Với nhóm công suất 24000BTU, RU24CKH-8D hướng tới các không gian có tải nhiệt lớn, nơi người dùng thường gặp 3 vấn đề:
Phòng rộng nên mát chậm nếu chọn thiếu công suất
Luồng gió không đủ xa → chỗ mát chỗ nóng
Thời gian sử dụng dài (đặc biệt ban ngày) → cần vận hành ổn định để tối ưu điện năng
2.RU24CKH-8D phù hợp khi anh/chị cần điều hoà cho:
Phòng khách lớn, phòng sinh hoạt chung rộng
Không gian có nhiều người ra vào
Phòng nhiều kính/nắng hắt hoặc nhiều thiết bị tỏa nhiệt
Cửa hàng, văn phòng nhỏ cần làm mát ổn định trong giờ làm việc
Dòng RU (CKH-8D) đời 2026 được Panasonic trang bị bộ tính năng “đủ dùng và đúng nhu cầu” cho gia đình hiện đại:
nanoe™ X lọc không khí 24 giờ
Wi-Fi + Panasonic Comfort Cloud điều khiển và quản lý từ thiết bị di động
POWERFUL làm lạnh tức thì khi khởi động
BIG FLAP/AEROWINGS* tối ưu luồng gió, thổi xa hơn trong phòng rộng
Inverter + R32 + ECO kiểm soát bằng A.I. cân bằng thoải mái và năng lượng tiêu thụ
Ở không gian lớn, lượng người và tần suất ra vào thường cao hơn, nên cảm giác “bí” và mùi cũng dễ xuất hiện.
Với nanoe™ X (theo thông tin anh cung cấp), máy hỗ trợ bảo vệ không khí 24 giờ, giúp trải nghiệm trong phòng kín dễ chịu hơn khi dùng điều hoà thường xuyên.
Với điều hoà công suất lớn, điều khiển từ xa mang lại lợi ích rất rõ:
Chủ động bật máy trước khi về nhà/giờ mở cửa (văn phòng, showroom)
Điều chỉnh linh hoạt khi phòng đông người hoặc tải nhiệt thay đổi
Quản lý thuận tiện khi nhiều người sử dụng chung một không gian
Ứng dụng sử dụng: Panasonic Comfort Cloud.
Phòng lớn thường tích nhiệt nhiều, nên “kéo nhiệt nhanh” là nhu cầu gần như bắt buộc.
POWERFUL giúp RU24CKH-8D làm lạnh mạnh ngay khi khởi động, phù hợp các tình huống:
Buổi trưa nắng, phòng nóng tích tụ
Nhà có khách, cần mát nhanh
Không gian có nhiều người vừa bước vào
Một máy 24000BTU mà luồng gió không tối ưu thì vẫn có thể gây cảm giác “mát cục bộ”.
BIG FLAP/AEROWINGS* hỗ trợ đưa luồng khí đi xa hơn, giúp phân phối gió tốt hơn trong phòng rộng, đặc biệt với phòng khách dài hoặc có nhiều khu vực ngồi.
Ở công suất lớn, tối ưu năng lượng không chỉ đến từ công nghệ, mà còn từ việc máy duy trì ổn định thay vì “gồng tải” liên tục. RU24CKH-8D có nền tảng:
Inverter: vận hành ổn định, tối ưu giai đoạn duy trì
R32: môi chất lạnh thế hệ mới hơn, hỗ trợ hiệu suất và định hướng thân thiện môi trường
ECO kiểm soát bằng công nghệ A.I.: tối ưu cân bằng giữa thoải mái và điện năng tiêu thụ
Để đạt hiệu quả tốt nhất, điều kiện quan trọng vẫn là: chọn đúng công suất cho phòng, lắp đặt chuẩn kỹ thuật và dùng đúng thói quen (không đặt quá thấp kéo dài, hạn chế mở cửa liên tục).
Khi mới bật: dùng POWERFUL để kéo nhiệt nhanh, sau đó chuyển về mức dễ chịu và ưu tiên ECO A.I.
Với phòng lớn: nên bố trí dàn lạnh sao cho gió phủ được khu sinh hoạt chính, hạn chế thổi thẳng vào vị trí ngồi lâu
Dàn nóng cần thoáng gió, tránh bít gió; ống đồng và hút chân không đúng quy trình giúp máy bền và êm
Vệ sinh lưới lọc định kỳ để đảm bảo lưu lượng gió và hiệu suất làm lạnh
Panasonic CU/CS-RU24CKH-8D là model mới 2026 thuộc dòng RU Inverter tiêu chuẩn, phù hợp cho phòng lớn và không gian có tải nhiệt cao. Máy đáp ứng tốt các nhu cầu thực tế: mát nhanh (POWERFUL), gió thổi xa (BIG FLAP/AEROWINGS), lọc không khí 24h (nanoe™ X), điều khiển Wi-Fi (Comfort Cloud)* và tối ưu năng lượng nhờ Inverter + R32 + ECO A.I.
Xem thêm các model:
Tại Kỹ Sư Điện Máy, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp không khí hoàn hảo với quy trình lắp đặt chuẩn kỹ thuật và vật tư cao cấp nhất.
Anh chị cần tư vấn phương án lắp đặt điều hoà tối ưu cho phòng ngủ, cho phòng khách hoặc văn phòng?
👉 GỌI NGAY HOTLINE: 0961.768.155
(Hỗ trợ khảo sát tận nơi – Tư vấn tận tâm – Lắp đặt chuyên nghiệp)

| Model | DÀN LẠNH | CS-RU24CKH-8D | |
| DÀN NÓNG | CU-RU24CKH-8D | ||
| Công suất lạnh | (Tối thiểu tối đa) | kW | 6.25 (1.12-7.18) |
| (Tối thiểu tối đa) | Btu/h | 21,300 (3,820-24,500) | |
| EER | (Tối thiểu tối đa) | Btu/hW | 11.83 (15.28-11.78) |
| (Tối thiểu tối đa) | W/W | 3.47 (4.48-3.45) | |
| CSPF (số sao) | W/W | 6.23 (5) | |
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 8.3 | |
| Công suất đầu vào (tối thiểu tối đa) | W | 1,800 (250-2,080) | |
| Khử ẩm | L/h | 3.5 | |
| Pt/h | 7.4 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/phút (ft³/phút) | 19.9 (700) |
| Dàn nóng | m³/phút (ft³/phút) | 34.9 (1,230) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (cao/thấp/yên tĩnh) | dB (A) | 45/34/29 |
| Dàn nóng (cao) | dB (A) | 51 | |
| Kích thước dàn lanh(dàn nóng) | Chiều cao | mm | 295 (619) |
| Chiều rộng | mm | 1,060 (824) | |
| Chiều sâu | mm | 249 (299) | |
| Trọng lượng dàn lạnh (dàn nóng) | Dàn lạnh | kg (lb) | 12 (26) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 33 (73) | |
| Môi chất lạnh | Loại (Khối lượng) | g | R32 (920) |
| Đường ống dẫn môi chất lạnh | Ống lỏng | mm | Ø 6.35 |
| Ống hơi | mm | Ø 12.70 | |
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 15 | |
| Nguồn điện cấp | Lắp đặt linh hoạt | Dàn lạnh/dàn nóng | |
* Ghi chú:
Bảng thông số được trích từ catalog/website chính hãng Panasonic tại thời điểm cập nhật. Nhà sản xuất có thể điều chỉnh thông số theo từng lô/phiên bản mà không cần báo trước. Khi nhận hàng, anh/chị có thể đối chiếu tem máy (mã CU/CS) để đảm bảo đúng model.
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện Máy Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
38,590,000 đ