Máy rửa bát
Bếp từ Bosch
Máy lọc không khí Daikin
Điều hòa
Máy lọc nước Mitsubishi cleansui
Máy giặt
Lò nướng Bosch
Lò vi sóng Bosch
Hệ thống xử lý nước RO1 + RO2

Điều Hòa Funiki 9000BTU 2 Chiều HSH10TMU

(0) đánh giá
5,190,000đ 7,890,000₫
Đã bao gồm VAT
Bảo hành - Cam kết
  • 2 năm toàn bộ máy 
  • Bảo hành chính hãng tại nhà
  • 1 năm cho kỹ thuật lắp đặt và vật tư
Chính sách vận chuyển

✅ Miễn phí vận chuyển Nội Thành Hà Nội
(Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ

Đặc điểm nổi bật:

  • Công suất 9000BTU, phù hợp cho phòng 10-15m²

  • Chế độ 2 chiều: làm mát mùa hè, sưởi ấm mùa đông

  • Công nghệ R32 thân thiện với môi trường

  • Chế độ Turbo giúp làm lạnh nhanh chóng

  • Tự động báo lỗi, dễ dàng bảo trì

  • Hướng gió góc rộng, phân bổ luồng khí đều khắp không gian

Điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều HSH10TMU là lựa chọn lý tưởng cho không gian nhỏ gọn, mang đến hiệu suất làm mát và sưởi ấm ổn định. Với thiết kế hiện đại, tiết kiệm điện năng và nhiều tính năng thông minh, sản phẩm này đảm bảo sự thoải mái quanh năm. Thương hiệu điều hòa Funiki được biết đến với các dòng sản phẩm có độ bền cao, giá thành hợp lý, phù hợp với nhu cầu sử dụng của đa số gia đình và văn phòng tại Việt Nam. 

Chế độ 2 Chiều - Sưởi ấm và làm mát linh hoạt

Chức năng chính: Hỗ trợ cả chế độ làm mát và sưởi ấm, giúp không gian luôn dễ chịu dù mùa hè nóng bức hay mùa đông lạnh giá.

Cách hoạt động: Máy nén hoạt động theo chế độ đảo chiều, hấp thụ nhiệt từ bên ngoài vào phòng khi cần sưởi ấm và ngược lại khi làm mát.

Lợi ích:

  • Tiện lợi sử dụng quanh năm

    • Tiết kiệm chi phí so với việc mua thêm máy sưởi

  • Ổn định nhiệt độ phòng nhanh chóng

Điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều HSH10TMU

Tự động báo lỗi - Bảo trì dễ dàng

Chức năng chính: Hệ thống tự chẩn đoán lỗi hiển thị mã lỗi trên màn hình, giúp người dùng dễ dàng nhận biết sự cố.

Cách hoạt động: Bộ vi xử lý trong máy sẽ phát hiện lỗi và hiển thị mã lỗi trên bảng điều khiển hoặc remote.

Lợi ích:

  • Giúp nhanh chóng xác định nguyên nhân sự cố

  • Tiết kiệm thời gian sửa chữa

  • Kéo dài tuổi thọ thiết bị

Điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều HSH10TMU

Turbo - Làm lạnh nhanh chóng

Chức năng chính: Chế độ Turbo giúp máy hoạt động với công suất tối đa trong thời gian ngắn để đạt nhiệt độ mong muốn nhanh hơn.

Cách hoạt động: Khi kích hoạt, quạt và máy nén sẽ hoạt động ở mức cao nhất, giúp làm lạnh hoặc sưởi ấm nhanh hơn.

Lợi ích:

  • Nhanh chóng đạt nhiệt độ mong muốn

  • Tăng cường hiệu suất làm lạnh

  • Giảm thời gian chờ đợi

Điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều HSH10TMU

Gas R32 - Hiệu suất cao, bảo vệ môi trường

Chức năng chính: Sử dụng môi chất lạnh R32 thân thiện với môi trường, giảm tác động đến tầng ozone.

Cách hoạt động: Gas R32 có khả năng làm lạnh nhanh hơn và tiết kiệm năng lượng hơn so với các loại gas cũ như R22, R410A.

Lợi ích:

  • Tiết kiệm điện năng

  • Giảm phát thải khí nhà kính

  • Hiệu suất làm lạnh vượt trội

Điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều HSH10TMU

Hướng gió góc rộng - Phân bổ khí lạnh đồng đều

Chức năng chính: Thiết kế cánh đảo gió linh hoạt, giúp phân bổ luồng khí mát hoặc ấm đến mọi góc trong phòng.

Cách hoạt động: Cánh đảo gió có thể điều chỉnh lên xuống, trái phải tự động hoặc theo thiết lập của người dùng.

Lợi ích:

  • Đảm bảo nhiệt độ đồng đều trong phòng

  • Giảm tình trạng chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực

  • Tăng cường sự thoải mái khi sử dụng

Điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều HSH10TMU

Bảng thông số kỹ thuật Điều Hòa Funiki 9000BTU 2 chiều HSH10TMU

Thông số Đơn vị HSH 10TMU
Nguồn điện V-Ph-Hz 220-240V,1Ph,50Hz
Chiều lạnh Công suất làm lạnh W 3079
Công suất điện W 1055
Dòng điện A 4,9
Chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF / Cấp sao   3.2/ 1 sao
Chiều nóng Công suất làm nóng W 2936
Công suất điện W 924
Dòng điện A 4,6
Hệ số hiệu quả (COP) W/W 3.61
Lưu lượng gió cụm trong nhà (Cao/trung bình/thấp) m3/h 540/420/340
Độ ồn cụm trong nhà (Cao/trung bình/thấp) dB(A) 38.0/33.0/26.0
Cụm trong nhà Kích thước máy (RxSxC) mm 805x194x285
Kích thước bao bì (RxSxC) mm 870x270x360
Khối lượng (tịnh/đóng gói) kg 8.1/10.4
Lưu lượng gió cụm ngoài trời m3/h 1800
Độ ồn cụm ngoài trời dB(A) 55
Cụm ngoài trời Kích thước máy (RxSxC) mm 720x270x495
Kích thước bao bì (RxSxC) mm 828x298x530
Khối lượng (tịnh/đóng gói) kg 25.6/27.4
Môi chất lạnh/ định lượng kg R32/0.53
Đường ống môi chất lạnh Ống đẩy/ ống hồi mm 6.35mm/12.7mm
Chiều dài ống tối đa m 20
Chênh lệch độ cao tối đa m 8
Chiều dài ống tối thiểu m 3
Chiều dài ống tiêu chuẩn m 5
Diện tích lắp đặt khuyến cáo (làm lạnh) m2 16~23 

Bảng giá lắp đặt điều hoà treo tường năm 2026

(Bảng có thể thay đổi theo giá vật tư tăng hoặc giảm và sẽ được báo với Quý khách hàng trước khi lắp đặt sản phẩm)

TT Hạng mục Đ.vị  Đơn giá VNĐ 
A Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy)
1 Nhân công lắp máy 9000-12000BTU Bộ    300,000
2 Nhân công lắp đặt máy 18000BTU Bộ    350,000
3 Nhân công lắp máy 24000BTU Bộ    400,000
B Vật tư ống đồng  
1 Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU  Mét   190,000
2 Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU Mét   210,000
3 Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU   Mét   240,000
4 Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU Mét   260,000
5 Băng quấn ống đồng  Mét     10,000
Dây điện 
1 Dây điện 2x1,5 Trần Phú Mét     18,000
2 Dây điện 2x2,5 Trần Phú  Mét     25,000
3 Dây điện 2x4 Trần Phú  Mét     35,000
D Chân giá đỡ dàn nóng 
1 Cho máy công suất 9000-12000BTU Bộ      90,000
2 Cho máy công suất 18000-24000BTU Bộ   120,000
3 Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU Bộ    200,000
4 Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình  Bộ   250,000
E Ống thoát nước ngưng
1 Ống dẫn nước thải mềm  Mét     10,000
2 Ống dẫn nước thải PVC d21 Mét     25,000
3 Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn Mét     50,000
4 Phụ kiện PVC Chiếc      10,000
F Các vật tư , phụ kiện khác
1  Aptomat 1 pha   Chiếc       80,000
2  Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…)   Bộ       70,000
3  Ống gen đi dây điện    Mét      20,000
4  Ống gen đi ống đồng    Mét    130,000
G  Các chi phí khác nếu có  
1 Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU Bộ   150,000
2 Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU Bộ   200,000
3 Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng  Bộ   100,000
4 Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) Bộ   300,000
5 Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) Mét     70,000
6 Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải Mét     60,000
7 Nhân công hàn nối ống đồng Mối      50,000
8 Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) Lỗ    150,000
9 Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) Bộ   
10 Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) Bộ   200,000
11 Chi phí phát sinh khác …    
  TỔNG:    
Ghi chú: 
- Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
- Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155

Đánh giá sản phẩm

0/5
(0) đánh giá
5 sao
0%
4 sao
0%
3 sao
0%
2 sao
0%
1 sao
0%

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Đánh giá Điều Hòa Funiki 9000BTU 2 Chiều HSH10TMU

Rất tệ Tệ Bình thường Tốt Rất tốt