✅ Miễn phí vận chuyển Nội Thành Hà Nội
| Nguồn điện (V) của máy lạnh | 220V - 50Hz | |
| Tốc độ quạt | 4 tốc độ quạt & Tự động & Gió tự nhiên | |
| Chất làm lạnh | Gas | R32 |
| Công suất làm lạnh | BTU/giờ, kw | 18,000 (5,460-19,440) / 5.28 (1.60-5.70) |
| Công suất tiêu thụ (làm lạnh) | W | 1640W |
| Đường kính ống dẫn nước | mm | 17 - 20 |
| Nhiệt độ | 14 - 30ºC | |
| Chế độ (Lạnh/Khô/Tự động/Chỉ Quạt) | Có | |
| Đèn Led | Vận hành (Xanh lá/Xanh Dương) - Hẹn giờ (Cam) - Watt Fit (Xanh nhạt) | |
| Xuất xứ | Thái Lan | |
| Loại | 1 chiều (lạnh) | |
| DÀN LẠNH | ||
| Bộ lọc khí | Có | |
| Kích thước (rộng/cao/sâu) | mm | 877 x 292 x 222 mm |
| Khối lượng | kg | 8 kg |
| Màu mặt trước | Trắng | |
| Lưu lượng gió (Cực mạnh/Cao/Thấp/Êm dịu/Yên tĩnh) | m3/phút | 12 / 11.3 / 8.9 / 6.5 / 4.2 |
| Độ ồn (Cực mạnh/Cao/Thấp/Êm dịu/Yên tĩnh) | dB | 44 / 42 / 34 / 29 / 23 |
| DÀN NÓNG | ||
| Độ ồn (Cao/Thấp/Êm dịu) | dB | 53 |
| Kích thước (rộng/cao/sâu) | mm | 780 x 540 x 269 mm |
| Khối lượng | kg | 28 kg |
| TÍNH NĂNG | ||
| Công nghệ Plasmacluster Ion | Có | |
| Công nghệ J-Tech Inverter | Có | |
| Làm lạnh nhanh (Super Jet) | Có | |
| Đảo gió (Swing) | Lên xuống tự động | |
| Chế độ hẹn giờ (Timer) | 12h | |
| Chế độ em bé (Baby) | Có | |
| Chế độ tiết kiệm (Eco) | Có | |
| Tự khởi động lại (Auto restart) | Có | |
| Vận hành ở điện áp thấp 130V | Có | |
| Luồng gió Coanda | Có (14m) | |
| Chế độ gió tự nhiên (Breeze) | Có | |
| Tự làm sạch (bằng PCI) | Có | |
| Chế độ ngủ (Sleep) | Có | |
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ