Điều hòa Daikin Inverter FTKC60UVMV là lựa chọn lý tưởng cho không gian rộng, mang lại khả năng làm lạnh nhanh và tiết kiệm điện vượt trội. Thuộc thương hiệu điều hòa Daikin chất lượng cao, sản phẩm sở hữu công nghệ hiện đại, đảm bảo vận hành êm ái và bền bỉ. Để trải nghiệm không gian mát lạnh với mức giá tốt nhất, ghé ngay đại lý Kỹ Sư Điện Máy – địa chỉ cung cấp thiết bị điện lạnh chính hãng, cam kết dịch vụ tận tâm.
Chức năng chính:
Công nghệ Inverter giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm tiêu thụ điện năng và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Cách hoạt động:
Lợi ích:
Điểm nổi bật:
Công nghệ Inverter giúp điều hòa vận hành bền bỉ và tiết kiệm chi phí điện năng đáng kể.

Chức năng chính:
Hệ thống đảo gió tự động giúp phân phối luồng khí lạnh đến mọi góc trong phòng, tăng hiệu quả làm mát.
Cách hoạt động:
Lợi ích:
Điểm nổi bật:
Chế độ đảo gió thông minh mang lại cảm giác mát lạnh đồng đều, giúp tối ưu trải nghiệm người dùng.

Chức năng chính:
Gas R32 thế hệ mới giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh, giảm tác động đến môi trường.
Cách hoạt động:
Lợi ích:
Điểm nổi bật:
Gas R32 là lựa chọn tối ưu cho những ai quan tâm đến hiệu suất làm lạnh và yếu tố bảo vệ môi trường.

Chức năng chính:
Tự động ghi nhớ cài đặt và khởi động lại với chế độ trước đó sau khi có điện.
Cách hoạt động:
Lợi ích:
Điểm nổi bật:
Chế độ tự động khởi động lại giúp duy trì hoạt động ổn định mà không cần thao tác phức tạp.

Chức năng chính:
Phin lọc bụi mịn có khả năng loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và các hạt bụi mịn trong không khí, bảo vệ sức khỏe gia đình.
Cách hoạt động:
Lợi ích:
Điểm nổi bật:
Phin lọc bụi mịn là giải pháp lý tưởng để cải thiện chất lượng không khí, mang lại môi trường sống an toàn hơn.

| FTKC series | 2.5 HP | ||
| Công suất định mức | (Tối thiểu - Tối đa) | kW | 6 (1.4-6.7) |
| (Tối thiểu - Tối đa) | Btu/h | 20,500 (4,800~22,900) |
|
| Nguồn điện | 1pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz | ||
| Dòng điện hoạt động | A | 8.2 | |
| Điện năng tiêu thụ (Tối thiểu - Tối đa) | W | 1,740 (360-2,270) | |
| CSPF | 5.91 | ||
| DÀN LẠNH | FTKC60UVMV | ||
| Màu mặt nạ | Trắng | ||
| Lưu lượng gió | Cao | m3/phút | 19 |
| Trung Bình | m3/phút | 15.2 | |
| Thấp | m3/phút | 11.4 | |
| Yên Tĩnh | m3/phút | 9.1 | |
| Tốc độ quạt | 5 bước, êm và tự động | ||
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên Tĩnh) | dB(A) | 46/41/36 /28 | |
| Kích thước (Cao*Rộng*Dày) | mm | 295 x 990 x 281 | |
| Khối lượng | Kg | 13 | |
| DÀN NÓNG | RKC50UVMV | ||
| Màu vỏ máy | Trắng ngà | ||
| Máy nén Loại | Máy nén Swing dạng kín | ||
| Môi chất lạnh | Loại | R-32 | |
| Khối lượng nạp | Kg | 0.59 | |
| Độ ồn (Cao/Rất thấp) | dB(A) | 50/43 | |
| Kích thước (Cao*Rộng*Dày) | mm | 595 x845x 300 | |
| Khối lượng | Kg | 32 | |
| Giới hạn họat động | °CDB | 19.4 đến 46 | |
| Kết nối ống | Lỏng | mm | ø6.4 |
| Hơi | mm | ø12.7 | |
| Nước xả | mm | ø16 | |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
38,590,000 đ