✅ Miễn phí vận chuyển Nội Thành Hà Nội (Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ
Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK18YZP-W5/SRC18YZP-W5 với công suất 2 HP, gas R32 và công nghệ Inverter giúp tiết kiệm điện năng và làm lạnh hiệu quả. Sản phẩm sở hữu tính năng JET làm lạnh nhanh, 3D Auto phân phối gió đều khắp phòng, và chế độ Sleep mang đến giấc ngủ ngon mà không tiêu tốn năng lượng. Thiết kế hiện đại, phù hợp với mọi không gian sống. Mitsubishi Heavy là thương hiệu nổi bật với các dòng điều hòa chất lượng, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
Chức năng chính:
Bộ lọc enzyme sử dụng các enzyme sinh học để loại bỏ vi khuẩn và virus trong không khí, ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và các chất gây dị ứng, đồng thời làm sạch không khí.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng:

Chức năng chính:
Solar Filter được thiết kế để loại bỏ các mùi khó chịu trong không khí, đặc biệt là mùi thuốc lá, thức ăn, hay các mùi hôi khác.
Đặc điểm nổi bật:
Thời gian sử dụng:

Chức năng chính:
Chức năng tự làm sạch giúp điều hòa làm sạch tự động dàn lạnh sau khi sử dụng, duy trì hiệu suất hoạt động tối ưu và giữ không khí trong lành.
Cách hoạt động:
Lợi ích:
Điểm nổi bật:

Đặc điểm của Gas R32:
R32 là loại gas lạnh thế hệ mới được ứng dụng rộng rãi trong các dòng điều hòa Mitsubishi, có hiệu suất làm lạnh cao và thân thiện với môi trường.
Ưu điểm:
Ứng dụng:

Chức năng chính:
Chế độ Sleep giúp điều hòa tự động điều chỉnh nhiệt độ trong suốt đêm, tạo ra một môi trường ngủ thoải mái và tiết kiệm năng lượng.
Cách hoạt động:
Lợi ích:
Điểm nổi bật:
Tại Kỹ Sư Điện Máy, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp không khí hoàn hảo với quy trình lắp đặt chuẩn kỹ thuật và vật tư cao cấp nhất.
Anh chị cần tư vấn phương án lắp đặt điều hoà tối ưu cho phòng ngủ, cho phòng khách hoặc văn phòng?
👉 GỌI NGAY HOTLINE: 0961.768.155
(Hỗ trợ khảo sát tận nơi – Tư vấn tận tâm – Lắp đặt chuyên nghiệp)


| Kiểu máy | Dàn lạnh | SRK18YZP-W5 | |
| Dàn nóng | SRC18YZP-W5 | ||
| Hạng mục | Thông tin | ĐVT | Thông số |
| Nguồn điện | 1 pha | V | 220-240V, 50Hz |
| Công suất lạnh danh định | (tối thiểu - tối đa) | kW | 50 (1.3 - 5.3) |
| (tối thiểu - tối đa) | BTU/h | 17.060 (4.436 - 18.084) | |
| Công suất tiêu thụ điện danh định | (tối thiểu - tối đa) | kW | 1.69 (0.27 - 1.82) |
| Hiệu suất năng lượng 5* | CSPF | W/W | 5.35 |
| Dòng điện | A | 8.0/7.6/7.3 | |
| Kích thước ngoài Cao x Rộng x Sâu |
Dàn lạnh | mm | 267 x 783 x 210 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 780(+57) x 290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 8 |
| Dàn nóng | kg | 30.5 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/min | 9.8/8.0/3.3 |
| Dàn nóng | m3/min | 31.8 | |
| Môi chất lạnh (Gas) | R32 | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ɸ 6.35 (1/4 inch) |
| Đường gas | mm | ɸ 12.7 (1/2 inch) | |
| Dây cấp điện (bao gồm dây nối đất) | Dàn nóng | mm | 1.5 x 4 dây |
| Phương pháp nối dây | Kết nối bằng trạm (Siết vít) | ||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ