Máy lạnh Daikin 24000BTU Inverter FTK 71QVMV là lựa chọn lý tưởng cho những không gian rộng, nhờ khả năng làm mát mạnh mẽ và tiết kiệm điện. Sở hữu nhiều công nghệ tiên tiến, sản phẩm không chỉ mang đến sự thoải mái mà còn đảm bảo sức khỏe và bảo vệ môi trường:
Chức năng chính: Giảm thiểu tiếng ồn phát sinh từ dàn lạnh và dàn nóng, mang lại không gian yên tĩnh tuyệt đối, lý tưởng để nghỉ ngơi hoặc làm việc tập trung.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Đặc biệt hiệu quả khi sử dụng vào ban đêm hoặc trong những không gian cần yên tĩnh.

Chức năng chính: Tự động phát hiện chuyển động trong phòng để điều chỉnh nhiệt độ phù hợp, giúp tiết kiệm năng lượng mà vẫn duy trì cảm giác thoải mái cho người dùng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Phát huy hiệu quả suốt cả ngày, đặc biệt trong các không gian có tần suất người ra vào không liên tục.

Chức năng chính: Sử dụng công nghệ phóng điện Streamer để phân hủy và loại bỏ các tác nhân gây hại như vi khuẩn, virus, nấm mốc và bụi mịn PM2.5 trong không khí.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Hoạt động liên tục trong suốt quá trình máy vận hành, bảo vệ sức khỏe người dùng 24/7.

Chức năng chính: Sau khi tắt chế độ làm lạnh, máy tự động chạy chế độ sấy khô để làm khô dàn lạnh, ngăn chặn nấm mốc phát triển và mùi hôi phát sinh.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Hoạt động sau mỗi lần tắt chế độ làm lạnh, kéo dài khoảng 1 giờ để đảm bảo dàn lạnh khô ráo hoàn toàn.

Chức năng chính: Sử dụng môi chất lạnh R32 có hiệu suất truyền nhiệt cao, góp phần làm mát nhanh hơn, tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu ảnh hưởng đến môi trường.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Không giới hạn — Gas R32 được sử dụng trong suốt vòng đời thiết bị, hỗ trợ vận hành ổn định lâu dài.

| Thương hiệu |
|
| Mã sản phẩm |
|
| Công suất làm lạnh: |
|
| Phạm vi hiệu quả: |
|
| Kiểu máy: |
|
| Tính năng nổi bật: |
|
| Công suất: |
|
| Tấm lọc: |
|
| Chế độ lọc: |
|
| Công nghệ làm lạnh nhanh: |
|
| Tính năng: |
|
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 250,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 300,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 350,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 150,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 170,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 200,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 220,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 22,000 |
| 2 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 32,000 |
| 3 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 17,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0961.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế | |||
38,590,000 đ