✅ Miễn phí vận chuyển Nội Thành Hà Nội (Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ
Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK13YZP-W5/SRC13YZP-W5 mang đến không gian mát lạnh và tiết kiệm nhờ công suất 1.5 HP, gas R32 thân thiện môi trường và công nghệ Inverter tiên tiến. Với chế độ JET làm lạnh siêu nhanh, cùng thiết kế hiện đại và vận hành êm ái, sản phẩm này là lựa chọn hoàn hảo cho gia đình bạn. Mitsubishi Heavy là thương hiệu điều hòa hàng đầu, nổi tiếng với công nghệ tiên tiến, tiết kiệm điện và độ bền vượt trội.
Chức năng chính: Điều chỉnh công suất hoạt động của máy nén một cách tối ưu, giúp tăng hiệu suất làm lạnh và tiết kiệm năng lượng tối đa.
Cách hoạt động:
Lợi ích:
Điểm nổi bật: Thích hợp cho người dùng ưu tiên tiết kiệm điện và sử dụng dài lâu.

Chức năng chính: Làm lạnh siêu nhanh nhờ luồng gió mạnh, đạt nhiệt độ cài đặt chỉ trong vài phút.
Cách hoạt động: Hệ thống nén khí tăng công suất tạm thời, đẩy luồng khí lạnh mạnh hơn và xa hơn trong thời gian ngắn.
Lợi ích:
Điểm nổi bật: Đáp ứng nhanh nhu cầu làm mát tức thì, lý tưởng cho môi trường nhiệt độ cao.

Chức năng chính: Phân bổ luồng khí lạnh đồng đều trong không gian nhờ hệ thống cánh đảo gió 3 chiều.
Cách hoạt động: Cánh đảo gió tự động điều chỉnh hướng lên/xuống và trái/phải, tạo dòng không khí luân chuyển đều khắp phòng.
Lợi ích:
Điểm nổi bật: Tạo cảm giác dễ chịu, phù hợp cho không gian lớn hoặc các phòng có nhiều người.

Đặc điểm nổi bật: R32 là loại môi chất lạnh thế hệ mới, được ứng dụng rộng rãi trong các dòng điều hòa Mitsubishi hiện đại nhờ khả năng làm lạnh vượt trội và thân thiện với môi trường.
Ưu điểm:
Ứng dụng: R32 là lựa chọn hàng đầu cho các sản phẩm điều hòa hiện đại, đặc biệt tại các khu vực ưu tiên bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng.

Tính năng chính: Chế độ Sleep tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với cơ thể khi ngủ, giúp tối ưu hóa sự thoải mái và tiết kiệm năng lượng.
Cách hoạt động:
Lợi ích:
Điểm đặc biệt: Chế độ này phù hợp với những ai có nhu cầu giấc ngủ sâu và muốn tiết kiệm chi phí vận hành.
Tại Kỹ Sư Điện Máy, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp không khí hoàn hảo với quy trình lắp đặt chuẩn kỹ thuật và vật tư cao cấp nhất.
Anh chị cần tư vấn phương án lắp đặt điều hoà tối ưu cho phòng ngủ, cho phòng khách hoặc văn phòng?
👉 GỌI NGAY HOTLINE: 0961.768.155
(Hỗ trợ khảo sát tận nơi – Tư vấn tận tâm – Lắp đặt chuyên nghiệp)


| Kiểu máy | Dàn lạnh | SRK13YZP-W5 | |
| Dàn nóng | SRC13YZP-W5 | ||
| Hạng mục | Thông tin | ĐVT | Thông số |
| Nguồn điện | 1 pha | V | 220-240V, 50Hz |
| Công suất lạnh danh định | (tối thiểu - tối đa) | kW | 36 (10 - 38) |
| (tối thiểu - tối đa) | BTU/h | 12.283 (3.412 - 12.966) | |
| Công suất tiêu thụ điện danh định | (tối thiểu - tối đa) | kW | 1.2 (0.24 - 1.24) |
| Hiệu suất năng lượng 5* | CSPF | W/W | 5.47 |
| Dòng điện | A | 5.7/5.5/5.3 | |
| Kích thước ngoài Cao x Rộng x Sâu |
Dàn lạnh | mm | 267 x 783 x 210 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 645(+57) x 275 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 8 |
| Dàn nóng | kg | 23.5 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/min | 9.5/7.0/3.0 |
| Dàn nóng | m3/min | 24.5 | |
| Môi chất lạnh (Gas) | R32 | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ɸ 6.35 (1/4 inch) |
| Đường gas | mm | ɸ 9.52 (3/8 inch) | |
| Dây cấp điện (bao gồm dây nối đất) | Dàn nóng | mm | 1.5 x 4 dây |
| Phương pháp nối dây | Kết nối bằng trạm (Siết vít) | ||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ