Với công suất 9000BTU, Midea MSFQ-09CRN8 phù hợp nhất cho:
Phòng ngủ, phòng làm việc nhỏ
Người cần máy dễ dùng – làm lạnh nhanh – chi phí hợp lý
Nhu cầu sử dụng theo thời điểm (bật/tắt theo lịch sinh hoạt), phù hợp lựa chọn non-inverter
Lưu ý: công suất 9000BTU hợp phòng nhỏ, nhưng hiệu quả thực tế còn phụ thuộc trần cao, hướng nắng, độ kín phòng và số người sử dụng.
Với điều hoà non-inverter, cảm giác “mát nhanh” là điểm mà người dùng quan tâm nhất.
Chế độ Turbo giúp tăng cường làm lạnh và luồng gió để kéo nhiệt độ phòng xuống nhanh, phù hợp khi:
Vừa đi nắng về
Phòng đang nóng tích nhiệt
Muốn mát nhanh trong 10–15 phút đầu
Gợi ý dùng đúng: bật Turbo để kéo nhiệt nhanh, sau đó đưa về chế độ thường để duy trì dễ chịu và tránh lạnh gắt (đặc biệt khi dùng phòng ngủ).
Hình ảnh minh hoạ cho chức năng làm lạnh nhanh Turbo
Sau một thời gian sử dụng, bụi bẩn, dầu mỡ và nấm mốc có thể bám trên dàn lạnh, gây:
Mùi khó chịu khi bật máy
Luồng gió yếu, mát kém dần
Hiệu suất giảm
I-Clean giúp cuốn trôi tác nhân bám bẩn, sau đó quạt dàn lạnh có thể tiếp tục chạy để làm khô, hạn chế môi trường ẩm ướt – yếu tố thuận lợi cho nấm mốc phát triển. Đây là tính năng rất “đúng việc” với gia đình dùng điều hoà thường xuyên.
Chức năng tự động vệ sinh dàn lạnh 4 bước
Cold Catalyst: màng lọc hỗ trợ không khí sạch và dễ chịu hơn
Midea trang bị hệ thống lọc Cold Catalyst với mục tiêu hỗ trợ loại bỏ và phân hủy nhiều loại khí gây khó chịu, giúp không khí trong phòng dễ chịu hơn.
Góc nhìn KSDM: lớp lọc này phát huy tốt hơn khi anh/chị vệ sinh lưới lọc định kỳ và dùng trong phòng tương đối kín, ít bụi bẩn thô.
Khí hậu nóng ẩm và môi trường bụi/ô nhiễm là “bài test” thật sự cho dàn nóng đặt ngoài trời. Trên MSFQ-09CRN8, Midea nhấn mạnh nhóm vật liệu/lớp phủ để tăng khả năng chống ăn mòn:
Silver Shield: lớp phủ chống ăn mòn giúp hạn chế ảnh hưởng của chất ô nhiễm trong không khí lên ống đồng
Ống đồng TU1: hàm lượng đồng tinh khiết cao (> 99,97% theo mô tả), ít tạp chất hơn; hỗ trợ chống ăn mòn và cải thiện truyền nhiệt
Lá tản nhiệt Graphene: graphene được bổ sung vào lớp chống ăn mòn để tăng mật độ lớp phủ; hãng công bố khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với lá tản nhiệt phủ xanh (theo thông tin hãng)
Hiểu đơn giản: máy tập trung nâng độ bền ở dàn nóng – nơi chịu nắng mưa và tác động môi trường nhiều nhất.
Lớp phủ chống ăn mòn dàn nóng Hyper Grapfins
R32 là môi chất lạnh được sử dụng rộng rãi ở các dòng điều hoà thế hệ mới, hỗ trợ hiệu quả làm lạnh và có mức tác động môi trường thấp hơn so với các môi chất cũ. Với người dùng, lợi ích dễ thấy là máy vận hành theo tiêu chuẩn đời mới, thuận lợi cho bảo trì và thay thế về lâu dài.
Gas R32 hiệu suất cao và an toàn với tầng Ô - Zôn
Dùng Turbo 10–15 phút đầu để kéo nhiệt nhanh
Sau đó đưa về mức nhiệt dễ chịu, tránh đặt quá thấp kéo dài (nhất là phòng ngủ)
Hạn chế mở cửa ra vào liên tục khi đang cần làm mát
Vệ sinh lưới lọc định kỳ; chủ động kích hoạt I-Clean theo nhu cầu để giảm mùi và giữ hiệu suất
Midea MSFQ-09CRN8 9000BTU 1 chiều là model non-inverter đời mới (2026), phù hợp phòng nhỏ và người dùng thích một chiếc điều hoà đơn giản, dễ dùng nhưng vẫn có những điểm nâng cấp đáng giá: Turbo mát nhanh, I-Clean giảm mùi – giữ hiệu suất, lọc Cold Catalyst, cùng nhóm giải pháp chống ăn mòn dàn nóng. Thêm lợi thế xuất xứ Thái Lan, bảo hành 3 năm toàn bộ máy và 5 năm máy nén giúp người dùng yên tâm hơn khi sử dụng.
MSFQ-12CRN8 12000BTU: https://kysudienmay.com/dieu-hoa-midea-12000btu-1-chieu-msfq-12crn8
MSFQ-18CRN8 18000BTU: https://kysudienmay.com/dieu-hoa-media-18000btu-1-chieu-msfq-18crn8
MSFQ-24CRN8 24000BTU: https://kysudienmay.com/dieu-hoa-midea-24000btu-1-chieu-msfq-24crn8

| Model | MSFQ-09CRN8 | ||
| Nguồn cấp | V-Ph-Hz | 220V_1Ph,FREQUENCY_50HZ | |
| Làm lạnh | Công suất làm lạnh | Btu/h | 9000 |
| Công suất đầu vào | W | 820 | |
| Dòng điện | A | 3.75 | |
| EER | W/W | 3.22 | |
| Dòng điện định mức | A | 8.0 | |
| Máy nén | Loại | ROTARY | |
| Thương hiệu | GMCC | ||
| Công suất | W | 2680/2715 | |
| Công suất đầu vào | W | 670/700 | |
| Tụ điện | µF | 25 | |
| Quạt dàn nóng | Công suất đầu vào | W | 43 |
| Tụ điện | µF | 1.5 | |
| Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) | r/min | 1150/1050/800 | |
| Dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh | Số lương hàng | 2 | |
| Loại cánh tản nhiệt | Hydrophilic aluminum | ||
| Loại và đường kính ống | mm | Φ5,Inner groove tube | |
| Lưu lượng gió dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | - | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | - | |
| Dàn lạnh | Kích thước (Dài*Rộng*Cao) | mm | 813x201x289 |
| Khối lượng T nh/Tỗng | kg | 8.5/10.8 | |
| Quạt dàn lạnh | Công suất đầu vào | W | 21.0 |
| Tụ điện | µF | 1.5 | |
| Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) | r/min | 870 | |
| Dàn trao đỗi nhiệt dàn nóng | Số lượng hàng | 1 | |
| Loại cánh tản nhiệt | Unhydrophilic aluminium | ||
| Loại và đường kính ống | mm | Ф5,Inner groove tube | |
| Lưu lượng gió dàn nóng | m3/h | - | |
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | - | |
| Dàn nóng | Kích thước (Dài*Rộng*Cao) | mm | 668x252x469 |
| Kích thước đóng gói (Dài*Rộng*Cao) | mm | 765x270x525 | |
| Khối lượng Tịnh/Tỗng | kg | 21.5/23.2 | |
| Loại môi chất lạnh | kg | R32/0.44 | |
| Đường ống mối chất lạnh | Ống lỏng/ ống h4i | mm(inch) | 6.35mm(1/4in)/9.52mm(3/8in) |
| Chiều dài tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 8 | |
| Dây kết nối | 1.5x3// | ||
| Loại điều khiển | Remote Control | ||
| Nhiệt độ hoạt động | oC | 17~30 | |
| Nhiệt độ phòng | Dàn lạnh (Làm lạnh/s4ỏi) | oC | 17~32// |
| Dàn nóng (Làm lạnh/s4ỏi) | oC | 18~43// | |
| Diện tích ứng dụng (Tiêu chuẩn làm lạnh) | m2 | 12~18 | |
Lưu ý:
1) Công suất định mức dựa trên các điều kiện sau:
- Chiều dài đường ống kết nối 5m Chênh lệch độ cao lắp đặt bằng 0
- Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà 27°CDB /19 °CWB; Nhiệt độ ngoài tròi 35 °CDB /24 °CWB
- Sưởi: Nhiệt độ trong nhà 20°CDB / 15°CWB; Nhiệt độ ngoài tròi 7°CDB / 6°CWB
2) Công suất là giá trị thực
3) Giá trị đo được trong buồng không phản xạ và đo tại điễm phía dưới cách tâm thiết b 1,5 m tính từ đáy.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh.
4) Do chính sách đỗi mới của chúng tôi, một số thông số kỹ thuật có thễ thay đỗi mà không cần thông báo (*) Thông số CSPF đang tuân thủ theo tiêu chuẫn TCVN 7830:2015 và 7830:2021
Bảng giá lắp đặt điều hoà treo tường tại công ty Kỹ Sư Điện Máy áp dụng từ ngày 01/01/2026
| TT | Hạng mục | Đ.vị | Đơn giá VNĐ |
| A | Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy) | ||
| 1 | Nhân công lắp máy 9000-12000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy 18000BTU | Bộ | 350,000 |
| 3 | Nhân công lắp máy 24000BTU | Bộ | 400,000 |
| B | Vật tư ống đồng | ||
| 1 | Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU | Mét | 190,000 |
| 2 | Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU | Mét | 210,000 |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU | Mét | 240,000 |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU | Mét | 260,000 |
| 5 | Băng quấn ống đồng | Mét | 10,000 |
| C | Dây điện | ||
| 1 | Dây điện 2x1,5 Trần Phú | Mét | 18,000 |
| 2 | Dây điện 2x2,5 Trần Phú | Mét | 25,000 |
| 3 | Dây điện 2x4 Trần Phú | Mét | 35,000 |
| D | Chân giá đỡ dàn nóng | ||
| 1 | Cho máy công suất 9000-12000BTU | Bộ | 90,000 |
| 2 | Cho máy công suất 18000-24000BTU | Bộ | 120,000 |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU | Bộ | 200,000 |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình | Bộ | 250,000 |
| E | Ống thoát nước ngưng | ||
| 1 | Ống dẫn nước thải mềm | Mét | 10,000 |
| 2 | Ống dẫn nước thải PVC d21 | Mét | 25,000 |
| 3 | Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn | Mét | 50,000 |
| 4 | Phụ kiện PVC | Chiếc | 10,000 |
| F | Các vật tư , phụ kiện khác | ||
| 1 | Aptomat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
| 2 | Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…) | Bộ | 70,000 |
| 3 | Ống gen đi dây điện | Mét | 20,000 |
| 4 | Ống gen đi ống đồng | Mét | 130,000 |
| G | Các chi phí khác nếu có | ||
| 1 | Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU | Bộ | 150,000 |
| 2 | Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU | Bộ | 200,000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng | Bộ | 100,000 |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) | Bộ | 300,000 |
| 5 | Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) | Mét | 70,000 |
| 6 | Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải | Mét | 60,000 |
| 7 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mối | 50,000 |
| 8 | Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) | Lỗ | 150,000 |
| 9 | Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) | Bộ | |
| 10 | Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) | Bộ | 200,000 |
| 11 | Chi phí phát sinh khác … | ||
| TỔNG: | |||
| Ghi chú: | |||
| - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||
| - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||
| - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||
| - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||
| - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||
| - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||
| - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155 | |||
| - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; |
38,590,000 đ