Điều hòa Daikin 9000 BTU 1 chiều Inverter FTKB25ZVMV là một sản phẩm vượt trội, mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế hiện đại và công nghệ tiên tiến. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật giúp sản phẩm này trở thành lựa chọn lý tưởng cho không gian sống của bạn:
Chức năng chính: Công nghệ Inverter giúp điều hòa Daikin duy trì nhiệt độ ổn định, điều chỉnh tốc độ máy nén, tiết kiệm điện năng và giảm hóa đơn tiền điện trong suốt thời gian sử dụng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Công nghệ Inverter mang lại hiệu quả tiết kiệm lâu dài trong suốt vòng đời của điều hòa.
/cong-nghe-inverter-tiet-kiem-dien-nang.webp)
Chức năng chính: Màng lọc Enzyme Blue giúp làm sạch không khí, loại bỏ các tác nhân gây dị ứng, mùi hôi và bụi mịn PM2.5, mang lại không khí trong lành và bảo vệ sức khỏe người dùng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Màng lọc có thể sử dụng lâu dài, nhưng nên vệ sinh định kỳ để đảm bảo hiệu quả tối ưu trong quá trình sử dụng.
/tinh-loc-khong-khi-voi-mang-loc-enzyme-blue.webp)
Chức năng chính: Môi chất lạnh R32 giúp tăng cường hiệu suất làm lạnh, làm lạnh nhanh chóng và hiệu quả hơn so với các loại gas cũ, đồng thời thân thiện với môi trường.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Môi chất lạnh R32 giúp kéo dài tuổi thọ của hệ thống làm lạnh và giảm chi phí bảo dưỡng.
/moi-chat-lanh-r32-giup-lam-lanh-nhanh-chong.webp)
Chức năng chính: Dàn tản nhiệt Microchannel giúp tăng khả năng truyền nhiệt, cải thiện hiệu suất làm lạnh và chống lại sự ăn mòn, đặc biệt là từ môi trường ẩm ướt hay có nhiều muối.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Dàn tản nhiệt Microchannel giúp điều hòa hoạt động ổn định lâu dài mà không lo bị ăn mòn hay hỏng hóc.
/dan-tan-nhiet-microchannel-chong-an-mon.webp)
Chức năng chính: Chế độ Humi comfort tự động điều chỉnh tốc độ quạt và hướng gió để duy trì độ ẩm lý tưởng, mang lại không khí thoải mái và bảo vệ sức khỏe người dùng.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Chế độ Humi comfort có thể sử dụng liên tục trong suốt thời gian vận hành của điều hòa, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng.
/che-do-humi-comfort.webp)
Chức năng chính: Công nghệ Coanda giúp luồng gió lạnh được đẩy lên trần nhà rồi tỏa đều khắp phòng, tạo không gian mát lạnh mà không thổi trực tiếp vào người, đem lại sự thoải mái tuyệt đối.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng: Công nghệ Coanda có thể sử dụng liên tục trong suốt thời gian hoạt động của điều hòa.
/luong-gio-thoai-mai-voi-cong-nghe-coanda.webp)
Tại Kỹ Sư Điện Máy, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp không khí hoàn hảo với quy trình lắp đặt chuẩn kỹ thuật và vật tư cao cấp nhất.
Anh chị cần tư vấn phương án lắp đặt điều hoà tối ưu cho phòng ngủ, cho phòng khách hoặc văn phòng?
👉 GỌI NGAY HOTLINE: 0961.768.155
(Hỗ trợ khảo sát tận nơi – Tư vấn tận tâm – Lắp đặt chuyên nghiệp)
/thong-so-ky-thuat-dieu-hoa-daikin-9000-btu-1-chieu-inverter-ftkb25zvmv.webp)
| Hạng mục / Model | FTKB25ZVMV | ||
| Công suất danh định | Lạnh | kW | 2.7 (0.7-2.9) |
| Btu/h | 9200 (2400-9900) | ||
| Sưởi | kW | ||
| Btu/h | |||
| Nguồn điện | 1 pha 220-240V 50Hz / 220-230V 60 Hz Cấp nguồn dàn nóng/dàn lạnh |
||
| Dòng điện hoạt động định mức | Lạnh | A | 4.4 |
| Sưởi | - | ||
| Điện năng tiêu thụ(tối thiểu - tối đa) | Lạnh | W | 930 (120-1100) |
| Sưởi | - | ||
| CSPF | 5.38 | ||
| DÀN LẠNH | FTKB25ZVMV ATKB25ZVMV | ||
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | Lạnh | m³/phút | 9.9/8.4/7.1/4.8 |
| Sưởi | - | ||
| Tốc độ quạt | 5 cấp và tự động | ||
| Độ ồn (Cao/Trungbình/ Thấp/Yên tĩnh) | Lạnh | dB(A) | 36/32/27/19 |
| Sưởi | - | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 291 x 775 x 242 | |
| Khối lượng | kg | 9 | |
| DÀN NÓNG | RKB25ZVMV ARKB25ZVMV | ||
| Máy nén | Loại | Máy nén Swing dạnh kín | |
| Công suất đầu ra | W | 520 | |
| Môi chất lạnh | Khối lượng nạp | kg | R32 / 0.41 |
| Độ ồn(Cao/Rất thấp) | Lạnh | dB(A) | 46/40* |
| Sưởi | - | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 418 x 695 x 244 | |
| Khối lượng | kg | 19 | |
| Kết nối ống | Lỏng | mm | Φ6.4 |
| Hơi | Φ9.5 | ||
| Nước xả | Φ16.0 | ||
| Chiều dài tối đa | m | 15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 15 | 12 | |
| Giới hạn hoạt động | Lạnh | °CDB | 19.4 đến 46 |
| Sưởi | - | ||
| Điều kiện đo lường 1. Công suất lạnh dựa trên: Nhiệt độ phòng 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB, chiều dài đường ống 7,5m (FTXV 5,0m) Công suất sưởi dựa trên: Nhiệt độ phòng 20°CDB, 15°CWB, nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB, chiều dài đường ống 7,5m (FTXV 5,0m) 2. Độ ồn dựa vào điều kiện nhiệt độ như mục 1. Các giá trị quy đổi này không có dội âm. Độ ồn thực tế đo được thông thường cao hơn các giá trị này do ảnh hưởng của điều kiện môi trường xung quanh. 3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN7830:2021 |
|||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ