Máy lọc nước Mitsubishi cleansui
Bếp từ Bosch
Máy lọc không khí Daikin
Điều hòa
Máy giặt - Máy Sấy
Máy giặt
Lò nướng Bosch
Lò vi sóng Bosch
Hệ thống xử lý nước RO1 + RO2
-27%

Điều Hoà Midea 9000BTU 1 Chiều MSFQ-09CRN8

(0) đánh giá
4,390,000đ 5,990,000₫
Đã bao gồm VAT
Bảo hành - Cam kết
  • Bảo hành 2 năm toàn bộ máy
  • Bảo hành 5 năm cho máy nén
Chính sách vận chuyển
✅ Miễn phí vận chuyển và lắp đặt Nội Thành Hà Nội (Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ

Đặc điểm nổi bật:

Công suất 9000BTU phù hợp lắp cho phòng có diện tích dưới 15 m2 (45 m3)

 

Model MSFQ-09CRN8
Nguồn cấp V-Ph-Hz 220V_1Ph,FREQUENCY_50HZ
Làm lạnh Công suất làm lạnh Btu/h 9000
Công suất đầu vào W 820
Dòng điện A 3.75
EER W/W 3.22
Dòng điện định mức A 8.0
 Máy nén Loại   ROTARY
Thương hiệu   GMCC
Công suất W 2680/2715
Công suất đầu vào W 670/700
Tụ điện µF 25
 Quạt dàn nóng Công suất đầu vào W 43
Tụ điện µF 1.5
Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) r/min 1150/1050/800
Dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh Số lương hàng   2
Loại cánh tản nhiệt   Hydrophilic aluminum
Loại và đường kính ống mm Φ5,Inner groove tube
Lưu lượng gió dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) m3/h -
Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) -
Dàn lạnh Kích thước (Dài*Rộng*Cao) mm 813x201x289
Khối lượng T nh/Tỗng kg 8.5/10.8
 Quạt dàn lạnh Công suất đầu vào W 21.0
Tụ điện µF 1.5
Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) r/min 870
Dàn trao đỗi nhiệt dàn nóng Số lượng hàng   1
Loại cánh tản nhiệt   Unhydrophilic aluminium
Loại và đường kính ống mm Ф5,Inner groove tube
Lưu lượng gió dàn nóng m3/h -
Độ ồn dàn nóng dB(A) -
Dàn nóng Kích thước (Dài*Rộng*Cao) mm 668x252x469
Kích thước đóng gói (Dài*Rộng*Cao) mm 765x270x525
Khối lượng Tịnh/Tỗng kg 21.5/23.2
Loại môi chất lạnh kg R32/0.44
Đường ống mối chất lạnh Ống lỏng/ ống h4i mm(inch) 6.35mm(1/4in)/9.52mm(3/8in)
Chiều dài tối đa m 20
Chênh lệch độ cao tối đa m 8
Dây kết nối   1.5x3//
Loại điều khiển   Remote Control
Nhiệt độ hoạt động oC 17~30
Nhiệt độ phòng Dàn lạnh (Làm lạnh/s4ỏi) oC 17~32//
Dàn nóng (Làm lạnh/s4ỏi) oC 18~43//
Diện tích ứng dụng (Tiêu chuẩn làm lạnh) m2 12~18

Lưu ý:
1)  Công suất định mức dựa trên các điều kiện sau:
- Chiều dài đường ống kết nối 5m Chênh lệch độ cao lắp đặt bằng 0
- Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà 27°CDB /19 °CWB; Nhiệt độ ngoài tròi 35 °CDB /24 °CWB
- Sưởi: Nhiệt độ trong nhà 20°CDB / 15°CWB; Nhiệt độ ngoài tròi 7°CDB / 6°CWB
2) Công suất là giá trị  thực
3) Giá trị  đo được trong buồng không phản xạ và đo tại điễm phía dưới cách tâm thiết b  1,5 m tính từ đáy.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị  này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh.
4) Do chính sách đỗi mới của chúng tôi, một số thông số kỹ thuật có thễ thay đỗi mà không cần thông báo (*) Thông số CSPF đang tuân thủ theo tiêu chuẫn TCVN 7830:2015 và 7830:2021

Đánh giá sản phẩm

0/5
(0) đánh giá
5 sao
0%
4 sao
0%
3 sao
0%
2 sao
0%
1 sao
0%

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Đánh giá Điều Hoà Midea 9000BTU 1 Chiều MSFQ-09CRN8

Rất tệ Tệ Bình thường Tốt Rất tốt