Máy rửa bát
Bếp từ Bosch
Máy lọc không khí Daikin
Điều hòa
Máy lọc nước Mitsubishi cleansui
Máy giặt
Lò nướng Bosch
Lò vi sóng Bosch
Hệ thống xử lý nước RO1 + RO2

Điều Hoà Midea 9000BTU 1 Chiều MSFQ-09CRN8

(0) đánh giá
4,390,000đ 5,990,000₫
Đã bao gồm VAT
Bảo hành - Cam kết
  • 2 năm toàn bộ máy
  • 5 năm cho máy nén
  • Bảo hành kỹ thuật lắp đặt và vật tư 12 tháng
Chính sách vận chuyển
✅ Miễn phí vận chuyển và lắp đặt Nội Thành Hà Nội (Bán kính 20km)
✅ Lắp đặt siêu tốc trong 2 giờ đồng hồ
✅ Vận chuyển và lắp đặt bởi những kỹ thuật viên CHUẨN Ý THỨC - GIỎI TAY NGHỀ

Đặc điểm nổi bật:

  • Model mới 2026, điều hoà 1 chiều lạnh – non-inverter (máy cơ), công suất 9000BTU
  • Gas R32, hiệu quả làm lạnh tốt và thân thiện môi trường hơn so với môi chất cũ
  • Turbo: tăng cường làm lạnh nhanh khi vừa khởi động
  • I-Clean + Cold Catalyst: hỗ trợ làm sạch dàn lạnh, giảm mùi và cải thiện chất lượng không khí
  • Xuất xứ Thái Lan, bảo hành 3 năm toàn bộ máy, máy nén 5 năm

 

Sản phẩm phù hợp cho nhu cầu nào?

Với công suất 9000BTU, Midea MSFQ-09CRN8 phù hợp nhất cho:

  • Phòng ngủ, phòng làm việc nhỏ

  • Người cần máy dễ dùng – làm lạnh nhanh – chi phí hợp lý

  • Nhu cầu sử dụng theo thời điểm (bật/tắt theo lịch sinh hoạt), phù hợp lựa chọn non-inverter

Lưu ý: công suất 9000BTU hợp phòng nhỏ, nhưng hiệu quả thực tế còn phụ thuộc trần cao, hướng nắng, độ kín phòng và số người sử dụng.

Turbo: mát nhanh khi vừa bật máy

Với điều hoà non-inverter, cảm giác “mát nhanh” là điểm mà người dùng quan tâm nhất.
Chế độ Turbo giúp tăng cường làm lạnh và luồng gió để kéo nhiệt độ phòng xuống nhanh, phù hợp khi:

  • Vừa đi nắng về

  • Phòng đang nóng tích nhiệt

  • Muốn mát nhanh trong 10–15 phút đầu

Gợi ý dùng đúng: bật Turbo để kéo nhiệt nhanh, sau đó đưa về chế độ thường để duy trì dễ chịu và tránh lạnh gắt (đặc biệt khi dùng phòng ngủ).

Chức năng làm lạnh nhanh trên điều hoà MideaHình ảnh minh hoạ cho chức năng làm lạnh nhanh Turbo

I-Clean: tự vệ sinh dàn lạnh, giảm mùi và giữ hiệu suất

Sau một thời gian sử dụng, bụi bẩn, dầu mỡ và nấm mốc có thể bám trên dàn lạnh, gây:

  • Mùi khó chịu khi bật máy

  • Luồng gió yếu, mát kém dần

  • Hiệu suất giảm

I-Clean giúp cuốn trôi tác nhân bám bẩn, sau đó quạt dàn lạnh có thể tiếp tục chạy để làm khô, hạn chế môi trường ẩm ướt – yếu tố thuận lợi cho nấm mốc phát triển. Đây là tính năng rất “đúng việc” với gia đình dùng điều hoà thường xuyên.

Chức năng tự động vệ sinh dàn lạnh điều hoà Midea Chức năng tự động vệ sinh dàn lạnh 4 bước 

Cold Catalyst: màng lọc hỗ trợ không khí sạch và dễ chịu hơn

Midea trang bị hệ thống lọc Cold Catalyst với mục tiêu hỗ trợ loại bỏ và phân hủy nhiều loại khí gây khó chịu, giúp không khí trong phòng dễ chịu hơn.
Góc nhìn KSDM: lớp lọc này phát huy tốt hơn khi anh/chị vệ sinh lưới lọc định kỳ và dùng trong phòng tương đối kín, ít bụi bẩn thô.

Độ bền dàn nóng: Silver Shield + ống đồng TU1 + lá tản nhiệt Graphene

Khí hậu nóng ẩm và môi trường bụi/ô nhiễm là “bài test” thật sự cho dàn nóng đặt ngoài trời. Trên MSFQ-09CRN8, Midea nhấn mạnh nhóm vật liệu/lớp phủ để tăng khả năng chống ăn mòn:

  • Silver Shield: lớp phủ chống ăn mòn giúp hạn chế ảnh hưởng của chất ô nhiễm trong không khí lên ống đồng

  • Ống đồng TU1: hàm lượng đồng tinh khiết cao (> 99,97% theo mô tả), ít tạp chất hơn; hỗ trợ chống ăn mòn và cải thiện truyền nhiệt

  • Lá tản nhiệt Graphene: graphene được bổ sung vào lớp chống ăn mòn để tăng mật độ lớp phủ; hãng công bố khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với lá tản nhiệt phủ xanh (theo thông tin hãng)

Hiểu đơn giản: máy tập trung nâng độ bền ở dàn nóng – nơi chịu nắng mưa và tác động môi trường nhiều nhất.

 

Lớp phủ chống ăn mòn dàn nóng Hyper Grapfins 

Gas R32: lựa chọn phổ biến cho điều hoà đời mới

R32 là môi chất lạnh được sử dụng rộng rãi ở các dòng điều hoà thế hệ mới, hỗ trợ hiệu quả làm lạnh và có mức tác động môi trường thấp hơn so với các môi chất cũ. Với người dùng, lợi ích dễ thấy là máy vận hành theo tiêu chuẩn đời mới, thuận lợi cho bảo trì và thay thế về lâu dài.

Gas R32 hiệu suất cao và an toàn với tầng ô zônGas R32 hiệu suất cao và an toàn với tầng Ô - Zôn

Gợi ý sử dụng để mát nhanh mà vẫn dễ chịu

  • Dùng Turbo 10–15 phút đầu để kéo nhiệt nhanh

  • Sau đó đưa về mức nhiệt dễ chịu, tránh đặt quá thấp kéo dài (nhất là phòng ngủ)

  • Hạn chế mở cửa ra vào liên tục khi đang cần làm mát

  • Vệ sinh lưới lọc định kỳ; chủ động kích hoạt I-Clean theo nhu cầu để giảm mùi và giữ hiệu suất

Kết luận

Midea MSFQ-09CRN8 9000BTU 1 chiều là model non-inverter đời mới (2026), phù hợp phòng nhỏ và người dùng thích một chiếc điều hoà đơn giản, dễ dùng nhưng vẫn có những điểm nâng cấp đáng giá: Turbo mát nhanh, I-Clean giảm mùi – giữ hiệu suất, lọc Cold Catalyst, cùng nhóm giải pháp chống ăn mòn dàn nóng. Thêm lợi thế xuất xứ Thái Lan, bảo hành 3 năm toàn bộ máy5 năm máy nén giúp người dùng yên tâm hơn khi sử dụng.

Tìm hiểu thêm dòng điều hoà MSFQ năm 2026

Thông số kỹ thuật điều hoà Midea 9000BTU 1 chiều MSFQ-09CRN8

Bảng thông số kỹ thuật điều hoà Midea 9000BTU 1 chiều MSFQ-09CRN8

Model MSFQ-09CRN8
Nguồn cấp V-Ph-Hz 220V_1Ph,FREQUENCY_50HZ
Làm lạnh Công suất làm lạnh Btu/h 9000
Công suất đầu vào W 820
Dòng điện A 3.75
EER W/W 3.22
Dòng điện định mức A 8.0
 Máy nén Loại   ROTARY
Thương hiệu   GMCC
Công suất W 2680/2715
Công suất đầu vào W 670/700
Tụ điện µF 25
 Quạt dàn nóng Công suất đầu vào W 43
Tụ điện µF 1.5
Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) r/min 1150/1050/800
Dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh Số lương hàng   2
Loại cánh tản nhiệt   Hydrophilic aluminum
Loại và đường kính ống mm Φ5,Inner groove tube
Lưu lượng gió dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) m3/h -
Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) -
Dàn lạnh Kích thước (Dài*Rộng*Cao) mm 813x201x289
Khối lượng T nh/Tỗng kg 8.5/10.8
 Quạt dàn lạnh Công suất đầu vào W 21.0
Tụ điện µF 1.5
Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) r/min 870
Dàn trao đỗi nhiệt dàn nóng Số lượng hàng   1
Loại cánh tản nhiệt   Unhydrophilic aluminium
Loại và đường kính ống mm Ф5,Inner groove tube
Lưu lượng gió dàn nóng m3/h -
Độ ồn dàn nóng dB(A) -
Dàn nóng Kích thước (Dài*Rộng*Cao) mm 668x252x469
Kích thước đóng gói (Dài*Rộng*Cao) mm 765x270x525
Khối lượng Tịnh/Tỗng kg 21.5/23.2
Loại môi chất lạnh kg R32/0.44
Đường ống mối chất lạnh Ống lỏng/ ống h4i mm(inch) 6.35mm(1/4in)/9.52mm(3/8in)
Chiều dài tối đa m 20
Chênh lệch độ cao tối đa m 8
Dây kết nối   1.5x3//
Loại điều khiển   Remote Control
Nhiệt độ hoạt động oC 17~30
Nhiệt độ phòng Dàn lạnh (Làm lạnh/s4ỏi) oC 17~32//
Dàn nóng (Làm lạnh/s4ỏi) oC 18~43//
Diện tích ứng dụng (Tiêu chuẩn làm lạnh) m2 12~18

Lưu ý:
1)  Công suất định mức dựa trên các điều kiện sau:
- Chiều dài đường ống kết nối 5m Chênh lệch độ cao lắp đặt bằng 0
- Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà 27°CDB /19 °CWB; Nhiệt độ ngoài tròi 35 °CDB /24 °CWB
- Sưởi: Nhiệt độ trong nhà 20°CDB / 15°CWB; Nhiệt độ ngoài tròi 7°CDB / 6°CWB
2) Công suất là giá trị  thực
3) Giá trị  đo được trong buồng không phản xạ và đo tại điễm phía dưới cách tâm thiết b  1,5 m tính từ đáy.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị  này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh.
4) Do chính sách đỗi mới của chúng tôi, một số thông số kỹ thuật có thễ thay đỗi mà không cần thông báo (*) Thông số CSPF đang tuân thủ theo tiêu chuẫn TCVN 7830:2015 và 7830:2021

Bảng giá lắp đặt điều hoà treo tường tại công ty Kỹ Sư Điện Máy áp dụng từ ngày 01/01/2026

TT Hạng mục Đ.vị  Đơn giá VNĐ 
A Nhân công lắp đặt (đã bao gồm hút chân không cho máy)
1 Nhân công lắp máy 9000-12000BTU Bộ              300,000
2 Nhân công lắp đặt máy 18000BTU Bộ              350,000
3 Nhân công lắp máy 24000BTU Bộ              400,000
B Vật tư ống đồng
1 Ống đồng + Bảo ôn máy 9000BTU  Mét             190,000
2 Ống đồng + Bảo ôn máy 12000BTU Mét             210,000
3 Ống đồng + Bảo ôn máy 18000BTU   Mét             240,000
4 Ống đồng + Bảo ôn máy 24000BTU Mét             260,000
5 Băng quấn ống đồng  Mét               10,000
Dây điện 
1 Dây điện 2x1,5 Trần Phú Mét              18,000
2 Dây điện 2x2,5 Trần Phú  Mét               25,000
3 Dây điện 2x4 Trần Phú  Mét              35,000
D Chân giá đỡ dàn nóng 
1 Cho máy công suất 9000-12000BTU Bộ                90,000
2 Cho máy công suất 18000-24000BTU Bộ             120,000
3 Giá đỡ dàn nóng đại máy >>>24000BTU Bộ              200,000
4 Giá đỡ giàn nóng chế theo địa hình  Bộ             250,000
E Ống thoát nước ngưng
1 Ống dẫn nước thải mềm  Mét               10,000
2 Ống dẫn nước thải PVC d21 Mét               25,000
3 Ống dẫn nước thải PVC d21 bọc bảo ôn Mét               50,000
4 Phụ kiện PVC Chiếc                10,000
F Các vật tư , phụ kiện khác
1  Aptomat 1 pha   Chiếc                 80,000
2  Vật tư phụ (bu lông, vít nở, băng dính…)   Bộ                 70,000
3  Ống gen đi dây điện    Mét                20,000
4  Ống gen đi ống đồng    Mét              130,000
G  Các chi phí khác nếu có  
1 Nhân công tháo điều hòa 9000-12000 BTU Bộ             150,000
2 Nhân công tháo điều hòa 18000-24000 BTU Bộ             200,000
3 Kiểm tra vệ sinh ống đồng chôn sẵn chưa qua sử dụng  Bộ             100,000
4 Kiểm tra vệ sinh ống cũ đã qua sử dụng (thổi Ni tơ) Bộ             300,000
5 Nhân công chạy ống đồng có sẵn(khách cấp vật tư) Mét               70,000
6 Nhân công đục tường chôn ống gas và ống nước thải Mét               60,000
7 Nhân công hàn nối ống đồng Mối                50,000
8 Khoan rút lõi tường gạch(bê tông thỏa thuận trước) Lỗ              150,000
9 Chi phí lắp máy dùng thang dây (Thỏa thuận trước) Bộ   
10 Bảo dưỡng máy treo tường (không nạp gas bổ sung) Bộ             200,000
11 Chi phí phát sinh khác …    
  TỔNG:    
Ghi chú: 
 - Công Ty Kỹ Sư Điện MáyCam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.
 - Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
 - Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
 - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
 - Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
 - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
 - Ý kiến đóng góp và chăm sóc hết vòng đời của sản phẩm Quý khách vui lòng liên hệ : 0369.768.155
 - Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Đánh giá sản phẩm

0/5
(0) đánh giá
5 sao
0%
4 sao
0%
3 sao
0%
2 sao
0%
1 sao
0%

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Đánh giá Điều Hoà Midea 9000BTU 1 Chiều MSFQ-09CRN8

Rất tệ Tệ Bình thường Tốt Rất tốt