ      90,000
2 Cho máy công suất 18000-24000BTU Bộ   120,000
3 Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU Bộ    200,000
4 Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình  Bộ   250,000
E Ống thoát nước ngưng
1 Ống dẫn nước thải mềm  Mét     10,000
2 Ống dẫn nước thải PVC d21 Mét     25,000
3 Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn Mét     50,000
4 Phụ kiện PVC Chiếc      10,000
F Các vật tư , phụ kiện khác
1  Aptomat 1 pha   Chiếc       80,000
2  Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…)   Bộ       70,000
3  Ống gen đi dây điện    Mét      20,000
4  Ống gen đi ống đồng    Mét    130,000
G  Các chi phí khác nếu có  
1 Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU Bộ   150,000
2 Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU Bộ   200,000
3 Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng  Bộ   100,000
4 Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) Bộ   300,000
5 Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) Mét     70,000
6 Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải Mét     60,000
7 Nhân công hàn nối ống đồng Mối      50,000
8 Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) Lỗ    150,000
9 Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) Bộ   
10 Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) Bộ   200,000
11 Chi phí phát sinh khác …    
  TỔNG:    
Ghi chú: 
- Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
- Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155

Đánh giá sản phẩm

0/5
(0) đánh giá
5 sao
0%
4 sao
0%
3 sao
0%
2 sao
0%
1 sao
0%

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Đánh giá Điều Hoà Panasonic 18000BTU 1 Chiều Inverter CU/CS-RU18CKH-8D

Rất tệ Tệ Bình thường Tốt Rất tốt