Máy lọc nước Mitsubishi cleansui
Bếp từ Bosch
Máy lọc không khí Daikin
Điều hòa
Máy giặt - Máy Sấy
Máy giặt
Lò nướng Bosch
Lò vi sóng Bosch
Hệ thống xử lý nước RO1 + RO2
-21%

Điều Hoà Midea 18000BTU 1 Chiều MSFQ-18CRN8

(0) đánh giá
11,090,000đ 13,990,000₫
Đã bao gồm VAT
Bảo hành - Cam kết
  • Bảo hành 3 năm toàn bộ máy
  • Bảo hành 5 năm cho máy nén
Chính sách vận chuyển
✅ Miễn phí vận chuyển và lắp đặt Nội Thành Hà Nội (Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ

Đặc điểm nổi bật:

  • Model mới 2026, điều hoà 1 chiều lạnh – non-inverter (máy cơ), công suất 18000BTU
  • Gas R32, phù hợp dòng điều hoà đời mới
  • Turbo: làm lạnh nhanh khi vừa khởi động, hợp phòng khách/không gian sinh hoạt
  • I-Clean + Cold Catalyst: hỗ trợ làm sạch dàn lạnh, giảm mùi và cải thiện chất lượng không khí
  • Dàn nóng tăng độ bền chống ăn mòn: Silver Shield + ống đồng TU1 + lá tản nhiệt Graphene

Sản phẩm phù hợp cho nhu cầu nào?

Với công suất 18000BTU, Midea MSFQ-18CRN8 phù hợp cho không gian vừa–rộng, thường gặp nhất là:

  • Phòng khách

  • Phòng sinh hoạt chung

  • Văn phòng nhỏ / phòng họp nhỏ

  • Phòng có tải nhiệt cao (nắng hắt, nhiều người, nhiều thiết bị toả nhiệt)

Ở nhóm phòng này, chọn đúng công suất giúp máy kéo nhiệt nhanh hơn và vận hành “đỡ gồng” hơn. Nếu chọn thiếu công suất, người dùng thường gặp cảm giác mát chậm, gió không phủ đều và máy chạy tải cao lâu.

Turbo: mát nhanh khi vừa bật máy

Không gian rộng thường tích nhiệt nhiều, nên “mát nhanh” là nhu cầu rất thực tế.
Chế độ Turbo giúp tăng cường làm lạnh và luồng gió ngay khi kích hoạt, phù hợp khi:

  • Vừa đi nắng về, phòng đang nóng

  • Có khách đến, cần mát nhanh

  • Phòng đông người vào cùng lúc

Gợi ý dùng đúng: dùng Turbo để kéo nhiệt nhanh trong 10–15 phút đầu, sau đó đưa về chế độ thường để duy trì dễ chịu.

I-Clean: tự vệ sinh dàn lạnh, giảm mùi và giữ hiệu suất

Sau một thời gian sử dụng, bụi bẩn/dầu mỡ/nấm mốc bám trên dàn lạnh có thể làm:

  • Mùi khó chịu khi bật máy

  • Mát kém dần

  • Luồng gió yếu hơn

I-Clean giúp cuốn trôi tác nhân bám bẩn, sau đó quạt dàn lạnh có thể chạy thêm để làm khô, hạn chế môi trường ẩm – điều kiện thuận lợi cho nấm mốc phát triển. Tính năng này đặc biệt hữu ích với phòng khách vì tần suất sử dụng và ra vào thường cao.

Cold Catalyst: màng lọc hỗ trợ không khí sạch và dễ chịu hơn

Hệ thống lọc Cold Catalyst được Midea trang bị nhằm hỗ trợ loại bỏ và phân hủy nhiều loại khí gây khó chịu, giúp không khí trong phòng dễ chịu hơn.
Góc nhìn KSDM: lớp lọc hỗ trợ sẽ phát huy tốt hơn nếu người dùng vệ sinh lưới lọc định kỳ và sử dụng trong không gian tương đối kín.

Độ bền dàn nóng: Silver Shield + ống đồng TU1 + lá tản nhiệt Graphene

Với điều hoà công suất lớn đặt ở phòng khách, dàn nóng thường làm việc nhiều và chịu tác động môi trường (nắng mưa, bụi, hơi ẩm). MSFQ-18CRN8 được Midea nhấn mạnh nhóm giải pháp chống ăn mòn:

  • Silver Shield: lớp phủ chống ăn mòn giúp hạn chế ảnh hưởng của chất ô nhiễm trong không khí lên ống đồng

  • Ống đồng TU1: hàm lượng đồng tinh khiết cao (> 99,97% theo mô tả), ít tạp chất hơn; tăng chống ăn mòn và cải thiện truyền nhiệt

  • Lá tản nhiệt Graphene: bổ sung graphene vào lớp chống ăn mòn để tăng mật độ lớp phủ; hãng công bố khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với lá tản nhiệt phủ xanh (theo thông tin hãng)

Hiểu đơn giản: máy tập trung tăng độ bền cho cụm ngoài trời — phần chịu “khắc nghiệt” nhất.

Gas R32: môi chất lạnh phổ biến cho điều hoà đời mới

R32 là môi chất lạnh được dùng rộng rãi trên các dòng điều hoà thế hệ mới. Với người dùng, đây là lựa chọn phổ biến, thuận tiện cho bảo trì và phù hợp xu hướng sản phẩm mới.

Gợi ý sử dụng để mát nhanh mà vẫn dễ chịu

  • Khi mới bật: dùng Turbo để kéo nhiệt nhanh

  • Sau đó chuyển về mức nhiệt dễ chịu để phòng mát ổn định

  • Hạn chế mở cửa ra vào liên tục lúc đang cần làm mát nhanh

  • Vệ sinh lưới lọc định kỳ; dùng I-Clean theo nhu cầu để giảm mùi và giữ hiệu suất

Kết luận

Midea MSFQ-18CRN8 18000BTU 1 chiều là model non-inverter đời mới (2026) phù hợp phòng khách và không gian vừa–rộng. Máy tập trung vào trải nghiệm “đúng nhu cầu”: mát nhanh khi bật (Turbo), sạch dàn lạnh – giảm mùi (I-Clean), hỗ trợ không khí dễ chịu (Cold Catalyst) và tăng độ bền nhờ nhóm giải pháp chống ăn mòn dàn nóng (Silver Shield, TU1, Graphene). Đây là lựa chọn hợp lý cho người cần điều hoà máy cơ công suất lớn, dễ dùng và hiệu quả rõ ràng.

Model MSFQ-18CRN8
Nguồn cấp V-Ph-Hz 220V_1Ph,FREQUENCY_50HZ
Làm lạnh Công suất làm lạnh Btu/h 18000
Công suất đầu vào W 1560
Dòng điện A 7.31
EER W/W 3.29
Dòng điện định mức A 14.0
Máy nén  Loại   ROTARY
Thương hiệu   GMCC
Công suất W 5615
Công suất đầu vào W 1270
Tụ điện µF 45
Quạt dàn nóng Công suất đầu vào W 35
Tụ điện µF -
Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) r/min -
Dàn trao đỗi nhiệt dàn lạnh Số lượng hàng   2
Loại cánh tản nhiệt   Hydrophilic aluminum
Loại và đ4òng kính ống mm Φ5,Inner groove tube
Lưu lượng gió dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) m3/h -
Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) -
Dàn lạnh Kích thước (Dài*Rộng*Cao) mm 975x218x308
Khối lượng Tịnh/Tỗng kg 10.4/13.4
Quạt dàn lạnh Công suất đầu vào W 65.0
Tụ điện µF -
Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) r/min 870
Dàn trao đỗi nhiệt dàn nóng Số lượng hàng   1
Loại cánh tản nhiệt   Unhydrophilic aluminium
Loại và đường kính ống mm Ф5,Inner groove tube
Lưu lượng gió dàn nóng m3/h -
Độ ồn dàn nóng dB(A) -
Dàn nóng Kích thước (Dài*Rộng*Cao) mm 805x330x554
Kích thước đóng gói (Dài*Rộng*Cao) mm 915x370x615
Khối lượng Tịnh/Tỗng kg 33.9/36.3
Loại môi chất lạnh kg R32/0.68
Đườnng ống mối chất lạnh Ống lỏng/ ống hơi mm(inch) 6.35mm(1/4in)/12.7mm(1/2in)
Chiều dài tối đa m 25
Chênh lệch độ cao tối đa m 10
Dây kết nối   2.5x3//
Loại điều khiễn   Remote Control
Nhiệt độ hoạt động oC 17~30
Nhiệt độ phòng Dàn lạnh (Làm lạnh/sưởi) oC 17~32//
Dàn nóng (Làm lạnh/sưởi) oC 18~43//
Diện tích ứng dụng (Tiêu chuẫn làm lạnh) m2 23~34
Lưu ý:
1)  Công suất định mức dựa trên các điều kiện sau:
- Chiều dài đường ống kết nối 5m Chênh lệch độ cao lắp đặt bằng 0
- Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà 27°CDB /19 °CWB; Nhiệt độ ngoài tròi 35 °CDB /24 °CWB
- Sưởi: Nhiệt độ trong nhà 20°CDB / 15°CWB; Nhiệt độ ngoài tròi 7°CDB / 6°CWB
2) Công suất là giá trị  thực
3) Giá trị  đo được trong buồng không phản xạ và đo tại điễm phía dưới cách tâm thiết b  1,5 m tính từ đáy.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị  này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh.
4) Do chính sách đỗi mới của chúng tôi, một số thông số kỹ thuật có thễ thay đỗi mà không cần thông báo (*) Thông số CSPF đang tuân thủ theo tiêu chuẫn TCVN 7830:2015 và 7830:2021

Bảng giá lắp đặt điều hoà treo tường tại công ty Kỹ Sư Điện Máy áp dụng từ ngày 01/01/2026

TT Hạng mục Đ.vị  Đơn giá VNĐ 
A Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy)
1 Nhân công lắp máy 9000-12000BTU Bộ              300,000
2 Nhân công lắp đặt máy 18000BTU Bộ              350,000
3 Nhân công lắp máy 24000BTU Bộ              400,000
B Vật tư ống đồng
1 Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU  Mét             190,000
2 Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU Mét             210,000
3 Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU   Mét             240,000
4 Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU Mét             260,000
5 Băng quấn ống đồng  Mét               10,000
Dây điện 
1 Dây điện 2x1,5 Trần Phú Mét              18,000
2 Dây điện 2x2,5 Trần Phú  Mét               25,000
3 Dây điện 2x4 Trần Phú  Mét              35,000
D Chân giá đỡ dàn nóng 
1 Cho máy công suất 9000-12000BTU Bộ                90,000
2 Cho máy công suất 18000-24000BTU Bộ             120,000
3 Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU Bộ              200,000
4 Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình  Bộ             250,000
E Ống thoát nước ngưng
1 Ống dẫn nước thải mềm  Mét               10,000
2 Ống dẫn nước thải PVC d21 Mét               25,000
3 Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn Mét               50,000
4 Phụ kiện PVC Chiếc                10,000
F Các vật tư , phụ kiện khác
1  Aptomat 1 pha   Chiếc                 80,000
2  Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…)   Bộ                 70,000
3  Ống gen đi dây điện    Mét                20,000
4  Ống gen đi ống đồng    Mét              130,000
G  Các chi phí khác nếu có  
1 Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU Bộ             150,000
2 Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU Bộ             200,000
3 Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng  Bộ             100,000
4 Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) Bộ             300,000
5 Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) Mét               70,000
6 Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải Mét               60,000
7 Nhân công hàn nối ống đồng Mối                50,000
8 Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) Lỗ              150,000
9 Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) Bộ   
10 Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) Bộ             200,000
11 Chi phí phát sinh khác …    
  TỔNG:    
Ghi chú: 
 - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.
 - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
 - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
 - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
 - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
 - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
 - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155
 - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Đánh giá sản phẩm

0/5
(0) đánh giá
5 sao
0%
4 sao
0%
3 sao
0%
2 sao
0%
1 sao
0%

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Đánh giá Điều Hoà Midea 18000BTU 1 Chiều MSFQ-18CRN8

Rất tệ Tệ Bình thường Tốt Rất tốt