Điều hoà Panasonic CU/CS-N9AKH-8 (9000BTU) phù hợp nhất cho:
Điều hoà 1 chiều tập trung nhiệm vụ làm mát. Đây là lựa chọn hợp lý nếu anh/chị:
Khi vừa bật điều hoà, điều người dùng cảm nhận rõ nhất là tốc độ mát.
Chế độ FullPower giúp làm lạnh nhanh tức thì ngay khi khởi động, phù hợp khi:
Gợi ý dùng đúng: dùng FullPower để kéo nhiệt nhanh, sau đó đưa về mức nhiệt dễ chịu để phòng mát ổn định và tiết kiệm hơn.

Chứ năng làm lạnh nhanh Powerful
Phòng nhỏ vẫn có thể bị “chỗ mát – chỗ nóng” nếu luồng gió không tối ưu (đặc biệt phòng dài hoặc kê đồ nhiều).
Big Flap với cửa gió lớn giúp luồng gió đi xa hơn và phủ đều hơn, cải thiện cảm giác mát trong toàn bộ không gian.
Panasonic trang bị Nanoe-G với thông tin nổi bật: hỗ trợ loại bỏ 99% các hạt bụi PM2.5 (theo công bố từ hãng).
Với người dùng ở đô thị hoặc phòng ngủ thường đóng kín khi bật điều hoà, đây là tính năng đáng chú ý để nâng trải nghiệm không khí trong phòng.
Góc nhìn KSDM: Nanoe-G là lớp hỗ trợ, để hiệu quả ổn định hơn vẫn nên kết hợp vệ sinh lưới lọc định kỳ và giữ phòng sạch bụi.

Công nghệ NanoeG tinh lọc không khí trong phòng
Độ ồn là yếu tố quyết định sự hài lòng ở phòng ngủ. Chế độ Quiet giúp máy vận hành êm hơn, phù hợp khi:

Chế độ yên tĩnh Quiet trên điều hoà Panasonic
Chế độ Sleep vừa hỗ trợ giảm ồn, vừa thay đổi nhiệt độ theo thời gian để giấc ngủ dễ chịu hơn, hạn chế cảm giác lạnh quá hoặc thức giấc giữa đêm.
Gas R32 hiệu suất cao, tiết kiệm và thân thiện môi trường hơn
CU/CS-N9AKH-8 sử dụng R32, là môi chất lạnh phổ biến của các dòng điều hoà thế hệ mới, được đánh giá cao về hiệu suất và định hướng môi trường. Với người dùng, lợi ích thực tế là hệ máy theo chuẩn đời mới và vận hành hiệu quả.

Gas R32 hiệu suất cao, tiết kiệm điện năng
Panasonic CU/CS-N9AKH-8 9000BTU 1 chiều là lựa chọn phù hợp cho phòng nhỏ, nổi bật ở trải nghiệm dùng thực tế: mát nhanh (FullPower), gió phủ đều (Big Flap), hỗ trợ lọc bụi mịn PM2.5 (Nanoe-G) và các chế độ tối ưu phòng ngủ Quiet + Sleep. Kết hợp với gas R32, đây là model đáng cân nhắc cho gia đình cần một chiếc điều hoà gọn gàng, mát nhanh và êm khi ngủ.
1. Model này hợp phòng bao nhiêu m²?
9000BTU thường phù hợp phòng nhỏ có diện tích dưới 15m2 nếu phòng trần cao, nắng hắt, nhiều người nên cân nhắc công suất lớn hơn.
2. FullPower có nên bật liên tục không?
Không. Chỉ nên dùng để kéo nhiệt độ xuống nhanh lúc đầu, sau đó chuyển về chế độ thường để duy trì dễ chịu.
3. Nanoe-G có thay thế máy lọc không khí không?
Không. Nanoe-G là tính năng hỗ trợ trong điều hoà, muốn lọc chuyên sâu vẫn cần máy lọc riêng tuỳ nhu cầu.
4. Quiet và Sleep khác nhau thế nào?
Quiet tập trung giảm ồn khi chạy, Sleep vừa giảm ồn vừa tự điều chỉnh nhiệt độ theo thời gian ngủ.
5. Gas R32 có lợi gì?
R32 là môi chất lạnh đời mới, hiệu suất tốt và định hướng thân thiện môi trường hơn so với các môi chất cũ.
6. Bao lâu nên vệ sinh?
Tuỳ môi trường bụi nhiều hay ít mà ta nên vệ sinh lưới lọc định kỳ 2 tuần đến 3 tuần 1 lần để đảm bảo máy sạch, gió mạnh, máy êm và mát tốt.
>>>Xem thêm:
Công Ty Kỹ Sư Điện Máy chúng tôi là nhà tư vấn và phân phối các sản phẩm điều hoà Panasonic tại thị trường Hà Nội
Địa chỉ: LK 556 dịch vụ 12 khu Đào Đất Hàng Bè, P.Kiến Hưng, TP.Hà Nội
Hotline tư vấn : 0961 768 155
| MODEL | DÀN LẠNH | (50Hz) | CS-N9AKH-8 |
| DÀN NÓNG | CU-N9AKH-8 | ||
| CÔNG SUẤT LÀM LẠNH | [Tối thiểu-Tối đa] | kW | 2.65 |
| [Tối thiểu-Tối đa] | Btu/h | 9,040 | |
| EER | [Tối thiểu-Tối đa] | Btu/hW | 11.89 |
| [Tối thiểu-Tối đa] | W/W | 3.49 | |
| CSPF | W/W | 3.46 (2★) | |
| THÔNG SỐ ĐIỆN | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 3.6 | |
| Công suất đầu vào (tối thiểu-tối đa) | W | 760 | |
| KHỬ ÂM | L/h | 1.6 | |
| Pt/h | 3.4 | ||
| LƯU LƯỢNG GIÓ | Dàn lạnh | m³/phút (ft³/phút) | 10.4 (370) |
| Dàn nóng | m³/phút (ft³/phút) | 27.3 (960) | |
| ĐỘ ỒN | Dàn lạnh (Cao/Thấp) | dB (A) | 37/26 |
| Dàn nóng (Cao) | dB (A) | 47 | |
| KÍCH THƯỚC DÀN LẠNH(DÀN NÓNG) | Chiều cao | mm | 290 (490) |
| inch | 11-7/16 (19-9/32) | ||
| Chiều rộng | mm | 765 (650) | |
| inch | 30-1/8 (25-19/32) | ||
| Chiều sâu | mm | 214 (230) | |
| inch | 8-7/16 (9-1/16) | ||
| KHỐI LƯỢNG | Dàn lạnh | kg (lb) | 8 (18) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 22 (48) | |
| CHẤT LẠNH | Loại (Khối lượng) | g | R32 (440) |
| ĐƯỜNG KÍNH ỐNG DẪN MÔI CHẤT LẠNH | Ống lỏng | mm | Ø 6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | Ø 9.52 | |
| inch | 3/8 | ||
| GIỚI HẠN ĐƯỜNG ỐNG | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 7.5 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 10 | |
| NGUỒN ĐIỆN | Dàn lạnh |
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ