Điều Hòa LG 18000BTU 2 Chiều Inverter IDH18M1.ATYGEVH là sự lựa chọn lý tưởng cho không gian rộng, vừa mang lại sự thoải mái tối đa cho cả mùa hè lẫn mùa đông. Thương hiệu điều hòa LG uy tín mang đến các sản phẩm chất lượng vượt trội, kết hợp với công nghệ tiên tiến. Cửa hàng Kỹ Sư Điện Máy uy tín luôn cam kết cung cấp những sản phẩm chính hãng, dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm và bảo hành dài hạn.
Chức năng chính:
Điều hòa có khả năng làm lạnh và sưởi ấm, đáp ứng nhu cầu của bạn quanh năm, dù là mùa hè oi ả hay mùa đông lạnh giá.
Cách hoạt động:
Chế độ làm lạnh hoạt động nhanh chóng, còn chế độ sưởi ấm giúp bạn luôn giữ ấm trong những ngày se lạnh.
Lợi ích:

Chức năng chính:
Dual Inverter giúp máy chạy êm ái, tiết kiệm năng lượng và duy trì nhiệt độ ổn định.
Cách hoạt động:
Công nghệ này điều chỉnh tốc độ máy nén và quạt, giúp máy hoạt động hiệu quả và ít tiêu thụ năng lượng.
Lợi ích:

Chức năng chính:
Dàn lạnh của điều hòa được phủ lớp Gold Fin chống ăn mòn, bảo vệ thiết bị khỏi các tác nhân môi trường như ẩm mốc và bụi bẩn.
Cách hoạt động:
Lớp phủ Gold Fin bảo vệ các bộ phận của dàn lạnh khỏi sự ăn mòn và giúp tăng độ bền của sản phẩm.
Lợi ích:

Chức năng chính:
Energy Ctrl giúp điều chỉnh mức tiêu thụ điện năng của máy điều hòa, giảm thiểu sự lãng phí điện.
Cách hoạt động:
Chế độ này cho phép bạn kiểm soát mức năng lượng tiêu thụ, từ đó duy trì hiệu quả sử dụng năng lượng tối ưu.
Lợi ích:

Chức năng chính:
Tính năng tự động làm sạch giúp dàn lạnh của điều hòa luôn sạch sẽ, giảm thiểu sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc.
Cách hoạt động:
Máy tự động kích hoạt chế độ làm sạch, giúp loại bỏ bụi bẩn và vi khuẩn trong dàn lạnh, bảo vệ không khí trong lành.
Lợi ích:

| Điều hòa LG 2 chiều | IDH18M1.ATYGEVH | ||
| Công suất làm lạnh | Kw | 5,275 | |
| Btu/h | 18,000 | ||
| Công suất sưởi ấm | Kw | 6,008 | |
| Btu/h | 20,500 | ||
| Công suất tiêu thụ | Làm lạnh/Sưởi ấm | W | 1,490/1,665 |
| Làm lạnh/Sưởi ấm(Tối đa) | W | 2,630/2,630 | |
| Cường độ dòng điện | Làm lạnh/Sưởi ấm | A | 6.7/7.5 |
| Làm lạnh/Sưởi ấm(Tối đa) | A | 12/12 | |
| EER | W/W | 3.54 | |
| (Btu/h)/W | 12.08 | ||
| COP | W/W | 3.61 | |
| Btu/h.W | 12.31 | ||
| Tem năng lượng | Cấp năng lượng | sao | 5 |
| CSPF | CSPF | 5.68 | |
| Điện nguồn | Ø/V/Hz | 1/220-240V/50Hz | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh,Tối đa | mᶟ/min | 19.5 |
| Dàn nóng,Tối đa | mᶟ/min | 49 | |
| Khử ẩm | l/h | 2.5 | |
| Độ ồn | Dàn lạnh | dB(A)+3 | 44/41/37/28 |
| Dàn nóng | dB(A)+3 | 52 | |
| Độ dài đường ống tiêu chuẩn/tối đa | m | 7.5/30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 25 | |
| Môi chất lạnh | loại | R32 | |
| Khối lượng nạp | kg | 1.40 | |
| Kết nối ống | Ống lỏng | mm | 6.35 |
| Ống gas | mm | 12.7 | |
| Kích thước | Dàn lạnh(Rộng*Cao*Sâu) | mm | 998*345*210 |
| Dàn nóng(Rộng*Cao*Sâu) | mm | 870*650*330 | |
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg | 11 |
| Dàn nóng | kg | 43 | |
| Loại inverter | Dual Inverter | ||
| Dàn lạnh | Màn hình hiển thị | ||
| Dàn nóng | Dàn tản nhiệt | Đồng(Phủ Gold Fin) | |
| Tạo ion | Tạo ion | - | |
| Tấm lọc trước | Kháng khuẩn | 0 | |
| Tấm lọc 3M | Tấm vi lọc | - | |
| Tính năng | Dãy nhiệt độ cài đặt | Làm lạnh(°C) | 18-30 |
| Sưởi ấm(°C) | 16-30 | ||
| Cấp độ quạt | 5 | ||
| Làm lạnh nhanh | 0 | ||
| Vận hành khi ngủ | 0 | ||
| Gió tự nhiên | 0 | ||
| Hẹn giờ | 24hr On/Off | ||
| Đảo gió lên xuống tự động | 0 | ||
| Đảo gió trái phải tự động | 0 | ||
| Tự động làm sạch | 0 | ||
| Khử ẩm | 0 | ||
| Tự động vận hành(Model 1 chiều) | - | ||
| Tự động chuyển đổi(Model 2 chiều) | 0 | ||
| Tự khởi động lại(phút) | 3 | ||
| Bật tắt đèn hiển thị | 0 | ||
| Khởi động nóng | 0 | ||
| Tính năng đặc biệt | Chuẩn đoán thông minh | 0 | |
| Xua muỗi | - | ||
| Tạo ion(chăm sóc da) | - | ||
| Hướng gió dễ chịu | 0 | ||
| Kiểm soát năng lượng chủ động | 0 | ||
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ