✅ Miễn phí vận chuyển Nội Thành Hà Nội
Điều Hòa LG 12000BTU 1 Chiều IEC12G1.ATYGEVH là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm một sản phẩm tiết kiệm năng lượng và hiệu quả làm lạnh cao. Đến từ thương hiệu LG chất lượng, nổi bật với những công nghệ tiên tiến và thiết kế hiện đại, sản phẩm này mang đến trải nghiệm làm mát tối ưu cho không gian sống của bạn. Mua ngay tại cửa hàng Kỹ Sư Điện Máy để được tư vấn và trải nghiệm sản phẩm chất lượng.
Chức năng chính:
Điều Hòa LG 12000BTU 1 Chiều IEC12G1.ATYGEVH sở hữu thiết kế sang trọng, phù hợp với mọi không gian nội thất. Mặt trước của máy được làm bằng chất liệu cao cấp, sáng bóng, giúp tôn lên vẻ đẹp cho căn phòng.
Cách hoạt động:
Máy làm lạnh nhanh chóng, duy trì nhiệt độ ổn định, mang đến sự dễ chịu cho người sử dụng. Bên cạnh đó, tính năng tự động làm sạch dàn lạnh giúp duy trì hiệu suất máy tốt nhất trong suốt quá trình sử dụng.
Lợi ích:

Chức năng chính:
Gas R32 có hiệu suất làm lạnh cao nhưng lại thân thiện với môi trường, góp phần giảm thiểu tác động đến tầng ozone và khí thải carbon.
Cách hoạt động:
Gas R32 giúp tiết kiệm năng lượng và cải thiện hiệu quả làm lạnh mà không làm tăng chi phí vận hành.
Lợi ích:

Chức năng chính:
Công nghệ Golden Fin là lớp phủ đặc biệt trên các cánh tản nhiệt giúp chống ăn mòn, tăng độ bền của máy trong suốt thời gian dài sử dụng.
Cách hoạt động:
Lớp phủ vàng Golden Fin giúp bảo vệ máy tránh được các tác nhân gây hại như độ ẩm, nấm mốc, bảo vệ bộ phận quan trọng của máy luôn bền lâu.
Lợi ích:

Chức năng chính:
Tính năng tự động làm sạch dàn lạnh giúp loại bỏ bụi bẩn và vi khuẩn có thể ảnh hưởng đến chất lượng không khí và hiệu suất làm lạnh.
Cách hoạt động:
Máy sẽ tự động xả nước và làm khô dàn lạnh, giúp ngăn ngừa sự hình thành nấm mốc và mùi hôi.
Lợi ích:

Chức năng chính:
Chế độ Jet Cool giúp làm lạnh nhanh chóng ngay khi vừa bật máy, mang lại sự thoải mái tức thì.
Cách hoạt động:
Với chế độ này, máy điều hòa LG hoạt động ở công suất tối đa trong khoảng thời gian ngắn, giúp nhiệt độ phòng giảm nhanh.
Lợi ích:

|
Điều hòa LG |
IEC12G1.ATYGEVH |
||
|
Công suất làm lạnh |
KW |
3.22(0.41-3.52) |
|
|
Btu/h |
12,000 (1,900-12,000) |
||
|
Hiệu suất năng lượng |
|
***** |
|
|
CSPF |
4.850 |
||
|
EER/COP |
EER |
W/W |
2.80 |
|
(Btu/h)/W |
9.57 |
||
|
Nguồn Điện |
|
Ø,V,Hz |
1 pha, 220-240V, 50Hz |
|
Điện năng tiêu thụ |
Làm Lạnh |
W |
1,150(160-1,380) |
|
Cường độ dòng điện |
Làm Lạnh |
A |
6.30(0,87-7.70) |
|
Dàn lạnh |
|
||
|
Lưu lượng gió |
Làm Lạnh |
m3/min |
13.0/10.0/6.6/4.2 |
|
Độ ồn |
Làm Lạnh |
dB(A) |
41/35/27/21 |
|
Kích Thước |
R x C x S |
mm |
837 x 308 x 189 |
|
Khối Lượng |
Kg |
8.2 |
|
|
Dàn nóng |
|
||
|
Lưu lượng gió |
Tối đa |
|
27.0 |
|
|
Làm Lạnh |
dB(A) |
50 |
|
Kích thước |
R x C x S |
mm |
717 x 495 x230 |
|
Khối Lượng |
Kg |
22.1 |
|
|
Phạm vi hoạt động |
C DB |
18-48 |
|
|
Aptomat |
A |
15 |
|
|
Dây cấp nguồn |
No. x mm2 |
3x1.0 |
|
|
Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh |
No. x mm2 |
4x1.0 |
|
|
Đường kính ống dẫn |
Ống lỏng |
mm |
Ø 6.35 |
|
Ống gas |
mm |
Ø 9.52 |
|
|
Môi chất lạnh |
Tên môi chất lạnh |
|
R32 |
|
nạp bổ sung |
g/m |
15 |
|
|
Chiều dài ống |
Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/Tối đa |
m |
3/7.5/15 |
|
Chiều dài không cần nạp |
m |
7.5 |
|
|
Chênh lệch độ cao tối đa |
m |
7 |
|
|
Cấp Nguồn |
Khối trong nhà |
||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ