✅ Miễn phí vận chuyển Nội Thành Hà Nội
(Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ
Điều hòa Funiki HSH12TMU 2 chiều 12000BTU [Model 2022] mang đến khả năng làm lạnh nhanh vào mùa hè và sưởi ấm hiệu quả vào mùa đông. Với thiết kế hiện đại, công nghệ tiết kiệm điện tiên tiến cùng lưới lọc Nano giúp không gian luôn trong lành, đây là lựa chọn lý tưởng cho gia đình, văn phòng. Thương hiệu điều hòa Funiki đáng tin cậy mang đến sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu sử dụng bền bỉ và tiết kiệm chi phí. Nếu bạn đang tìm nơi mua sắm uy tín, Kỹ Sư Điện Máy cung cấp sản phẩm chính hãng, giá cạnh tranh và dịch vụ hỗ trợ tận tâm.
Chức năng chính: Mang lại không gian dễ chịu quanh năm nhờ khả năng lạnh nhanh và sưởi ấm hiệu quả.
Cách hoạt động: Chế độ lạnh giúp giảm nhiệt nhanh trong những ngày nóng bức, trong khi chế độ sưởi tạo độ âm áp trong mùa đông.
Lợi ích:
Linh hoạt theo mùa
Giảm chi phí mua thiết bị sưởi
Dành cho các khu vực có khí hậu lạnh
![Điều hòa Funiki HSH12TMU 2 chiều 12000BTU [Model 2022]](https://kysudienmay.com/storage/photos/000000 1/Funiki/nong-lanh.webp)
Chức năng chính: Công nghệ tiết kiệm điện giúp hạn chế tiêu hao năng lượng khi hoạt động.
Cách hoạt động: Chế độ Eco giúp tự điều chỉnh công suất làm lạnh dựa trên nhiệt độ phòng, giảm lãng phí điện.
Lợi ích:
Giảm đơn điện hàng tháng
Hoạt động bên bỉ, duy trì hiệu suất lâu dài
![Điều hòa Funiki HSH12TMU 2 chiều 12000BTU [Model 2022]](https://kysudienmay.com/storage/photos/000000 1/Funiki/eco-tiet-kiem-dien.webp)
Chức năng chính: Lọc bụi bẩn, vi khuẩn và tạp chất trong không khí, mang lại không gian sạch sẽ.
Cách hoạt động: Các hạt bụi và vi khuẩn bị giữ lại trên lớp lọc và loại bỏ qua quá trình làm sạch.
Lợi ích:
Bảo vệ hô hấp
Cải thiện chất lượng không khí
![Điều hòa Funiki HSH12TMU 2 chiều 12000BTU [Model 2022]](https://kysudienmay.com/storage/photos/000000 1/Funiki/Luoi-loc-nano.webp)
Chức năng chính:
Điều hòa Funiki HSH12TMU sử dụng gas R32 giúp tăng hiệu suất làm lạnh và giảm tác động xấu đến môi trường.
Cách hoạt động:
Gas R32 có khả năng làm lạnh nhanh, giảm lượng khí thải CO2, bảo vệ tầng ozone hiệu quả.
Lợi ích:
![Điều hòa Funiki HSH12TMU 2 chiều 12000BTU [Model 2022]](https://kysudienmay.com/storage/photos/000000 1/Funiki/r32.webp)
Chức năng chính:
Được thiết kế với động cơ hiện đại, Funiki HSH12TMU vận hành êm ái, không ảnh hưởng đến giấc ngủ hay sinh hoạt hàng ngày.
Cách hoạt động:
Công nghệ giảm tiếng ồn tiên tiến giúp máy duy trì độ ồn thấp ngay cả khi hoạt động ở công suất cao.
Lợi ích:
![Điều hòa Funiki HSH12TMU 2 chiều 12000BTU [Model 2022]](https://kysudienmay.com/storage/photos/000000 1/Funiki/van-hanh-em-ai.webp)
| Thông số | Đơn vị | HSH 12TMU | |
| Nguồn điện | V-Ph-Hz | 220-240V,1Ph,50Hz | |
| Chiều lạnh | Công suất làm lạnh | W | 3202 |
| Công suất điện | W | 1096 | |
| Dòng điện | A | 4,90 | |
| Chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF / Cấp sao | 3.1/ 1 sao | ||
| Chiều nóng | Công suất làm nóng | W | 3224 |
| Công suất điện | W | 1104 | |
| Dòng điện | A | 5,12 | |
| Hệ số hiệu quả (COP) | W/W | 3.61 | |
| Lưu lượng gió cụm trong nhà (Cao/trung bình/thấp) | m3/h | 540/420/340 | |
| Độ ồn cụm trong nhà (Cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 38.0/33.0/26.0 | |
| Cụm trong nhà | Kích thước máy (RxSxC) | mm | 805x194x285 |
| Kích thước bao bì (RxSxC) | mm | 870x270x360 | |
| Khối lượng (tịnh/đóng gói) | kg | 8.1/10.4 | |
| Lưu lượng gió cụm ngoài trời | m3/h | 1800 | |
| Độ ồn cụm ngoài trời | dB(A) | 55 | |
| Cụm ngoài trời | Kích thước máy (RxSxC) | mm | 720x270x495 |
| Kích thước bao bì (RxSxC) | mm | 828x298x530 | |
| Khối lượng (tịnh/đóng gói) | kg | 25.6/27.4 | |
| Môi chất lạnh/ định lượng | kg | R32/0.53 | |
| Đường ống môi chất lạnh | Ống đẩy/ ống hồi | mm | 6.35mm/12.7mm |
| Chiều dài ống tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 8 | |
| Chiều dài ống tối thiểu | m | 3 | |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Diện tích lắp đặt khuyến cáo (làm lạnh) | m2 | 16~23 | |
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ